不同
bù tóng
Âm Hán Việt: bất đồng
HSK 2
不同 nghĩa là: khác; riêng biệt; không giống
Cách viết chữ 不同
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “不同”
与众不同
yǔ zhòng bù tóng
nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
不同寻常
bù tóng xún cháng
khác thường; không bình thường
截然不同
jié rán bù tóng
hoàn toàn khác biệt; khác nhau như trắng với đen
有所不同
yǒu suǒ bù tóng
khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)
迥然不同
jiǒng rán bù tóng
khác biệt hoàn toàn; khác nhau hoàn toàn
不同凡响
bù tóng fán xiǎng
nghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc; rực rỡ; không tầm thường
持不同政见
chí bù tóng zhèng jiàn
bất đồng (về mặt chính trị); bất đồng chính kiến
薰莸不同器
xūn yóu bù tóng qì
nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt không hòa lẫn
持不同政见者
chí bù tóng zhèng jiàn zhě
người bất đồng chính kiến (về mặt chính trị)
道不同不相为谋
dào bù tóng bù xiāng wéi móu
nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)
时代不同,风尚不同
shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng
thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.