编剧
Phồn thể: 編劇
biān jù
Âm Hán Việt: biên kịch
HSK 7-9
编剧 nghĩa là: viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch
Cách viết chữ 编剧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →