先进
Phồn thể: 先進
xiān jìn
Âm Hán Việt: tiên tiến
HSK 3
先进 nghĩa là: tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)
Cách viết chữ 先进
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “先进”
先进个人
xiān jìn gè rén
(danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu
先进先出
xiān jìn xiān chū
(tin học, quản lý hàng tồn kho, v.v.) nhập trước, xuất trước
先进武器
xiān jìn wǔ qì
vũ khí tiên tiến
先进水平
xiān jìn shuǐ píng
trình độ tiên tiến
先进集体
xiān jìn jí tǐ
(vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →