歌剧
Phồn thể: 歌劇
gē jù
Âm Hán Việt: ca kịch
HSK 7-9
歌剧 nghĩa là: nhạc kịch phương Tây; Lượng từ 场,出
Cách viết chữ 歌剧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “歌剧”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →