Tiếng Trung Chủ Đề Sở Thích

Sở thích ( 爱好 – Àihào) luôn là chủ đề mở đầu hoàn hảo để phá tan băng giá và kết nối mọi người trong những cuộc gặp gỡ đầu tiên. Việc làm chủ tiếng Trung chủ đề sở thích không chỉ giúp bạn tự tin giới thiệu bản thân mà còn là “chìa khóa” để xây dựng mối quan hệ thân thiết với bạn bè và đồng nghiệp người Hoa.

Trong bài viết này, Hoa Văn SHZ sẽ tổng hợp trọn bộ từ vựng phong phú từ giải trí, thể thao đến nghệ thuật, kèm theo những mẫu câu hỏi – đáp thực chiến giúp bạn giao tiếp tự nhiên và cuốn hút hơn mỗi ngày.

tiếng trung chủ đề sở thích

Từ vựng tiếng Trung chủ đề sở thích

Khi học tiếng Trung chủ đề sở thích, nên ghi nhớ từ theo nhóm hoạt động thay vì học từng từ riêng lẻ. Cách này giúp bạn dễ liên tưởng và nhanh chóng chọn được từ phù hợp khi muốn giới thiệu bản thân hoặc hỏi về sở thích của người khác.

tiếng trung chủ đề sở thích

Nghệ thuật và sáng tạo

Nhóm này phù hợp khi bạn muốn nói về những hoạt động thiên về sáng tạo, thẩm mỹ hoặc các sở thích mang tính cá nhân.

Chữ Hán Pinyin Tiếng Việt
画画huàhuàVẽ tranh
素描sùmiáoVẽ phác thảo
油画yóuhuàVẽ sơn dầu
书法shūfǎThư pháp
雕刻diāokèĐiêu khắc
摄影shèyǐngNhiếp ảnh
剪纸jiǎnzhǐCắt giấy
刺绣cìxiùThêu thùa
编织biānzhīĐan lát, móc len
陶瓷táocíLàm đồ gốm
插花chāhuāCắm hoa
手工shǒugōngLàm đồ thủ công
写作xiězuòViết lách
写日记xiě rìjìViết nhật ký
写诗xiěshīLàm thơ
看话剧kàn huàjùXem kịch nói
看京剧kàn jīngjùXem Kinh kịch
收集邮票shōují yóupiàoSưu tầm tem
收集古董shōují gǔdǒngSưu tầm đồ cổ
看展览kàn zhǎnlǎnXem triển lãm

Âm nhạc và biểu diễn

Chữ Hán Pinyin Tiếng Việt
听音乐tīng yīnyuèNghe nhạc
听歌tīnggēNghe bài hát
流行音乐liúxíng yīnyuèNhạc Pop
古典音乐gǔdiǎn yīnyuèNhạc cổ điển
唱歌chànggēHát
弹吉他tán jítāĐánh guitar
弹钢琴tán gāngqínĐánh piano
拉小提琴lā xiǎotíqínKéo violin
吹笛子chuī díziThổi sáo
打鼓dǎgǔĐánh trống
跳舞tiàowǔNhảy múa
现代舞xiàndàiwǔNhảy hiện đại
街舞jiēwǔHip hop
芭蕾舞bālěiwǔMúa ballet
交际舞jiāojìwǔKhiêu vũ giao tiếp
去KTVqù KTVĐi hát karaoke
看演唱会kàn yǎnchànghuìXem concert
听演唱会tīng yǎnchànghuìNghe hòa nhạc
电子音乐diànzǐ yīnyuèNhạc điện tử
摇滚乐yáogǔnyuèNhạc Rock

Thể thao và vận động

Chữ Hán Pinyin Tiếng Việt
跑步pǎobùChạy bộ
慢跑mànpǎoChạy chậm
散步sànbùĐi dạo
健身jiànshēnTập gym
瑜伽yújiāYoga
打羽毛球dǎ yǔmáoqiúĐánh cầu lông
打乒乓球dǎ pīngpāngqiúĐánh bóng bàn
打网球dǎ wǎngqiúĐánh tennis
打篮球dǎ lánqiúChơi bóng rổ
踢足球tī zúqiúĐá bóng
打排球dǎ páiqiúChơi bóng chuyền
打高尔夫dǎ gāo’ěrfūChơi golf
游泳yóuyǒngBơi lội
潜水qiánshuǐLặn
爬山páshānLeo núi
徒步túbùĐi bộ đường dài
骑自行车qí zìxíngchēĐạp xe
滑板huábǎnTrượt ván
滑冰huábīngTrượt băng
滑雪huáxuěTrượt tuyết
武术wǔshùVõ thuật
跆拳道táiquándàoTaekwondo
打台球dǎ táiqiúĐánh bida
保龄球bǎolíngqiúBowling
打太极拳dǎ tàijíquánTập Thái Cực Quyền

Giải trí tại gia và hoạt động thư giãn

Chữ Hán Pinyin Tiếng Việt
看书kàn shūĐọc sách
看报纸kàn bàozhǐĐọc báo
看杂志kàn zázhìĐọc tạp chí
看小说kàn xiǎoshuōĐọc tiểu thuyết
看漫画kàn mànhuàĐọc truyện tranh
玩游戏wán yóuxìChơi game
手机游戏shǒujī yóuxìGame điện thoại
上网shàngwǎngLên mạng
网购wǎnggòuMua sắm online
刷抖音shuā DǒuyīnLướt Douyin
看综艺节目kàn zōngyì jiémùXem show giải trí
看电视剧kàn diànshìjùXem phim truyền hình
拼图pīntúXếp hình
发呆fādāiNgồi thư giãn
午睡wǔshuìNgủ trưa

Đời sống và du lịch

Chữ Hán Pinyin Tiếng Việt
旅游lǚyóuĐi du lịch
旅行lǚxíngĐi hành trình
自由行zìyóuxíngDu lịch tự túc
露营lùyíngCắm trại
逛街guàngjiēĐi dạo phố
购物gòuwùMua sắm
做饭 / 做菜zuòfàn / zuòcàiNấu ăn
烘焙hōngbèiLàm bánh
品茶pǐncháThưởng trà
喝咖啡hē kāfēiUống cà phê
吃零食chī língshíĂn vặt
种花zhònghuāTrồng hoa
园艺yuányìLàm vườn
养宠物yǎng chǒngwùNuôi thú cưng
遛狗liùgǒuDắt chó đi dạo
养猫yǎngmāoNuôi mèo
钓鱼diàoyúCâu cá
下围棋xià wéiqíĐánh cờ vây
打牌dǎpáiĐánh bài
做慈善zuò císhànLàm từ thiện

Cách nói mức độ yêu thích trong tiếng Trung

Khi đã biết tên các sở thích, bước tiếp theo là diễn đạt mức độ yêu thích. Đây là phần giúp câu nói tự nhiên hơn thay vì chỉ lặp lại 我喜欢…

Mức độ nhẹ và vừa

还行 / 还可以 (Hái xíng / Hái kěyǐ): Tàm tạm, cũng được.

Ví dụ:

我对爬山感觉还行。
Wǒ duì páshān gǎnjué hái xíng.
Tôi thấy leo núi cũng được.

挺…的 (Tǐng… de): Khá là…

我挺喜欢听音乐的。
Wǒ tǐng xǐhuān tīng yīnyuè de.
Tôi khá thích nghe nhạc.

比较喜欢 (Bǐjiào xǐhuān): Khá thích, tương đối thích.

我比较喜欢刷短视频。
Wǒ bǐjiào xǐhuān shuā duǎn shìpín.
Tôi khá thích lướt video ngắn.

Mức độ cao

非常喜欢 / 很喜欢: Rất thích.

我非常喜欢旅游。
Wǒ fēicháng xǐhuān lǚyóu.
Tôi rất thích đi du lịch.

特别喜欢: Đặc biệt thích.

我特别喜欢养猫。
Wǒ tèbié xǐhuān yǎngmāo.
Tôi đặc biệt thích nuôi mèo.

最喜欢: Thích nhất.

我最喜欢的爱好是摄影。
Wǒ zuì xǐhuān de àihào shì shèyǐng.
Sở thích tôi thích nhất là nhiếp ảnh.

Cấu trúc 对…感兴趣

Cấu trúc:

对 + sự vật / hoạt động + 感兴趣

Ví dụ:

我对中国书法很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó shūfǎ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với thư pháp Trung Quốc.

Có thể tăng mức độ bằng:

对…非常感兴趣

Hoặc:

对…产生了浓厚的兴趣

Cách nói đam mê mạnh hơn

迷上了…: Mê mẩn, bắt đầu rất mê một hoạt động nào đó.

最近我迷上了下围棋。
Zuìjìn wǒ mí shàng le xià wéiqí.
Dạo này tôi mê đánh cờ vây.

是…狂热者: Là người rất cuồng nhiệt với một hoạt động.

我是足球狂热者。
Wǒ shì zúqiú kuángrèzhě.
Tôi là một người rất mê bóng đá.

Bảng mức độ yêu thích thường dùng

Cách nói Pinyin Ý nghĩa Mức độ
最ZuìNhấtRất cao
特别 / 非常Tèbié / FēichángĐặc biệt / Vô cùngCao
很HěnRấtKhá cao
挺…的Tǐng… deKhá làTrung bình
比较BǐjiàoTương đốiVừa

Mẫu đoạn văn miêu tả sở thích theo cấp độ HSK

Cấp độ sơ cấp HSK 1 – 2

我有很多爱好。我最喜欢看书和听音乐。有空的时候,我常在家里看书。看书让我觉得很高兴。我也喜欢旅游,去年我和家人去了北京。你呢?你的爱好是什么?

Pinyin

Wǒ yǒu hěnduō àihào. Wǒ zuì xǐhuān kànshū hé tīng yīnyuè. Yǒu kòng de shíhòu, wǒ cháng zài jiāli kànshū. Kànshū ràng wǒ juédé hěn gāoxìng. Wǒ yě xǐhuān lǚyóu, qùnián wǒ hé jiārén qùle Běijīng. Nǐ ne? Nǐ de àihào shì shénme?

Dịch nghĩa

Tôi có rất nhiều sở thích. Tôi thích nhất là đọc sách và nghe nhạc. Lúc rảnh rỗi, tôi thường ở nhà đọc sách. Đọc sách khiến tôi cảm thấy rất vui. Tôi cũng thích đi du lịch, năm ngoái tôi và gia đình đã đi Bắc Kinh. Còn bạn? Sở thích của bạn là gì?

Cấp độ trung cấp HSK 3 – 4

对我来说,爱好是生活中不可缺少的一部分。除了跑步以外,我特别喜欢阅读。每天睡觉前,我都会花一个小时看书。阅读不仅能增加知识,还能让我放松心情。此外,我对摄影也产生了浓厚的兴趣。每次去旅游,我都会拍很多照片,把美丽的风景记录下来。

Pinyin

Duì wǒ lái shuō, àihào shì shēnghuó zhōng bùkě quēshǎo de yíbùfèn. Chúle pǎobù yǐwài, wǒ tèbié xǐhuan yuèdú. Měitiān shuìjiào qián, wǒ dōuhuì huā yíge xiǎoshí kànshū. Yuèdú bùjǐn néng zēngjiā zhīshì, hái néng ràng wǒ fàngsōng xīnqíng. Cǐwài, wǒ duì shèyǐng yě chǎnshēngle nónghòu de xìngqù. Měicì qù lǚyóu, wǒ dōuhuì pāi hěnduō zhàopiàn, bǎ měilì de fēngjǐng jìlù xiàlái.

Dịch nghĩa

Đối với tôi, sở thích là một phần không thể thiếu trong cuộc sống. Ngoài chạy bộ, tôi đặc biệt thích đọc sách. Mỗi ngày trước khi ngủ, tôi đều dành một tiếng để đọc sách. Đọc sách giúp tôi tăng thêm kiến thức và thư giãn. Ngoài ra, tôi cũng rất hứng thú với nhiếp ảnh. Mỗi lần đi du lịch, tôi đều chụp nhiều ảnh để ghi lại những phong cảnh đẹp.

Cấp độ cao cấp HSK 5 – 6

谈到个人爱好,阅读与旅行早已融入了我的生命。古人云:“行万里路,读万卷书”,这正是我追求的生活境界。沉浸在书海中,我能与伟大的灵魂对话,开阔视野。而旅行则让我跳出舒适圈,去领略大自然的鬼斧神工。这些爱好不仅丰富了我的业余生活,更在潜移默化中塑造了我的价值观,使我在繁忙的工作之余,依然能保持一份内心的宁静。

Pinyin

Tándào gèrén àihào, yuèdú yǔ lǚxíng zǎoyǐ róngrùle wǒ de shēngmìng. Gǔrén yún: “Xíng wànlǐ lù, dú wànjuàn shū”, zhè zhèngshì wǒ zhuīqiú de shēnghuó jìngjiè. Chénjìn zài shūhǎi zhōng, wǒ néng yǔ wěidà de línghún duìhuà, kāikuò shìyě. Ér lǚxíng zé ràng wǒ tiàochū shūshì quān, qù lǐnglüè dà zìrán de guǐfǔshéngōng. Zhèxiē àihào bùjǐn fēngfùle wǒ de yèyú shēnghuó, gèng zài qiányímòhuà zhōng sùzàole wǒ de jiàzhíguān, shǐ wǒ zài fánmáng de gōngzuò zhī yú, yīrán néng bǎochí yī fèn nèixīn de níngjìng.

Dịch nghĩa

Nói về sở thích cá nhân, đọc sách và du lịch từ lâu đã trở thành một phần trong cuộc sống của tôi. Người xưa có câu: “Đi vạn dặm đường, đọc vạn cuốn sách”, đây chính là lối sống mà tôi theo đuổi.

Đắm mình trong sách giúp tôi mở rộng tầm nhìn, còn những chuyến đi giúp tôi bước ra khỏi vùng an toàn và khám phá thế giới. Những sở thích này làm phong phú cuộc sống và dần ảnh hưởng đến cách tôi nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

Bài tập

Nhận diện từ vựng

Câu 1

Từ nào có nghĩa là “nhiếp ảnh”?

Câu 2

“Đánh cầu lông” trong tiếng Trung là:

Câu 3

Từ nào phù hợp với nghĩa “du lịch tự túc”?

Câu 4

“Nuôi thú cưng” là:

Chọn cấu trúc phù hợp

Câu 5

Muốn nói “Tôi rất hứng thú với thư pháp Trung Quốc”, chọn câu phù hợp nhất.

Câu 6

Câu nào thể hiện mức độ “thích nhất”?

Câu 7

Điền từ thích hợp: 最近我___下围棋了。

Câu 8

Câu nào tự nhiên nhất để nói “Tôi khá thích nghe nhạc”?

Luyện viết và phản xạ

Bài 1

Viết 3 câu giới thiệu sở thích của bạn. Trong đó sử dụng ít nhất: 喜欢, 最喜欢 và một từ vựng trong bảng phía trên.

Bài 2

Viết một câu theo cấu trúc 对…感兴趣 để nói về một lĩnh vực bạn đang muốn tìm hiểu thêm.

Bài 3

Trả lời câu hỏi: 你的爱好是什么? bằng 3 – 5 câu, trong đó nói rõ sở thích, mức độ yêu thích và thời điểm bạn thường thực hiện hoạt động đó.

Bài 4

Viết một đoạn 5 – 7 câu về một sở thích đã gắn bó với bạn trong thời gian dài. Thử sử dụng một trong các cấu trúc: 除了…以外, 对…很感兴趣, 特别喜欢 hoặc 迷上了….

Xem đáp án và gợi ý

Câu 1: B. 摄影

Câu 2: A. 打羽毛球

Câu 3: B. 自由行

Câu 4: A. 养宠物

Câu 5: B. 我对中国书法很感兴趣。

Câu 6: C. 我最喜欢旅游。

Câu 7: A. 迷上

Câu 8: A. 我挺喜欢听音乐的。


Gợi ý bài 1:

我喜欢听音乐。
我最喜欢旅游。
周末的时候,我也喜欢摄影。

Gợi ý bài 2:

我对中国书法很感兴趣。

Gợi ý bài 3:

我的爱好是看书和听音乐。
我最喜欢看小说。
下班以后,我常在家看书。
周末的时候,我也喜欢听音乐。

Gợi ý bài 4:

我特别喜欢摄影。除了摄影以外,我也喜欢旅游。 每次出去旅行,我都会带着相机。 我对拍风景照很感兴趣。 最近我还迷上了拍夜景。 摄影让我发现生活中很多有趣的细节。

Khi đã nắm được tiếng Trung chủ đề sở thích, bạn sẽ dễ dàng hơn khi giới thiệu bản thân, hỏi về sở thích của người khác và duy trì những cuộc trò chuyện tự nhiên trong đời sống hằng ngày. Thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ, hãy thử đặt câu và sử dụng chúng để nói về chính những hoạt động bạn thực sự yêu thích.

Bạn có thể tiếp tục khám phá thêm các chủ đề giao tiếp và kiến thức tiếng Trung tại thư viện kiến thức SHZ để từng bước mở rộng vốn từ và khả năng diễn đạt.

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ