Tiếng Trung chuyên ngành sản xuất
Tiếng Trung Chuyên Ngành Sơn: Từ Vựng Và Mẫu Câu Thực Chiến
Trong ngành công nghiệp vật liệu phủ và trang trí nội ngoại thất, Trung Quốc hiện là công xưởng cung ứng nguyên liệu và công nghệ sơn hàng đầu cho thị trường Việt Nam. Đối với kỹ sư kỹ thuật, nhân viên thu mua hay quản lý sản xuất, việc làm chủ tiếng Trung chuyên ngành sơn không chỉ giúp nắm vững công thức hóa học, quy trình pha chế mà còn là lợi thế lớn khi đàm phán với đối tác quốc tế.
Bài viết này từ SHZ sẽ cung cấp hệ thống từ vựng toàn diện về các loại sơn, phụ gia, dung môi cùng những tình huống giao tiếp thực chiến tại nhà máy và phòng thí nghiệm.
Hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sơn
Làm chủ tiếng Trung chuyên ngành sơn đòi hỏi bạn phải phân biệt rõ các thành phần hóa học, đặc tính vật lý của màng sơn, tên thiết bị sản xuất và các lỗi thường gặp trong quá trình thi công hoặc kiểm tra chất lượng.
Dưới đây là bảng tổng hợp các nhóm từ vựng quan trọng, phù hợp với người làm trong lĩnh vực sản xuất sơn, QC, R&D, thu mua nguyên liệu và thi công công trình.
Từ vựng về các loại sơn và chất phủ phổ biến
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 涂料 | túliào | Chất phủ / vật liệu sơn |
| 油漆 | yóuqī | Sơn, nói chung |
| 乳胶漆 | rǔjiāoqī | Sơn nhũ tương, sơn nước |
| 底漆 | dǐqī | Sơn lót |
| 面漆 | miànqī | Sơn phủ / sơn hoàn thiện |
| 粉末涂料 | fěnmò túliào | Sơn tĩnh điện, sơn bột |
| 防锈漆 | fángxiùqī | Sơn chống gỉ |
| 木器漆 | mùqìqī | Sơn gỗ |
| 外墙漆 | wàiqiángqī | Sơn ngoại thất |
| 内墙漆 | nèiqiángqī | Sơn nội thất |
| 清漆 | qīngqī | Sơn bóng / sơn trong suốt |
| 环氧地坪漆 | huányǎng dìpíngqī | Sơn sàn Epoxy |
| 氟碳漆 | fútànqī | Sơn Fluorocarbon |
| 绝缘漆 | juéyuánqī | Sơn cách điện |
| 防火漆 | fánghuǒqī | Sơn chống cháy |
Nhóm từ vựng về nguyên liệu và thành phần hóa học
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 树脂 | shùzhī | Nhựa, resin |
| 溶剂 | róngjì | Dung môi |
| 稀释剂 | xīshìjì | Chất pha loãng, thinner |
| 颜料 | yánliào | Bột màu, pigment |
| 助剂 | zhùjì | Chất phụ gia |
| 固化剂 | gùhuàjì | Chất đóng rắn, hardener |
| 填料 | tiánliào | Chất độn |
| 乳液 | rǔyè | Nhũ tương, emulsion |
| 钛白粉 | tàibáifě | Bột Titan, TiO2 |
| 滑石粉 | huáshífě | Bột Talc |
| 消泡剂 | xiāopàojì | Chất phá bọt |
| 增稠剂 | zēngchóujì | Chất làm đặc |
| 防腐剂 | fángfǔjì | Chất bảo quản / chống thối |
| 分散剂 | fēnsànjì | Chất phân tán |
Từ vựng về thông số kỹ thuật và kiểm tra chất lượng, QC
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 粘度 | niándù | Độ nhớt |
| 细度 | xìdù | Độ mịn |
| 光泽度 | guāngzédù | Độ bóng |
| 附着力 | fùzhuólì | Độ bám dính |
| 遮盖力 | zhēgàilì | Độ che phủ |
| 硬度 | yìngdù | Độ cứng |
| 干燥时间 | gānzào shíjiān | Thời gian khô |
| 保质期 | bǎozhìqī | Hạn sử dụng |
| 色差 | sèchā | Sai lệch màu |
| 固含量 | gù hánliàng | Hàm lượng chất rắn |
| 耐候性 | nàihòuxìng | Khả năng kháng thời tiết |
| 耐酸碱 | nàisuānjiǎn | Kháng axit kiềm |
| 柔韧性 | róurènxìng | Độ dẻo dai |
Nhóm từ vựng về thiết bị sản xuất và máy móc ngành sơn
Trong nhà máy sản xuất, việc hiểu tên các máy móc giúp bạn vận hành, trao đổi và bảo trì hệ thống đúng quy chuẩn.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 搅拌机 | jiǎobànjī | Máy khuấy / máy trộn |
| 分散机 | fēnsànjī | Máy phân tán |
| 砂磨机 | shāmójī | Máy nghiền, nghiền bi/nghiền cát |
| 三辊机 | sāngǔnjī | Máy nghiền 3 trục |
| 灌装机 | guànzhuāngjī | Máy chiết rót / máy đóng thùng |
| 过滤器 | guòlǜqì | Thiết bị lọc |
| 反应釜 | fǎnyìngfǔ | Nồi phản ứng, sản xuất nhựa |
| 电子秤 | diànzǐchèng | Cân điện tử |
| 标准光源箱 | biāozhǔn guāngyuán xiāng | Tủ so màu chuẩn |
| 粘度计 | niándùjì | Máy đo độ nhớt |
| 细度计 | xìdùjì | Thước đo độ mịn |
Nhóm từ vựng về các lỗi bề mặt sơn
Khi kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc nhận phản hồi từ công trình, đây là những thuật ngữ quan trọng giúp bạn mô tả lỗi chính xác và xử lý vấn đề nhanh hơn.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 起泡 | qǐpào | Nổi bong bóng / phồng rộp |
| 开裂 | kāiliè | Nứt nẻ |
| 脱落 | tuōluò | Bong tróc |
| 流挂 | liúguà | Chảy xệ, màng sơn bị chảy khi thi công |
| 针孔 | zhēnkǒng | Lỗ kim |
| 缩孔 | suōkǒng | Mắt cá / lỗ co màng sơn |
| 泛黄 | fànhuáng | Ngả vàng |
| 沉淀 | chéndiàn | Lắng cặn |
| 结皮 | jiépí | Đóng màng bề mặt trong thùng sơn |
| 变色 | biànsè | Biến màu / phai màu |
| 粉化 | fěnhuà | Phấn hóa, bề mặt sơn bị ra bột |
Nhóm từ vựng dụng cụ thi công và quy trình
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 喷枪 | pēnqiāng | Súng phun sơn |
| 滚筒 | gǔntǒng | Rulo / con lăn |
| 漆刷 | qīshuā | Cọ sơn |
| 砂纸 | shāzhǐ | Giấy nhám |
| 腻子 | nìzi | Bả ma-tít / bột trét |
| 打磨 | dǎmó | Mài nhám / đánh bóng |
| 喷涂 | pēntú | Phun sơn, phương pháp |
| 刷涂 | shuātú | Quét sơn / lăn sơn |
| 固化 | gùhuà | Đóng rắn / khô cứng |
| 打底 | dǎdǐ | Sơn lót bề mặt |
Mẫu câu giao tiếp thực chiến tiếng Trung chuyên ngành sơn
Việc sử dụng chính xác các mẫu câu dưới đây sẽ giúp bạn trao đổi thông số kỹ thuật, xử lý sự cố bề mặt sơn và làm việc chuyên nghiệp hơn với đối tác, kỹ thuật viên hoặc nhà cung cấp Trung Quốc.
Mẫu câu trong phòng thí nghiệm và kiểm tra chất lượng, QC
我们需要测试这批乳胶漆的粘度和细度。
Wǒmen xūyào cèshì zhè pī rǔjiāoqī de niándù hé xìdù.
Chúng ta cần kiểm tra độ nhớt và độ mịn của lô sơn nước này.
目前的固含量太低,会影响涂料的遮盖力。
Mùqián de gù hánliàng tài dī, huì yǐngxiǎng túliào de zhēgàilì.
Hàm lượng chất rắn hiện tại quá thấp, sẽ ảnh hưởng đến độ che phủ của sơn.
请调整配方,增加消泡剂以解决起泡问题。
Qǐng tiáozhěng pèifāng, zēngjiā xiāopàojì yǐ jiějué qǐpào wèntí.
Vui lòng điều chỉnh công thức, thêm chất phá bọt để giải quyết vấn đề nổi bong bóng.
样板的颜色跟标准色卡相比,色差还是太大。
Yàngbǎn de yánsè gēn biāozhǔn sèkǎ xiāngbǐ, sèchā háishì tài dà.
Màu sắc của tấm mẫu so với bảng màu chuẩn vẫn có sai lệch màu quá lớn.
由于附着力测试不合格,这批产品不能出厂。
Yóuyú fùzhuólì cèshì bù hégé, zhè pī chǎnpǐn bùnéng chūchǎng.
Do kiểm tra độ bám dính không đạt, lô sản phẩm này không thể xuất xưởng.
Mẫu câu tại xưởng sản xuất và thi công
在加入固化剂之后,必须充分搅拌均匀。
Zài jiārù gùhuàjì zhīhòu, bìxū chōngfèn jiǎobàn jūnyún.
Sau khi cho chất đóng rắn vào, bắt buộc phải khuấy trộn thật đều.
如果稀释剂加得太多,油漆容易产生流挂现象。
Rúguǒ xīshìjì jiā dé tài duō, yóuqī róngyì chǎnshēng liúguà xiànxiàng.
Nếu cho quá nhiều dung môi pha loãng, sơn rất dễ xảy ra hiện tượng chảy xệ.
打磨底漆之前,一定要确保漆膜已经完全干透。
Dǎmó dǐqī zhīqián, yídìng yào quèbǎo qīmó yǐjīng wánquán gāntòu.
Trước khi xả nhám sơn lót, nhất định phải đảm bảo màng sơn đã khô hoàn toàn.
施工现场的湿度太高,可能会导致漆膜泛白。
Shīgōng xiànchǎng de shīdù tài gāo, kěnéng huì dǎozhì qīmó fànbái.
Độ ẩm tại hiện trường thi công quá cao, có thể dẫn đến màng sơn bị trắng mặt.
喷涂面漆时,要注意控制好喷枪的压力和距离。
Pēntú miànqī shí, yào zhùyì kòngzhì hǎo pēnqiāng de yālì hé jùlí.
Khi phun sơn phủ, cần chú ý kiểm soát tốt áp suất và khoảng cách của súng phun.
Mẫu câu xử lý sự cố bề mặt sơn
油漆表面干燥太快,导致出现了明显的刷痕。
Yóuqī biǎomiàn gānzào tài kuài, dǎozhì chūxiànle míngxiǎn de shuāhén.
Bề mặt sơn khô quá nhanh dẫn đến xuất hiện các vết cọ rất rõ ràng.
这种稀释剂的溶解力不够,油漆容易产生沉淀和结块。
Zhè zhǒng xīshìjì de róngjiělì búgòu, yóuqī róngyì chǎnshēng chéndiàn hé jiékuài.
Lực hòa tan của loại dung môi này không đủ, sơn rất dễ bị lắng cặn và vón cục.
由于底材没有清理干净,漆膜出现了大面积脱落。
Yóuyú dǐcái méiyǒu qīnglǐ gānjìng, qīmó chūxiànle dà miànjī tuōluò.
Do bề mặt vật liệu chưa được làm sạch, màng sơn đã bị bong tróc diện rộng.
我们建议在底漆中加入适量的防锈颜料以提高耐腐蚀性。
Wǒmen jiànyì zài dǐqī zhōng jiārù shìliàng de fángxiù yánliào yǐ tígāo nài fǔshí xìng.
Chúng tôi đề xuất cho thêm lượng bột màu chống gỉ thích hợp vào sơn lót để tăng khả năng kháng ăn mòn.
漆膜表面出现了粉化现象,可能是耐候性不足导致的。
Qīmó biǎomiàn chūxiànle fěnhuà xiànxiàng, kěnéng shì nàihòuxìng bùzú dǎozhì de.
Bề mặt màng sơn xuất hiện hiện tượng phấn hóa, có thể là do khả năng kháng thời tiết không đủ.
Mẫu câu đàm phán kỹ thuật và thu mua nguyên liệu
请提供这款树脂的固体含量和粘度范围的数据表。
Qǐng tígòng zhè kuǎn shùzhī de gùtǐ hánliàng hé niándù fànwéi de shùjù biǎo.
Vui lòng cung cấp bảng dữ liệu về hàm lượng chất rắn và phạm vi độ nhớt của loại nhựa này.
这种颜料的着色力很强,可以减少在配方中的用量。
Zhè zhǒng yánliào de zhuó sèlì hěn qiáng, kěyǐ jiǎnshǎo zài pèifāng zhōng de yòngliàng.
Sức bám màu của loại bột màu này rất mạnh, có thể giảm bớt lượng dùng trong công thức.
我们希望这款面漆能达到高光泽且防刮伤的标准。
Wǒmen xīwàng zhè kuǎn miànqī néng dádào gāo guāngzé qiě fáng guāshāng de biāozhǔn.
Chúng tôi hy vọng loại sơn phủ này đạt được tiêu chuẩn độ bóng cao và chống trầy xước.
这批助剂的保质期还剩多久?有没有相关的质检报告?
Zhè pī zhùjì de bǎozhìqī hái shèng duōjiǔ? Yǒu méiyǒu xiāngguān de zhìjiǎn bàogào?
Hạn sử dụng của lô phụ gia này còn bao lâu? Có báo cáo kiểm tra chất lượng liên quan không?
为了降低成本,我们需要寻找一款性价比更高的分散剂。
Wèile jiàngdī chéngběn, wǒmen xūyào xúnzhǎo yì kuǎn xìngjiàbǐ gèng gāo de fēnsànjì.
Để giảm chi phí, chúng tôi cần tìm kiếm một loại chất phân tán có hiệu năng trên giá thành tốt hơn.
SHZ gợi ý
Việc làm chủ hệ thống từ vựng và mẫu câu giao tiếp trong tiếng Trung chuyên ngành sơn không chỉ giúp bạn vận hành quy trình sản xuất chính xác mà còn nâng cao hiệu quả làm việc khi phối hợp cùng các chuyên gia quốc tế.
Từ khâu lựa chọn nguyên liệu, điều chỉnh công thức trong phòng thí nghiệm đến xử lý các lỗi bề mặt tại công trình, ngôn ngữ chính là công cụ quan trọng giúp giảm thiểu sai sót kỹ thuật.
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng