先锋
Phồn thể: 先鋒
xiān fēng
Âm Hán Việt: tiên phong
HSK 6
先锋 nghĩa là: tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
Cách viết chữ 先锋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “先锋”
急先锋
jí xiān fēng
tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu
先锋派
xiān fēng pài
tiên phong
先锋队
xiān fēng duì
đội tiên phong
开路先锋
kāi lù xiān fēng
người tiên phong; mở đường
少年先锋队
Shào nián Xiān fēng duì
Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先队
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →