Tiếng Trung Chủ Đề Giải Trí

Từ vựng tiếng Trung đời sống

Cùng SHZ Học Tiếng Trung Chủ Đề Giải Trí

Có những từ tiếng Trung không cần học quá nặng vẫn nhớ rất lâu, vì chúng xuất hiện trong một bộ phim đang xem, một bài hát đang nghe hoặc một đoạn livestream vừa lướt qua. Người học có thể bắt đầu từ chính những sở thích quen thuộc của mình với bộ kiến thức tiếng Trung chủ đề giải trí.

SHZ chọn lọc từ vựng và mẫu câu theo ngữ cảnh, giúp bạn luyện tập tiếng Trung chủ đề giải trí dễ nhớ hơn và dùng đúng hơn trong giao tiếp hằng ngày.

娱乐 yúlè Phim ảnh · Âm nhạc · Game · Mạng xã hội
Tiếng Trung chủ đề giải trí

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giải trí

Khi học tiếng Trung chủ đề giải trí, cách dễ nhớ nhất là chia từ theo tình huống dùng thật: nói về một bộ phim vừa xem, một bài hát đang thích, một trận game vừa chơi hoặc một buổi đi chơi cuối tuần với bạn bè.

01Hoạt động thường ngày

Những việc dễ gặp trong cuộc sống như nghe nhạc, xem phim, đi dạo, hát karaoke.

02Phim ảnh, âm nhạc

Từ dùng khi nói về diễn viên, đạo diễn, concert, album, lời bài hát.

03Mạng xã hội

Cách gọi các hoạt động như xem livestream, thả tim, bình luận, chia sẻ video.

04Game và cuối tuần

Các cách nói gần với tụ họp, cắm trại, chơi game, thư giãn sau giờ học hoặc làm việc.

Hoạt động giải trí phổ biến

Nhóm này dùng cho những câu trò chuyện rất đời thường, từ hỏi ai đó thường làm gì lúc rảnh đến rủ nhau đi chơi, xem phim, hát karaoke hoặc xem livestream.

Từ vựng tiếng Trung về hoạt động giải trí
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
娱乐yúlèGiải trí
休闲xiūxiánNghỉ ngơi, thư giãn
爱好àihàoSở thích
兴趣xìngqùHứng thú
听音乐tīng yīnyuèNghe nhạc
看电影kàn diànyǐngXem phim
玩游戏wán yóuxìChơi game
旅游lǚyóuĐi du lịch
逛街guàngjiēDạo phố, mua sắm
唱歌 / K歌chànggē / K gēHát, hát karaoke
看直播kàn zhíbōXem livestream
追剧zhuī jùCày phim bộ
打球dǎqiúChơi bóng
放松fàngsōngThư giãn
消遣xiāoqiǎnTiêu khiển

Phim ảnh và âm nhạc

Nhóm này đủ dùng khi bạn muốn nói về một bộ phim, một diễn viên, một ca khúc đang nghe, chương trình giải trí hoặc một buổi concert muốn đi.

Từ vựng tiếng Trung về phim ảnh và âm nhạc
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
电影diànyǐngPhim điện ảnh
电视剧diànshìjùPhim truyền hình
导演dǎoyǎnĐạo diễn
演员yǎnyuánDiễn viên
喜剧片xǐjùpiànPhim hài
动作片dòngzuòpiànPhim hành động
恐怖片kǒngbùpiànPhim kinh dị
爱情片àiqíngpiànPhim tình cảm
电影票diànyǐngpiàoVé xem phim
电影院diànyǐngyuànRạp chiếu phim
剧情jùqíngCốt truyện
主角zhǔjuéNhân vật chính
配角pèijuéNhân vật phụ
演技yǎnjìDiễn xuất
特效tèxiàoKỹ xảo
音乐yīnyuèÂm nhạc
歌曲gēqǔCa khúc
旋律xuánlǜGiai điệu
歌词gēcíLời bài hát
歌手gēshǒuCa sĩ
歌星gēxīngCa sĩ ngôi sao
专辑zhuānjíAlbum
演唱会yǎnchànghuìBuổi hòa nhạc, concert
综艺节目zōngyì jiémùChương trình giải trí, Reality Show

Giải trí số và mạng xã hội

Nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề giải trí này xuất hiện nhiều khi xem video ngắn, livestream, phim chiếu mạng, đọc bình luận, theo dõi blogger hoặc tương tác với nội dung trên mạng xã hội Trung Quốc.

社交媒体shèjiāo méitǐ

Mạng xã hội

短视频duǎn shìpín

Video ngắn

直播zhíbō

Livestream

主播zhǔbō

Người livestream, streamer

博主bózhǔ

Blogger, chủ kênh

粉丝fěnsī

Người hâm mộ, fan

点赞diǎnzàn

Nhấn thích

评论pínglùn

Bình luận

评论区pínglùnqū

Khu vực bình luận

分享fēnxiǎng

Chia sẻ

转发zhuǎnfā

Chia sẻ lại

收藏shōucáng

Lưu, yêu thích

关注guānzhù

Theo dõi, quan tâm

弹幕dànmù

Bình luận chạy trên video

话题huàtí

Chủ đề thảo luận

热门rèmén

Đang hot, phổ biến

网剧wǎngjù

Phim chiếu mạng

账号zhànghào

Tài khoản

主页zhǔyè

Trang cá nhân, trang chủ

动态dòngtài

Hoạt động mới, cập nhật mới

Giải trí ở nhà

Có những ngày chỉ muốn ở nhà đọc sách, nấu ăn, vẽ tranh hoặc chơi board game. Nhóm từ tiếng Trung chủ đề giải trí này phù hợp với những hoạt động nhẹ nhàng, ít ồn ào nhưng vẫn giúp bạn có thêm nhiều cách nói gần gũi.

Từ vựng tiếng Trung về giải trí tại gia
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
阅读 / 看书yuèdú / kànshūĐọc sách
绘画huìhuàHội họa, vẽ tranh
烹饪pēngrènNấu ăn
摄影shèyǐngNhiếp ảnh
乐器yuèqìNhạc cụ
园艺yuányìLàm vườn
拼图pīntúChơi xếp hình, puzzle
做手工zuò shǒugōngLàm đồ thủ công
桌游zhuōyóuBoard game
剧本杀jùběnshāTrò chơi nhập vai phá án
看综艺kàn zōngyìXem show giải trí
听播客tīng bōkèNghe podcast

Thể thao và hoạt động ngoài trời

Nhóm này dùng khi nói về các hoạt động vận động và thư giãn ngoài trời, từ tập luyện hằng ngày đến những buổi đi chơi giúp đổi không khí cuối tuần.

健身jiànshēn

Tập gym, thể hình

瑜伽yújiā

Yoga

游泳yóuyǒng

Bơi lội

慢跑mànpǎo

Chạy bộ chậm

露营lùyíng

Cắm trại

徒步túbù

Đi bộ đường dài

野餐yěcān

Picnic, dã ngoại

骑自行车qí zìxíngchē

Đạp xe

电子竞技 / 电竞diànzǐ jìngjì / diànjìng

Thể thao điện tử

羽毛球yǔmáoqiú

Cầu lông

乒乓球pīngpāngqiú

Bóng bàn

滑板huábǎn

Trượt ván

Văn hóa hâm mộ và xu hướng mạng

Nhóm này giúp bạn hiểu các cách nói thường gặp khi theo dõi thần tượng, chương trình giải trí, hot search, nhạc phim và các hiện tượng nổi bật trên mạng Trung Quốc.

爱豆àidòu

Thần tượng, idol

偶像ǒuxiàng

Thần tượng

粉丝团fěnsītuán

Cộng đồng fan

人设rénshè

Hình tượng nhân vật, hình tượng xây dựng

官宣guānxuān

Công bố chính thức

热搜rè sōu

Top tìm kiếm, hot search

综艺感zōngyìgǎn

Khiếu giải trí khi tham gia gameshow

原声带yuánshēngdài

Nhạc phim, OST

打卡dǎkǎ

Check-in tại địa điểm nổi tiếng

网红wǎnghóng

Người nổi tiếng trên mạng

刷屏shuāpíng

Tràn ngập màn hình vì một chủ đề quá hot

路透lùtòu

Ảnh, thông tin hậu trường bị lộ

Game và eSports

Khi chơi cùng bạn bè hoặc xem các trận đấu trực tuyến, nhóm từ tiếng Trung chủ đề giải trí này giúp bạn nói rõ hơn về người chơi, đồng đội, xếp hạng, thao tác và trải nghiệm trong game.

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
手机游戏shǒujī yóuxìGame điện thoại
电脑游戏diànnǎo yóuxìGame máy tính
玩家wánjiāNgười chơi
队友duìyǒuĐồng đội
组队zǔduìLập đội
开黑kāihēiChơi game cùng nhóm
辅助fǔzhùHỗ trợ
比赛bǐsàiTrận đấu
排名páimíngXếp hạng
操作cāozuòThao tác
技能jìnéngKỹ năng trong game
升级shēngjíNâng cấp, lên cấp
通关tōngguānQua màn, phá đảo
胜利shènglìChiến thắng

Hoạt động cuối tuần

Dùng khi lên lịch tụ họp, hẹn bạn bè đi dạo, picnic, chụp ảnh hoặc đơn giản là tìm một cách thư giãn sau một tuần bận rộn.

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
聚会jùhuìTụ họp
约会yuēhuìHẹn hò
散步sànbùĐi dạo
野餐yěcānDã ngoại, picnic
拍照pāizhàoChụp ảnh
放松fàngsōngThư giãn
解压jiěyāGiải tỏa áp lực
消遣xiāoqiǎnTiêu khiển
看展kàn zhǎnĐi xem triển lãm
逛夜市guàng yèshìDạo chợ đêm

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề giải trí

Học tiếng Trung chủ đề giải trí sẽ dễ ứng dụng hơn khi đặt từ vào câu hoàn chỉnh. Các mẫu câu dưới đây có thể dùng để hỏi sở thích, rủ bạn bè đi chơi, bình luận phim, chia sẻ bài hát hoặc nói về game và mạng xã hội.

你平时有什么兴趣爱好?Nǐ píngshí yǒu shénme xìngqù àihào?

Bình thường bạn có sở thích gì?

我最近在追一部很有名的中国电视剧。Wǒ zuìjìn zài zhuī yí bù hěn yǒumíng de Zhōngguó diànshìjù.

Dạo này tôi đang cày một bộ phim truyền hình Trung Quốc rất nổi tiếng.

周末我们一起去唱卡拉OK吧!Zhōumò wǒmen yìqǐ qù chàng kǎlā OK ba!

Cuối tuần chúng mình cùng đi hát karaoke đi!

这首歌的旋律很好听,歌词也很动人。Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn hǎotīng, gēcí yě hěn dòngrén.

Giai điệu bài hát này rất hay, lời bài hát cũng rất cảm động.

你喜欢玩什么类型的手机游戏?Nǐ xǐhuan wán shénme lèixíng de shǒujī yóuxì?

Bạn thích chơi loại game điện thoại nào?

明晚有一场很精彩的足球比赛,你要看吗?Míngwǎn yǒu yì chǎng hěn jīngcǎi de zúqiú bǐsài, nǐ yào kàn ma?

Tối mai có một trận bóng đá rất gay cấn, bạn có muốn xem không?

这部电影的剧情反转很多,非常精彩。Zhè bù diànyǐng de jùqíng fǎnzhuǎn hěnduō, fēicháng jīngcǎi.

Cốt truyện của bộ phim này có nhiều cú đảo chiều, rất hấp dẫn.

我不喜欢看悲剧,因为结尾太感伤了。Wǒ bù xǐhuan kàn bēijù, yīnwèi jiéwěi tài gǎnshāng le.

Tôi không thích xem phim bi kịch vì kết thúc quá buồn.

这位男主角的演技精湛,深受观众喜爱。Zhè wèi nán zhǔjué de yǎnjì jīngzhàn, shēn shòu guānzhòng xǐ’ài.

Diễn xuất của nam chính rất tinh tế, được khán giả yêu thích.

你有没有值得推荐的悬疑剧?我最近剧荒了。Nǐ yǒu méiyǒu zhídé tuījiàn de xuányíjù? Wǒ zuìjìn jùhuāng le.

Bạn có phim trinh thám nào đáng đề xuất không? Dạo này tôi hết phim để xem rồi.

虽然这部剧的特效很好,但故事逻辑有点混乱。Suīrán zhè bù jù de tèxiào hěn hǎo, dàn gùshi luójí yǒudiǎn hùnluàn.

Mặc dù kỹ xảo phim này tốt, nhưng logic câu chuyện hơi rối.

我抢到了下个月演唱会的门票!Wǒ qiǎng dào le xiàge yuè yǎnchànghuì de ménpiào!

Tôi đã săn được vé concert tháng sau rồi!

他的嗓音很独特,听他的歌心情会变好。Tā de sǎngyīn hěn dútè, tīng tā de gē xīnqíng huì biàn hǎo.

Giọng hát của anh ấy rất đặc biệt, nghe nhạc của anh ấy tâm trạng sẽ tốt hơn.

这首曲子融合了流行和古风的元素。Zhè shǒu qǔzi rónghé le liúxíng hé gǔfēng de yuánsù.

Bản nhạc này kết hợp yếu tố hiện đại và phong cách cổ phong.

我每天都会刷他的微博,关注他的最新动态。Wǒ měitiān dōu huì shuā tā de Wēibó, guānzhù tā de zuìxīn dòngtài.

Ngày nào tôi cũng lướt Weibo của anh ấy để theo dõi hoạt động mới nhất.

这个偶像组合在年轻人中人气极高。Zhège ǒuxiàng zǔhé zài niánqīng rén zhōng rénqì jí gāo.

Nhóm nhạc thần tượng này rất nổi tiếng trong giới trẻ.

我们组队开黑吧,我来当辅助。Wǒmen zǔduì kāihēi ba, wǒ lái dāng fǔzhù.

Chúng mình lập đội chơi game đi, tôi làm hỗ trợ.

这个游戏的画面很真实,操作感也很强。Zhège yóuxì de huàmiàn hěn zhēnshí, cāozuògǎn yě hěn qiáng.

Hình ảnh của trò chơi này rất chân thực, cảm giác thao tác cũng tốt.

我昨晚看直播看太久了,今天精神不太好。Wǒ zuówǎn kàn zhíbō kàn tài jiǔ le, jīntiān jīngshén bù tài hǎo.

Tối qua tôi xem livestream lâu quá, hôm nay tinh thần không được tốt.

这名博主分享的短视频很有趣,有很多粉丝点赞。Zhè míng bózhǔ fēnxiǎng de duǎn shìpín hěn yǒuqù, yǒu hěnduō fěnsī diǎnzàn.

Video ngắn mà blogger này chia sẻ rất thú vị, có nhiều fan nhấn thích.

Hội thoại thực tế: Cà phê cuối tuần

Một cuộc trò chuyện cuối tuần thường bắt đầu rất tự nhiên: hỏi dạo này bận gì, đang xem phim nào, có đi chơi không, hoặc rủ nhau thử một hoạt động mới.

A
阿南,好久不见!你最近在忙什么? Ā Nán, hǎojiǔ bújiàn! Nǐ zuìjìn zài máng shénme?

Thành Nam, lâu rồi không gặp! Dạo này ông bận gì thế?

B
我最近迷上了露营。 Wǒ zuìjìn mí shàng le lùyíng.

Dạo này tôi mê cắm trại.

A
我最近在追一部职场剧。 Wǒ zuìjìn zài zhuī yí bù zhíchǎng jù.

Dạo này tôi đang cày một bộ phim công sở.

B
那部剧好看吗?评分高不高? Nà bù jù hǎokàn ma? Píngfēn gāo bù gāo?

Phim đó hay không? Điểm đánh giá có cao không?

A
演技和原声带都挺在线的。 Yǎnjì hé yuánshēngdài dōu tǐng zàixiàn de.

Diễn xuất và nhạc phim đều khá ổn.

B
下周我们要组队去玩剧本杀,你来不来? Xiàzhōu wǒmen yào zǔduì qù wán jùběnshā, nǐ lái bù lái?

Tuần sau nhóm tôi định lập đội đi chơi kịch bản sát, bà có đi không?

A
没问题,那一言为定! Méi wèntí, nà yìyán wéidìng!

Không thành vấn đề, vậy quyết định thế nhé!

Học tiếng Trung qua những điều mình thích

Phim ảnh, âm nhạc, game hay mạng xã hội đều có thể trở thành chất liệu học tiếng Trung rất gần gũi. Khi học tiếng Trung chủ đề giải trí từ những điều mình thật sự quan tâm, người học thường nhớ từ lâu hơn và có nhiều lý do để dùng lại trong giao tiếp.

Tham khảo chương trình học tiếng Trung giao tiếp hoặc khám phá các khóa học tại SHZ để lựa chọn lộ trình phù hợp với mục tiêu của bạn.

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ