不
bù
Âm Hán Việt: bất
HSK 1
不 nghĩa là: không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-
Cách viết chữ 不
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “不”
不过
bù guò
chỉ; chỉ là; không nhiều hơn; nhưng; tuy nhiên; dù sao (để trở lại chủ đề trước); không thể hơn (sau tính từ)
不要
bù yào
đừng!; không được
不错
bù cuò
đúng; chính xác; không tồi; khá tốt
不同
bù tóng
khác; riêng biệt; không giống
不管
bù guǎn
không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa
不再
bù zài
không còn; không nữa
不用
bù yòng
không cần
不少
bù shǎo
nhiều; khá nhiều; không ít
不断
bù duàn
không ngừng; không gián đoạn; liên tục; không đổi
不够
bù gòu
không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
不行
bù xíng
không được; không thể chấp nhận; không tốt; không hiệu quả; không có khả năng
不仅
bù jǐn
không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.