Âm nhạc luôn có cách chạm đến cảm xúc mà không cần quá nhiều lời. Khi học tiếng Trung, việc hiểu cách gọi các loại nhạc cụ sẽ giúp bạn dễ dàng chia sẻ sở thích, trò chuyện về buổi biểu diễn mình yêu thích hoặc đơn giản là mở rộng thêm vốn từ theo chủ đề. Trong bài viết này, SHZ sẽ cùng bạn khám phá tiếng Trung chủ đề nhạc cụ theo cách gần gũi và dễ áp dụng, phù hợp cho cả người học mới bắt đầu lẫn những ai muốn trau dồi giao tiếp hằng ngày. Cùng SHZ tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây nhé!
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề nhạc cụ

Học ngay từ vựng tiếng Trung chủ đề nhạc cụ trong các bảng dưới đây:
Từ vựng về các loại nhạc cụ
Để nói về âm nhạc một cách trọn vẹn trong tiếng Trung, bạn cần bắt đầu từ việc nắm rõ tên gọi từng nhạc cụ. Phần này sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ theo chủ đề, đặc biệt hữu ích khi luyện giao tiếp hoặc miêu tả sở thích trong các bài nói tiếng Trung chủ đề nhạc cụ.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Nhạc cụ | 乐器 | yuèqì |
| Đàn piano | 钢琴 | gāngqín |
| Đàn organ | 电子琴 | diànzǐqín |
| Đàn guitar | 吉他 | jítā |
| Đàn guitar điện | 电吉他 | diàn jítā |
| Đàn violin | 小提琴 | xiǎotíqín |
| Đàn cello | 大提琴 | dàtíqín |
| Đàn contrabass | 低音大提琴 | dīyīn dàtíqín |
| Đàn tranh (guzheng) | 古筝 | gǔzhēng |
| Đàn nhị | 二胡 | èrhú |
| Đàn tỳ bà | 琵琶 | pípa |
| Đàn nguyệt | 月琴 | yuèqín |
| Đàn cổ cầm | 古琴 | gǔqín |
| Sáo | 笛子 | dízi |
| Tiêu | 箫 | xiāo |
| Kèn trumpet | 小号 | xiǎohào |
| Kèn saxophone | 萨克斯 | sàkèsī |
| Kèn clarinet | 单簧管 | dānhuángguǎn |
| Kèn trombone | 长号 | chánghào |
| Trống lớn | 大鼓 | dàgǔ |
| Trống nhỏ (snare) | 小军鼓 | xiǎo jūngǔ |
| Bộ trống | 架子鼓 | jiàzigǔ |
| Chuông | 钟 | zhōng |
| Trống tay | 非洲鼓 | fēizhōugǔ |
| Nhạc cụ điện tử | 电子乐器 | diànzǐ yuèqì |
| Nhạc cụ phím | 键盘乐器 | jiànpán yuèqì |
| Nhạc cụ hơi | 管乐器 | guǎn yuèqì |
| Nhạc cụ dây | 弦乐器 | xiányuèqì |
| Nhạc cụ gõ | 打击乐器 | dǎjī yuèqì |
>> Xem thêm: Tìm hiểu về Đàn tam thập lục Trung Quốc
Từ vựng gọi tên người chơi nhạc cụ
Trong quá trình học tiếng Trung chủ đề nhạc cụ, việc biết cách gọi tên người chơi từng loại nhạc cụ sẽ giúp bạn diễn đạt rõ ràng hơn khi giới thiệu sở thích, nghề nghiệp hoặc nói về một buổi biểu diễn. Phần này cung cấp những cách gọi thông dụng và dễ ghi nhớ để bạn dùng ngay trong giao tiếp.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhạc công / người chơi nhạc cụ | 演奏者 | yǎnzòuzhě | Dùng chung |
| Pianist | 钢琴家 | gāngqín jiā | Người chơi piano |
| Guitarist | 吉他手 | jítā shǒu | Người chơi guitar |
| Violinist | 小提琴手 | xiǎotíqín shǒu | Người chơi violin |
| Cellist | 大提琴手 | dàtíqín shǒu | Người chơi cello |
| Contrabassist | 低音大提琴手 | dīyīn dàtíqín shǒu | Người chơi contrabass |
| Guzheng player | 古筝演奏者 | gǔzhēng yǎnzòuzhě | Người chơi đàn tranh |
| Erhu player | 二胡演奏者 | èrhú yǎnzòuzhě | Người chơi đàn nhị |
| Pipa player | 琵琶演奏者 | pípa yǎnzòuzhě | Người chơi đàn tỳ bà |
| Flutist / Sáo player | 笛子演奏者 | dízi yǎnzòuzhě | Người chơi sáo |
| Xiao player / Tiêu | 箫演奏者 | xiāo yǎnzòuzhě | Người chơi tiêu |
| Trumpeter | 小号手 | xiǎohào shǒu | Người thổi trumpet |
| Saxophonist | 萨克斯手 | sàkèsī shǒu | Người thổi saxophone |
| Clarinetist | 单簧管手 | dānhuángguǎn shǒu | Người thổi clarinet |
| Trombonist | 长号手 | chánghào shǒu | Người thổi trombone |
| Drummer | 鼓手 | gǔshǒu | Người chơi trống |
| Percussionist | 打击乐手 | dǎjī yuèshǒu | Người chơi nhạc cụ gõ |
| Keyboardist | 键盘手 | jiànpán shǒu | Người chơi keyboard / organ |
| Composer / Nhạc sĩ | 作曲家 | zuòqǔ jiā | Người sáng tác nhạc |
| Conductor / Nhạc trưởng | 指挥 | zhǐhuī | Người chỉ huy dàn nhạc |
Từ vựng miêu tả âm thanh nhạc cụ
Khi học tiếng Trung chủ đề nhạc cụ, không chỉ biết tên nhạc cụ mà còn cần biết cách miêu tả âm thanh của chúng. Phần này sẽ giúp bạn bổ sung những từ vựng thường dùng để diễn tả âm sắc, cảm xúc và đặc trưng của từng loại nhạc cụ trong giao tiếp hằng ngày.

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Âm thanh | 声音 | shēngyīn |
| Âm sắc (timbre) | 音色 | yīnsè |
| Giai điệu | 旋律 | xuánlǜ |
| Cao độ (pitch) | 音高 | yīngāo |
| Âm cao | 高音 | gāoyīn |
| Âm thấp | 低音 | dīyīn |
| Âm vang | 回响 | huíxiǎng |
| Âm trầm ấm | 低沉 | dīchén |
| Âm sáng, trong trẻo | 清亮 | qīngliàng |
| Âm mềm mại | 柔和 | róuhé |
| Âm mạnh, dồn dập | 强烈 | qiángliè |
| Âm sôi động | 热烈 | rèliè |
| Du dương | 动听 | dòngtīng |
| Êm tai | 悦耳 | yuè’ěr |
| Lên cao (giọng/âm thanh) | 升高 | shēnggāo |
| Hạ xuống | 降低 | jiàngdī |
| Âm vang xa | 遥远的声音 | yáoyuǎn de shēngyīn |
| Rõ ràng | 清晰 | qīngxī |
| Khàn, rè | 沙哑 | shāyǎ |
| Rung (vibrato) | 颤音 | chànyīn |
| Nhịp điệu | 节奏 | jiézòu |
| Gõ mạnh, dội | 敲击 | qiāojī |
| Âm kéo dài | 延音 | yányīn |
| Âm dứt gọn | 短促 | duǎncù |
Từ vựng về các động từ chơi nhạc cụ
Trong tiếng Trung chủ đề nhạc cụ, người học thường gặp khó khi chọn đúng động từ đi kèm với từng loại nhạc cụ. Phần này sẽ giúp bạn nắm những động từ phổ biến nhất để diễn tả hành động chơi nhạc sao cho tự nhiên và chính xác trong giao tiếp.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin | Dùng cho nhạc cụ |
|---|---|---|---|
| Chơi (nhạc cụ nói chung) | 演奏 | yǎnzòu | Dùng cho biểu diễn nhạc cụ |
| Đánh/Chơi đàn piano | 弹 | tán | Piano, guitar, đàn tranh, đàn cổ cầm |
| Gảy đàn | 拨 | bō | Guitar, đàn tranh, đàn tỳ bà |
| Kéo đàn | 拉 | lā | Violin, cello, đàn nhị |
| Thổi sáo/kèn | 吹 | chuī | Sáo, tiêu, trumpet, clarinet |
| Đánh trống | 打 | dǎ | Trống, bộ gõ |
| Vỗ (nhạc cụ tay) | 拍 | pāi | Nhạc cụ gõ tay (castanet, trống tay) |
| Gõ | 敲 | qiāo | Chuông, trống, nhạc cụ gõ |
| Hòa tấu | 合奏 | hézòu | Dàn nhạc, nhóm nhạc |
| Độc tấu | 独奏 | dúzòu | Mọi nhạc cụ |
| Tập đàn / Luyện tập | 练琴 | liànqín | Nhạc cụ dây hoặc phím |
| Tập luyện | 练习 | liànxí | Tất cả nhạc cụ |
| Điều chỉnh âm (tuning) | 调音 | tiáoyīn | Tất cả nhạc cụ |
| Biểu diễn | 表演 | biǎoyǎn | Trình diễn âm nhạc nói chung |
| Gõ nhịp | 打节拍 | dǎ jiépāi | Nhạc cụ gõ, khi luyện tập |
| Đệm nhạc | 伴奏 | bànzòu | Nhạc cụ làm nền cho người khác |
| Hát + chơi nhạc | 弹唱 | tánchàng | Guitar, piano |
Từ vựng về phụ kiện và bộ phận nhạc
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Dây đàn | 琴弦 | qínxián |
| Phím đàn (piano) | 琴键 | qínjiàn |
| Thân đàn | 琴身 | qínshēn |
| Cần đàn (guitar/violin) | 琴颈 | qíngjǐng |
| Thùng đàn | 共鸣箱 | gòngmíngxiāng |
| Hộp đàn | 琴盒 | qínhé |
| Bao đàn / túi đàn | 琴包 | qínbāo |
| Giá đỡ đàn | 琴架 | qínjià |
| Dây đeo đàn guitar | 背带 | bèidài |
| Miếng gảy đàn | 拨片 | bōpiàn |
| Vĩ kéo violin | 琴弓 | qíngōng |
| Nhựa thông cho đàn kéo | 松香 | sōngxiāng |
| Ngựa đàn (guitar/violin) | 琴桥 | qínqiáo |
| Đinh chỉnh dây (tuner peg) | 弦轴 | xiánzhóu |
| Máy chỉnh dây | 调音器 | tiáoyīnqì |
| Dây cáp âm thanh | 音频线 | yīnpínxiàn |
| Loa | 音箱 | yīnxiāng |
| Pedal (piano/đàn điện) | 踏板 | tàbǎn |
| Micro | 麦克风 | màikèfēng |
| Giá để micro | 麦克风架 | màikèfēngjià |
| Mặt trống | 鼓面 | gǔmiàn |
| Dùi trống | 鼓棒 | gǔbàng |
| Chân trống | 鼓架 | gǔjià |
| Bộ giảm âm | 消音器 | xiāoyīnqì |
| Miếng bịt micro | 防喷罩 | fángpēnzhào |
| Dây đeo saxophone | 挂带 | guàdài |
| Ống sáo / thân sáo | 管身 | guǎnshēn |
| Lỗ bấm sáo | 音孔 | yīnkǒng |
| Nắp đàn piano | 琴盖 | qíngài |
Từ vựng về hoạt động âm nhạc

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Biểu diễn | 表演 | biǎoyǎn |
| Trình diễn nhạc cụ | 演奏 | yǎnzòu |
| Hòa tấu | 合奏 | hézòu |
| Độc tấu | 独奏 | dúzòu |
| Song tấu | 二重奏 | èrchóngzòu |
| Hợp xướng | 合唱 | héchàng |
| Hát solo | 独唱 | dúchàng |
| Tập luyện / luyện tập | 练习 | liànxí |
| Tập đàn | 练琴 | liànqín |
| Thử âm (soundcheck) | 试音 | shìyīn |
| Điều chỉnh âm | 调音 | tiáoyīn |
| Thu âm | 录音 | lùyīn |
| Phát nhạc / phát lại | 播放 | bōfàng |
| Sáng tác nhạc | 作曲 | zuòqǔ |
| Soạn lời bài hát | 作词 | zuòcí |
| Chỉ huy (dàn nhạc) | 指挥 | zhǐhuī |
| Gõ nhịp | 打节拍 | dǎ jiépāi |
| Đệm nhạc | 伴奏 | bànzòu |
| Biểu diễn trực tiếp | 现场演出 | xiànchǎng yǎnchū |
| Tổ chức buổi diễn | 举办演出 | jǔbàn yǎnchū |
| Lên sân khấu | 上台 | shàngtái |
| Xuống sân khấu | 下台 | xiàtái |
| Giao lưu âm nhạc | 音乐交流 | yīnyuè jiāoliú |
| Chỉnh nhịp | 调节节奏 | tiáojié jiézòu |
| Cảm thụ âm nhạc | 欣赏音乐 | xīnshǎng yīnyuè |
Từ vựng về nơi chốn và tình huống sử dụng nhạc cụ
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Phòng thu | 录音室 | lùyīnshì |
| Sân khấu | 舞台 | wǔtái |
| Buổi hòa nhạc | 音乐会 | yīnyuèhuì |
| Dàn nhạc giao hưởng | 交响乐团 | jiāoxiǎng yuètuán |
| Ban nhạc | 乐队 | yuèduì |
| Lớp học nhạc | 音乐教室 | yīnyuè jiàoshì |
| Phòng luyện tập | 练习室 | liànxíshì |
| Quán cà phê nhạc sống | 音乐咖啡馆 | yīnyuè kāfēiguǎn |
| Nhà hát | 剧院 | jùyuàn |
| Phòng biểu diễn | 演奏厅 | yǎnzòutīng |
| Buổi biểu diễn ngoài trời | 户外演出 | hùwài yǎnchū |
| Trường nhạc | 音乐学校 | yīnyuè xuéxiào |
| Buổi thử âm | 试音会 | shìyīn huì |
| Phòng hòa nhạc | 音乐厅 | yīnyuè tīng |
| Lễ hội âm nhạc | 音乐节 | yīnyuè jié |
| Phòng dạy kèm | 辅导室 | fǔdǎoshì |
| Sân khấu nhỏ / club nhạc | 小舞台 | xiǎo wǔtái |
| Buổi biểu diễn trực tuyến | 线上演出 | xiànshàng yǎnchū |
| Studio | 工作室 | gōngzuòshì |
| Phòng riêng luyện tập | 个人练习室 | gèrén liànxíshì |
Từ vựng để bày tỏ cảm nhận về âm nhạc
Để nói về âm nhạc một cách trọn vẹn, bạn sẽ cần thêm những từ vựng giúp diễn đạt cảm xúc và cảm nhận của mình. Phần này chia sẻ các cách biểu đạt thường gặp trong tiếng Trung chủ đề nhạc cụ, giúp bạn mô tả ấn tượng, cảm xúc và trải nghiệm âm nhạc một cách rõ ràng hơn. tiếng Trung chủ đề nhạc cụ tiếng Trung chủ đề nhạc cụ
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Hay / du dương | 好听 | hǎotīng |
| Êm tai | 悦耳 | yuè’ěr |
| Cảm động | 感人 | gǎnrén |
| Mạnh mẽ | 强烈 | qiángliè |
| Nhẹ nhàng | 轻柔 | qīngróu |
| Sôi nổi | 热烈 | rèliè |
| Du dương, lắng nghe thích thú | 动听 | dòngtīng |
| Trầm ấm | 低沉 | dīchén |
| Trong trẻo | 清亮 | qīngliàng |
| Êm dịu, mềm mại | 柔和 | róuhé |
| Vui tươi | 欢快 | huānkuài |
| Buồn bã | 悲伤 | bēishāng |
| Lãng mạn | 浪漫 | làngmàn |
| Sâu lắng | 深情 | shēnqíng |
| Kích thích, hưng phấn | 激昂 | jīáng |
| Nhịp điệu cuốn hút | 节奏感强 | jiézòu gǎn qiáng |
| Gợi cảm xúc | 打动人心 | dǎdòng rénxīn |
| Gây ấn tượng mạnh | 印象深刻 | yìnxiàng shēnkè |
| Dịu dàng | 温柔 | wēnróu |
| Sâu sắc, truyền cảm | 富有感染力 | fùyǒu gǎnrǎnlì |
Các mẫu câu tiếng Trung chủ đề nhạc cụ
Để giao tiếp trôi chảy khi nói về âm nhạc, bạn sẽ cần những mẫu câu quen thuộc và dễ áp dụng. Phần này tổng hợp các mẫu câu thường gặp trong tiếng Trung chủ đề nhạc cụ, giúp bạn tự tin trò chuyện, đặt câu hỏi và diễn đạt sở thích âm nhạc trong nhiều tình huống khác nhau.

Cùng luyện tập các câu thoại tiếng Trung chủ đề nhạc cụ thông dụng nhất dưới đây:
-
你会弹钢琴吗?
Nǐ huì tán gāngqín ma? – Bạn có chơi piano không? -
我最近开始学小提琴。
Wǒ zuìjìn kāishǐ xué xiǎotíqín. – Gần đây tôi bắt đầu học violin. -
这是什么乐器?
Zhè shì shénme yuèqì? – Đây là nhạc cụ gì? -
我最喜欢的乐器是吉他。
Wǒ zuì xǐhuān de yuèqì shì jítā. – Nhạc cụ tôi thích nhất là guitar. -
你想学民族乐器吗?
Nǐ xiǎng xué mínzú yuèqì ma? – Bạn có muốn học nhạc cụ dân tộc không?
-
你会吹笛子吗?
Nǐ huì chuī dízi ma? – Bạn có biết thổi sáo không? -
弹钢琴难不难?
Tán gāngqín nán bù nán? – Chơi piano có khó không? -
小提琴怎么拉?
Xiǎotíqín zěnme lā? – Violin chơi như thế nào? -
你每天练习多久?
Nǐ měitiān liànxí duōjiǔ? – Bạn luyện tập mỗi ngày bao lâu? -
我想学打鼓,你能教我吗?
Wǒ xiǎng xué dǎ gǔ, nǐ néng jiāo wǒ ma? – Tôi muốn học đánh trống, bạn có thể dạy tôi không?
-
这首曲子很好听。
Zhè shǒu qǔzi hěn hǎotīng. – Bản nhạc này rất hay. -
你觉得钢琴声音温柔吗?
Nǐ juéde gāngqín shēngyīn wēnróu ma? – Bạn có thấy âm thanh piano nhẹ nhàng không? -
小提琴的音色很优美。
Xiǎotíqín de yīnsè hěn yōuměi. – Âm sắc của violin rất du dương. -
打鼓的时候,你要跟上节奏。
Dǎ gǔ de shíhòu, nǐ yào gēn shàng jiézòu. – Khi đánh trống, bạn phải theo nhịp. -
这首曲子听起来很热烈。
Zhè shǒu qǔzi tīng qǐlái hěn rèliè. – Bản nhạc này nghe rất sôi nổi.
-
我们明天有音乐会,你要来吗?
Wǒmen míngtiān yǒu yīnyuè huì, nǐ yào lái ma? – Ngày mai chúng tôi có buổi hòa nhạc, bạn có muốn đến không? -
他在合奏中表现得很好。
Tā zài hézòu zhōng biǎoxiàn de hěn hǎo. – Anh ấy biểu diễn rất tốt trong phần hòa tấu. -
我喜欢独奏钢琴曲。
Wǒ xǐhuān dúzòu gāngqín qǔ. – Tôi thích các bản piano độc tấu. -
你参加过乐队演出吗?
Nǐ cānjiā guò yuèduì yǎnchū ma? – Bạn đã từng tham gia biểu diễn ban nhạc chưa? -
我们在录音室练习录音。
Wǒmen zài lùyīnshì liànxí lùyīn. – Chúng tôi luyện tập thu âm trong phòng thu.
Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề nhạc cụ

Hội thoại luôn là bước giúp người học chuyển từ hiểu lý thuyết sang sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt. Với tiếng Trung chủ đề nhạc cụ, việc luyện nói theo tình huống sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn và phản xạ tự nhiên hơn khi giao tiếp. Dưới đây là một số đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề nhạc cụ để bạn thực hành ngay và làm quen với cách nói trong đời sống thực.
Cuộc hội thoại 1 – Mua nhạc cụ tại cửa hàng
A:
你好,请问你们有钢琴吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐmen yǒu gāngqín ma?
Chào bạn, xin hỏi cửa hàng có piano không?
B:
有的,我们有电子琴和钢琴。你想买哪一种?
Yǒu de, wǒmen yǒu diànzǐqín hé gāngqín. Nǐ xiǎng mǎi nǎ yī zhǒng?
Có, chúng tôi có keyboard điện tử và piano. Bạn muốn mua loại nào?
A:
我想买一台适合初学者的钢琴。
Wǒ xiǎng mǎi yī tái shìhé chūxuézhě de gāngqín.
Tôi muốn mua một chiếc piano phù hợp cho người mới học.
B:
好的,我给你推荐这一款,音色清亮,价格合理。
Hǎo de, wǒ gěi nǐ tuījiàn zhè yī kuǎn, yīnsè qīngliàng, jiàgé hélǐ.
Được, tôi sẽ giới thiệu cho bạn mẫu này, âm thanh trong trẻo, giá cả hợp lý.
Cuộc hội thoại 2 – Thảo luận về chơi nhạc cụ trong lớp học
A:
你会弹吉他吗?
Nǐ huì tán jítā ma?
Bạn biết chơi guitar không?
B:
会一点儿,我正在练弹唱。你呢?
Huì yìdiǎnr, wǒ zhèngzài liàn tánchàng. Nǐ ne?
Biết một chút, tôi đang luyện vừa đàn vừa hát. Còn bạn?
A:
我会拉小提琴,但是我不太会伴奏。
Wǒ huì lā xiǎotíqín, dànshì wǒ bù tài huì bànzòu.
Tôi biết chơi violin, nhưng không giỏi đệm nhạc.
B:
没关系,我们可以一起练习,互相学习。
Méi guānxi, wǒmen kěyǐ yìqǐ liànxí, hùxiāng xuéxí.
Không sao, chúng ta có thể luyện tập cùng nhau, học hỏi lẫn nhau.
Cuộc hội thoại 3 – Bày tỏ cảm nhận về âm nhạc
A:
你觉得这首曲子怎么样?
Nǐ juéde zhè shǒu qǔzi zěnmeyàng?
Bạn thấy bài nhạc này thế nào?
B:
我觉得很动听,尤其是钢琴部分的旋律。
Wǒ juéde hěn dòngtīng, yóuqí shì gāngqín bùfen de xuánlǜ.
Tôi thấy rất du dương, đặc biệt là giai điệu phần piano.
A:
我也觉得,它的节奏很强烈,让人很兴奋。
Wǒ yě juéde, tā de jiézòu hěn qiángliè, ràng rén hěn xīngfèn.
Tôi cũng thấy vậy, nhịp điệu rất mạnh mẽ, khiến người nghe phấn khích.
B:
对,我最喜欢的部分是独奏段落,演奏者的技巧很棒。
Duì, wǒ zuì xǐhuān de bùfèn shì dúzòu duànluò, yǎnzòuzhě de jìqiǎo hěn bàng.
Đúng, phần tôi thích nhất là độc tấu, kỹ thuật của nhạc công rất tuyệt.
Việc học theo chủ đề luôn giúp người học ghi nhớ dễ hơn và ứng dụng tự tin hơn trong giao tiếp hằng ngày. Với tiếng Trung chủ đề nhạc cụ, bạn không chỉ làm quen với cách gọi tên nhạc cụ hay cách miêu tả âm thanh, mà còn có thêm vốn từ để trò chuyện về cảm xúc, sở thích và những trải nghiệm âm nhạc của riêng mình. Khi kết hợp luyện đọc, nghe, nói và thực hành trong các hoạt động giao lưu, việc học sẽ trở nên sinh động hơn rất nhiều. Tại SHZ, những sân chơi như CLB Tiếng Trung, cuộc thi hát tiếng Trung hay ngày hội văn hóa truyền thống luôn là cơ hội để học viên áp dụng tiếng Trung chủ đề nhạc cụ một cách tự nhiên, vừa học vừa cảm nhận trọn vẹn tinh thần nghệ thuật. Hẹn gặp bạn tại CLB để cùng nhau khám phá thêm nhiều sắc màu âm nhạc thú vị nhé.