不要
bù yào
Âm Hán Việt: bất yếu
HSK 2
不要 nghĩa là: đừng!; không được
Cách viết chữ 不要
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “不要”
不要紧
bù yào jǐn
không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao; đừng bận tâm; trông có vẻ ổn, nhưng
不要脸
bù yào liǎn
không biết xấu hổ; vô liêm sỉ
死不要脸
sǐ bù yào liǎn
không biết xấu hổ hoàn toàn; vô cùng trơ trẽn
不要在一棵树上吊死
bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐ
đừng khăng khăng chỉ đi một con đường đến La Mã (thành ngữ); có nhiều hơn một cách để làm việc đó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →