一样
Phồn thể: 一樣
yī yàng
Âm Hán Việt: nhất dạng
HSK 1
一样 nghĩa là: giống; như; bằng; với; giống như
Cách viết chữ 一样
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “一样”
一模一样
yī mú yī yàng
hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là
不一样
bù yī yàng
khác; đặc biệt; không giống
反正一样
fǎn zhèng yī yàng
đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu
(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.