一切
yī qiè
Âm Hán Việt: nhất thiết
HSK 3
一切 nghĩa là: mọi thứ; mọi; tất cả
Cách viết chữ 一切
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “一切”
一切险
yī qiè xiǎn
mọi rủi ro (bảo hiểm)
洞察一切
dòng chá yī qiè
nhìn rõ mọi thứ
不顾一切
bù gù yī qiè
(thành ngữ) bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
一切事物
yī qiè shì wù
mọi thứ
一切如旧
yī qiè rú jiù
mọi thứ như trước
一切就绪
yī qiè jiù xù
mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)
藐视一切
miǎo shì yī qiè
xem thường mọi thứ
目空一切
mù kōng yī qiè
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
一切向钱看
yī qiè xiàng qián kàn
coi tiền quan trọng hơn mọi thứ
消除对妇女一切形式歧视公约
Xiāo chú duì Fù nǚ Yī qiè Xíng shì Qí shì Gōng yuē
Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.