先
xiān
Âm Hán Việt: tiên
HSK 1
先 nghĩa là: trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại; (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)
Cách viết chữ 先
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “先”
先生
xiān sheng
giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; Lượng từ 位
首先
shǒu xiān
trước tiên; điều đầu tiên
领先
lǐng xiān
dẫn đầu; dẫn trước
先进
xiān jìn
tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)
优先
yōu xiān
có ưu tiên; được ưu tiên
事先
shì xiān
trước thời hạn; trước sự kiện; trước đó; từ trước
原先
yuán xiān
ban đầu; nguyên bản; trước đây
先前
xiān qián
trước đây; trước đó
先后
xiān hòu
sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác
预先
yù xiān
trước; trước thời hạn
祖先
zǔ xiān
tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
先锋
xiān fēng
tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →