一
yī
Âm Hán Việt: nhất
HSK 1
一 nghĩa là: một; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt; bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1); cũng đọc là để rõ hơn khi đọc từng chữ số một
Cách viết chữ 一
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “一”
一起
yī qǐ
ở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)
一些
yī xiē
một số; một vài; một ít; (đi sau tính từ) ...hơn một chút
一定
yī dìng
chắc chắn; nhất định; nhất thiết; cố định; một mức độ nhất định (v.v.); đã cho; cụ thể; phải
一直
yī zhí
thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt
一样
yī yàng
giống; như; bằng; với; giống như
一切
yī qiè
mọi thứ; mọi; tất cả
唯一
wéi yī
chỉ; duy nhất
一般
yī bān
giống; bình thường; tàm tạm; phổ thông; chung; chung chung; nói chung
之一
zhī yī
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
一边
yī biān
một bên; mỗi bên; một mặt; mặt khác; vừa làm vừa
一旦
yī dàn
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...); khi; trong thời gian ngắn; trong một ngày
一半
yī bàn
một nửa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.