Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung cho người làm ngân hàng

Trong bối cảnh kinh tế toàn cầu hóa, việc giao thương và hợp tác tài chính giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ. Chính vì vậy, tiếng Trung cho người làm ngân hàng đã trở thành một kỹ năng quan trọng giúp các nhân sự trong ngành dễ dàng giao tiếp với khách hàng, đối tác và nắm bắt các cơ hội hợp tác quốc tế. Việc thành thạo các thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng bằng tiếng Trung không chỉ hỗ trợ công việc hàng ngày mà còn mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong môi trường tài chính ngày càng cạnh tranh. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm ngân hàng thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và các đoạn hội thoại vô cùng thú vị dưới bài viết này nhé!

Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm ngân hàng

Tiếng Trung dành cho người làm ngân hàng
Tiếng Trung cho người làm ngân hàng

Từ vựng tiếng Trung về vị trí công việc trong ngân hàng

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
银行职员 yínháng zhíyuánNhân viên ngân hàng
客户经理 kèhù jīnglǐChuyên viên quan hệ khách hàng (RM)
大堂经理 dàtáng jīnglǐQuản lý dịch vụ khách hàng tại sảnh
柜员 guìyuánGiao dịch viên
信贷专员 xìndài zhuānyuánChuyên viên tín dụng
贷款审批专员 dàikuǎn shěnpī zhuānyuánChuyên viên thẩm định khoản vay
风险管理专员 fēngxiǎn guǎnlǐ zhuānyuánChuyên viên quản lý rủi ro
理财顾问 lǐcái gùwènCố vấn tài chính cá nhân
外汇交易员 wàihuì jiāoyìyuánNhân viên giao dịch ngoại hối
信贷经理 xìndài jīnglǐQuản lý tín dụng
银行卡产品经理 yínhángkǎ chǎnpǐn jīnglǐQuản lý sản phẩm thẻ ngân hàng
企业金融顾问 qǐyè jīnróng gùwènCố vấn tài chính doanh nghiệp
客户服务专员 kèhù fúwù zhuānyuánChuyên viên chăm sóc khách hàng
风险控制主管 fēngxiǎn kòngzhì zhǔguǎnTrưởng bộ phận kiểm soát rủi ro
法务专员 fǎwù zhuānyuánChuyên viên pháp chế ngân hàng
IT系统管理员 IT xìtǒng guǎnlǐyuánQuản trị hệ thống IT ngân hàng
信贷风控专员 xìndài fēngkòng zhuānyuánChuyên viên kiểm soát rủi ro tín dụng
金融产品经理 jīnróng chǎnpǐn jīnglǐQuản lý sản phẩm tài chính
反洗钱专员 fǎn xǐqián zhuānyuánChuyên viên phòng chống rửa tiền
内部审计员 nèibù shěnjìyuánKiểm toán viên nội bộ

Từ vựng về các loại hình ngân hàng

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
商业银行 shāngyè yínhángNgân hàng thương mại
中央银行 zhōngyāng yínhángNgân hàng trung ương
政策性银行 zhèngcèxìng yínhángNgân hàng chính sách
投资银行 tóuzī yínhángNgân hàng đầu tư
开发银行 kāifā yínhángNgân hàng phát triển
信用合作社 xìnyòng hézuòshèHợp tác xã tín dụng
外资银行 wàizī yínhángNgân hàng vốn nước ngoài
农村商业银行 nóngcūn shāngyè yínhángNgân hàng thương mại nông thôn
城市商业银行 chéngshì shāngyè yínhángNgân hàng thương mại đô thị
互联网银行 hùliánwǎng yínhángNgân hàng trực tuyến (Ngân hàng số)
私人银行 sīrén yínhángNgân hàng tư nhân (Private Banking)
零售银行 língshòu yínhángNgân hàng bán lẻ
批发银行 pīfā yínhángNgân hàng bán buôn
绿色银行 lǜsè yínhángNgân hàng xanh (Green Bank)
虚拟银行 xūnǐ yínhángNgân hàng ảo (Virtual Bank)
合作银行 hézuò yínhángNgân hàng hợp tác
储蓄银行 chǔxù yínhángNgân hàng tiết kiệm
邮政储蓄银行 yóuzhèng chǔxù yínhángNgân hàng Bưu điện tiết kiệm
道德银行 dàodé yínhángNgân hàng đạo đức (Ethical Bank)
伊斯兰银行 yīsīlán yínhángNgân hàng Hồi giáo (Islamic Bank)

Từ vựng về các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
储蓄账户 chǔxù zhànghùTài khoản tiết kiệm
活期账户 huóqī zhànghùTài khoản thanh toán (Tài khoản vãng lai)
定期存款 dìngqī cúnkuǎnTiền gửi có kỳ hạn
信用卡 xìnyòngkǎThẻ tín dụng
借记卡 jièjìkǎThẻ ghi nợ
贷款服务 dàikuǎn fúwùDịch vụ cho vay
个人贷款 gèrén dàikuǎnCho vay cá nhân
房屋贷款 fángwū dàikuǎnCho vay mua nhà (Mortgage)
汽车贷款 qìchē dàikuǎnCho vay mua xe
企业贷款 qǐyè dàikuǎnCho vay doanh nghiệp
信用评估 xìnyòng pínggūĐánh giá tín dụng
网上银行 wǎngshàng yínhángNgân hàng trực tuyến (Online Banking)
手机银行 shǒujī yínhángNgân hàng di động (Mobile Banking)
自动取款机 zìdòng qǔkuǎnjīMáy ATM
资金转账 zījīn zhuǎnzhàngChuyển khoản
外汇兑换 wàihuì duìhuànDịch vụ đổi ngoại tệ
理财产品 lǐcái chǎnpǐnSản phẩm quản lý tài sản
保险产品 bǎoxiǎn chǎnpǐnSản phẩm bảo hiểm
托管服务 tuōguǎn fúwùDịch vụ lưu ký, ủy thác
资产管理服务 zīchǎn guǎnlǐ fúwùDịch vụ quản lý tài sản
财富管理 cáifù guǎnlǐQuản lý tài sản cá nhân
跨境支付 kuàjìng zhīfùThanh toán xuyên biên giới
贵宾服务 guìbīn fúwùDịch vụ khách hàng VIP

Thuật ngữ tài chính ngân hàng

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
利率 lìlǜLãi suất
贷款利率 dàikuǎn lìlǜLãi suất cho vay
存款利率 cúnkuǎn lìlǜLãi suất tiền gửi
基准利率 jīzhǔn lìlǜLãi suất cơ bản
浮动利率 fúdòng lìlǜLãi suất thả nổi
固定利率 gùdìng lìlǜLãi suất cố định
信用评分 xìnyòng píngfēnĐiểm tín dụng
抵押贷款 dǐyā dàikuǎnVay thế chấp (Mortgage Loan)
无抵押贷款 wú dǐyā dàikuǎnVay tín chấp (Unsecured Loan)
本金 běnjīnSố tiền gốc
利息 lìxīTiền lãi
逾期贷款 yúqī dàikuǎnKhoản vay quá hạn
坏账 huàizhàngNợ xấu
流动性风险 liúdòngxìng fēngxiǎnRủi ro thanh khoản
市场风险 shìchǎng fēngxiǎnRủi ro thị trường
信用风险 xìnyòng fēngxiǎnRủi ro tín dụng
资本充足率 zīběn chōngzúlǜTỷ lệ an toàn vốn (CAR)
拨备覆盖率 bōbèi fùgàilǜTỷ lệ dự phòng rủi ro
资产负债率 zīchǎn fùzhàilǜTỷ lệ nợ trên tài sản
流动比率 liúdòng bǐlǜHệ số thanh toán ngắn hạn (Current Ratio)
速动比率 sùdòng bǐlǜHệ số thanh toán nhanh (Quick Ratio)
存贷比率 cúndài bǐlǜTỷ lệ cho vay trên huy động (LDR)
货币供应量 huòbì gōngyìngliàngCung tiền (Money Supply)
金融创新 jīnróng chuàngxīnĐổi mới tài chính (Financial Innovation)

Từ vựng về giao dịch và nghiệp vụ ngân hàng

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
开户 kāihùMở tài khoản
存款 cúnkuǎnGửi tiền
取款 qǔkuǎnRút tiền
转账 zhuǎnzhàngChuyển khoản
跨行转账 kuàháng zhuǎnzhàngChuyển khoản liên ngân hàng
自动转账 zìdòng zhuǎnzhàngChuyển khoản tự động
汇款 huìkuǎnChuyển tiền (Remittance)
结算业务 jiésuàn yèwùNghiệp vụ thanh toán
现金存取 xiànjīn cúnqǔGiao dịch tiền mặt
对账单 duìzhàngdānSao kê tài khoản
电子银行业务 diànzǐ yínháng yèwùNghiệp vụ ngân hàng điện tử
票据业务 piàojù yèwùNghiệp vụ xử lý séc, hối phiếu
信用证 xìnyòngzhèngThư tín dụng (L/C)
保函 bǎohánThư bảo lãnh
外汇买卖 wàihuì mǎimàiMua bán ngoại tệ
托收业务 tuōshōu yèwùNghiệp vụ nhờ thu
贴现业务 tiēxiàn yèwùNghiệp vụ chiết khấu hối phiếu
同业拆借 tóngyè chāijièCho vay liên ngân hàng
理财业务 lǐcái yèwùNghiệp vụ quản lý tài sản
资金清算 zījīn qīngsuànThanh toán bù trừ, quyết toán tiền tệ
账户管理业务 zhànghù guǎnlǐ yèwùDịch vụ quản lý tài khoản
现金管理 xiànjīn guǎnlǐQuản lý dòng tiền mặt
金融同业业务 jīnróng tóngyè yèwùNghiệp vụ liên ngân hàng
反洗钱业务 fǎn xǐqián yèwùNghiệp vụ phòng chống rửa tiền

Từ vựng về dịch vụ ngân hàng số & công nghệ

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
数字银行 shùzì yínhángNgân hàng số
电子银行 diànzǐ yínhángNgân hàng điện tử
手机银行 shǒujī yínhángNgân hàng di động
网上银行 wǎngshàng yínhángNgân hàng trực tuyến
移动支付 yídòng zhīfùThanh toán di động
二维码支付 èrwéimǎ zhīfùThanh toán mã QR
无卡支付 wúkǎ zhīfùThanh toán không dùng thẻ
虚拟银行卡 xūnǐ yínhángkǎThẻ ngân hàng ảo
电子钱包 diànzǐ qiánbāoVí điện tử
在线开户 zàixiàn kāihùMở tài khoản trực tuyến
智能客服 zhìnéng kèfùDịch vụ khách hàng thông minh (Chatbot)
区块链技术 qūkuàiliàn jìshùCông nghệ Blockchain
数字货币 shùzì huòbìTiền kỹ thuật số (Digital Currency)
金融科技 jīnróng kējìCông nghệ tài chính (Fintech)
人工智能风控 réngōng zhìnéng fēngkòngAI quản lý rủi ro
远程视频柜员机 yuǎnchéng shìpín guìyuánjīMáy giao dịch từ xa (VTM)
智能投顾 zhìnéng tóugùCố vấn đầu tư thông minh (Robo-Advisor)
大数据分析 dàshùjù fēnxīPhân tích dữ liệu lớn
金融云服务 jīnróng yún fúwùDịch vụ đám mây tài chính
生物识别支付 shēngwù shíbié zhīfùThanh toán sinh trắc học

Từ vựng về pháp lý & quy định ngân hàng

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
银行监管 yínháng jiānguǎnGiám sát ngân hàng
银行法 yínháng fǎLuật ngân hàng
金融法 jīnróng fǎLuật tài chính
反洗钱法 fǎn xǐqián fǎLuật chống rửa tiền
客户身份识别 kèhù shēnfèn shíbiéNhận diện khách hàng (KYC)
反恐融资 fǎnkǒng róngzīChống tài trợ khủng bố
资本充足率规定 zīběn chōngzúlǜ guīdìngQuy định tỷ lệ an toàn vốn (CAR)
贷款分类标准 dàikuǎn fēnlèi biāozhǔnTiêu chuẩn phân loại nợ
风险准备金 fēngxiǎn zhǔnbèijīnQuỹ dự phòng rủi ro
流动性监管 liúdòngxìng jiānguǎnGiám sát thanh khoản
金融消费者保护法 jīnróng xiāofèizhě bǎohù fǎLuật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tài chính
合规管理 hégé guǎnlǐQuản lý tuân thủ
利率市场化 lìlǜ shìchǎnghuàTự do hóa lãi suất
存款保险制度 cúnkuǎn bǎoxiǎn zhìdùChế độ bảo hiểm tiền gửi
反垄断法 fǎn lǒngduàn fǎLuật chống độc quyền
金融信息安全法 jīnróng xìnxī ānquán fǎLuật an ninh thông tin tài chính
跨境资金流动监管 kuàjìng zījīn liúdòng jiānguǎnQuản lý dòng vốn xuyên biên giới
银行破产法 yínháng pòchǎn fǎLuật phá sản ngân hàng
金融创新监管沙盒 jīnróng chuàngxīn jiānguǎn shāhéSandbox quản lý đổi mới tài chính
信息披露义务 xìnxī pīlù yìwùNghĩa vụ công bố thông tin

20 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dành cho người làm chứng khoán ngân hàng

Ngân hàng
Học mẫu câu tiếng Trung dành cho người làm ngân hàng
  1. 您好,欢迎光临,请问您需要办理什么业务?
    Nín hǎo, huānyíng guānglín, qǐngwèn nín xūyào bànlǐ shénme yèwù?
    Xin chào, chào mừng quý khách, anh/chị cần giao dịch dịch vụ gì ạ?
  2. 请您出示一下身份证件。
    Qǐng nín chūshì yīxià shēnfèn zhèngjiàn.
    Xin vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân.
  3. 您是要办理存款还是取款?
    Nín shì yào bànlǐ cúnkuǎn háishì qǔkuǎn?
    Anh/chị muốn gửi tiền hay rút tiền?
  4. 请填写一下这张业务单。
    Qǐng tiánxiě yīxià zhè zhāng yèwù dān.
    Xin vui lòng điền vào phiếu giao dịch này.
  5. 您办理的是定期存款还是活期存款?
    Nín bànlǐ de shì dìngqī cúnkuǎn háishì huóqī cúnkuǎn?
    Anh/chị muốn gửi tiết kiệm có kỳ hạn hay không kỳ hạn?
  6. 您想开通网上银行服务吗?
    Nín xiǎng kāitōng wǎngshàng yínháng fúwù ma?
    Anh/chị có muốn mở dịch vụ ngân hàng trực tuyến không?
  7. 请问您是否需要办理信用卡?
    Qǐngwèn nín shìfǒu xūyào bànlǐ xìnyòngkǎ?
    Anh/chị có muốn làm thẻ tín dụng không?
  8. 您的银行卡已激活,可以正常使用了。
    Nín de yínhángkǎ yǐ jīhuó, kěyǐ zhèngcháng shǐyòng le.
    Thẻ ngân hàng của anh/chị đã được kích hoạt và có thể sử dụng bình thường.
  9. 您的账户余额目前是五万元。
    Nín de zhànghù yú’é mùqián shì wǔ wàn yuán.
    Số dư tài khoản của anh/chị hiện tại là 50.000 tệ.
  10. 贷款利率目前是4.5%。
    Dàikuǎn lìlǜ mùqián shì 4.5%.
    Lãi suất vay hiện tại là 4.5%.
  11. 请问您是否需要了解我们的贷款产品?
    Qǐngwèn nín shìfǒu xūyào liǎojiě wǒmen de dàikuǎn chǎnpǐn?
    Anh/chị có muốn tìm hiểu thêm về các sản phẩm vay vốn của bên em không?
  12. 请核对一下您的账户信息是否正确。
    Qǐng héduì yīxià nín de zhànghù xìnxī shìfǒu zhèngquè.
    Xin vui lòng kiểm tra lại thông tin tài khoản xem có chính xác không.
  13. 这笔转账预计30分钟内到账。
    Zhè bǐ zhuǎnzhàng yùjì 30 fēnzhōng nèi dàozhàng.
    Giao dịch chuyển khoản này dự kiến sẽ nhận được trong 30 phút.
  14. 为了账户安全,请您修改一下初始密码。
    Wèile zhànghù ānquán, qǐng nín xiūgǎi yīxià chūshǐ mìmǎ.
    Để bảo mật tài khoản, xin vui lòng đổi mật khẩu mặc định.
  15. 您可以通过手机银行随时查询余额。
    Nín kěyǐ tōngguò shǒujī yínháng suíshí cháxún yú’é.
    Anh/chị có thể kiểm tra số dư mọi lúc qua ứng dụng ngân hàng trên điện thoại.
  16. 信用卡申请审批大约需要三个工作日。
    Xìnyòngkǎ shēnqǐng shěnpī dàyuē xūyào sān gè gōngzuò rì.
    Việc xét duyệt thẻ tín dụng sẽ mất khoảng 3 ngày làm việc.
  17. 这张存单到期后,利息会自动转入账户。
    Zhè zhāng cúndān dào qī hòu, lìxī huì zìdòng zhuǎnrù zhànghù.
    Khi sổ tiết kiệm này đáo hạn, tiền lãi sẽ tự động chuyển vào tài khoản của anh/chị.
  18. 请问您需要打印账户流水明细吗?
    Qǐngwèn nín xūyào dǎyìn zhànghù liúshuǐ míngxì ma?
    Anh/chị có muốn in sao kê giao dịch tài khoản không?
  19. 感谢您选择本行,有任何问题随时联系我们。
    Gǎnxiè nín xuǎnzé běnháng, yǒu rènhé wèntí suíshí liánxì wǒmen.
    Cảm ơn anh/chị đã chọn ngân hàng của chúng tôi, nếu có thắc mắc xin hãy liên hệ bất cứ lúc nào.
  20. 祝您今天办事顺利,生活愉快!
    Zhù nín jīntiān bànshì shùnlì, shēnghuó yúkuài!
    Chúc anh/chị hôm nay giao dịch thuận lợi và một ngày vui vẻ!

Luyện tập hội thoại giao tiếp tiếng Trung dành cho người làm ngân hàng

Giao dịch viên ngân hàng
Hội thoại tiếng Trung dành cho người làm ngân hàng

Hội thoại 1 – Tư vấn mở tài khoản ngân hàng cho khách mới

A(银行职员 Nhân viên ngân hàng):
您好,请问您是来办理账户开户的吗?
Nínhǎo, qǐngwèn nín shì lái bànlǐ zhànghù kāihù de ma?
(Chào anh/chị, anh/chị đến để mở tài khoản ngân hàng phải không?)

B(客户 Khách hàng):
是的,我想开一个储蓄账户,需要带什么材料?
Shì de, wǒ xiǎng kāi yígè chúxù zhànghù, xūyào dài shénme cáiliào?
(Vâng, tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm, cần mang theo giấy tờ gì?)

A:
只需要带上您的身份证和一张手机号就可以了,开户全程大概10分钟。
Zhǐ xūyào dàishàng nín de shēnfènzhèng hé yìzhāng shǒujī hào jiù kěyǐ le, kāihù quánchéng dàgài shí fēnzhōng.
(Anh/chị chỉ cần mang CMND và số điện thoại là được, quá trình mở tài khoản chỉ mất khoảng 10 phút.)

B:
好的,开户后可以直接开通手机银行吗?
Hǎo de, kāihù hòu kěyǐ zhíjiē kāitōng shǒujī yínháng ma?
(Được, sau khi mở tài khoản tôi có thể đăng ký Mobile Banking luôn không?)

A:
当然可以,我可以帮您一起办理,操作非常简单。
Dāngrán kěyǐ, wǒ kěyǐ bāng nín yìqǐ bànlǐ, cāozuò fēicháng jiǎndān.
(Tất nhiên rồi, tôi sẽ hỗ trợ anh/chị đăng ký luôn, thao tác rất đơn giản ạ.)

Hội thoại 2 – Khách hàng hỏi về vay tiêu dùng

B(客户 Khách hàng):
你好,我想咨询一下个人消费贷款的相关情况。
Nǐhǎo, wǒ xiǎng zīxún yíxià gèrén xiāofèi dàikuǎn de xiāngguān qíngkuàng.
(Chào bạn, tôi muốn hỏi về khoản vay tiêu dùng cá nhân.)

A(银行职员 Nhân viên ngân hàng):
好的,我们的消费贷款额度最高可以达到50万元,利率根据您的信用情况而定。
Hǎo de, wǒmen de xiāofèi dàikuǎn édù zuìgāo kěyǐ dádào wǔshí wàn yuán, lìlǜ gēnjù nín de xìnyòng qíngkuàng ér dìng.
(Được ạ, khoản vay tiêu dùng của chúng tôi có hạn mức tối đa 500,000 tệ, lãi suất sẽ dựa vào điểm tín dụng của anh/chị.)

B:
那审批流程会不会很复杂?
Nà shěnpī liúchéng huì búhuì hěn fùzá?
(Quy trình thẩm định có phức tạp không?)

A:
不会的,只需要提交身份证明、收入证明和信用记录,一般3个工作日内就能批复。
Búhuì de, zhǐ xūyào tíjiāo shēnfèn zhèngmíng, shōurù zhèngmíng hé xìnyòng jìlù, yībān sān gè gōngzuò rì nèi jiù néng pīfù.
(Không đâu ạ, anh/chị chỉ cần nộp CMND, giấy tờ chứng minh thu nhập và lịch sử tín dụng, thông thường trong 3 ngày làm việc sẽ có kết quả.)

Hội thoại 3 – Khách hỏi về gửi tiết kiệm và lãi suất

B(客户 Khách hàng):
我想了解一下你们银行的定期存款利率是多少?
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià nǐmen yínháng de dìngqī cúnkuǎn lìlǜ shì duōshǎo?
(Tôi muốn hỏi về lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn bên ngân hàng bạn.)

A(银行职员 Nhân viên ngân hàng):
目前一年期定存利率是2.5%,如果存三年期,可以享受3%的优惠利率。
Mùqián yìnián qī dìngcún lìlǜ shì bǎifēnzhī èr diǎn wǔ, rúguǒ cún sān nián qī, kěyǐ xiǎngshòu bǎifēnzhī sān de yōuhuì lìlǜ.
(Hiện tại lãi suất gửi kỳ hạn 1 năm là 2.5%, nếu anh/chị gửi 3 năm sẽ được hưởng lãi suất ưu đãi 3%.)

B:
那如果我中途需要用钱,可以提前支取吗?
Nà rúguǒ wǒ zhōngtú xūyào yòng qián, kěyǐ tíqián zhīqǔ ma?
(Nếu tôi cần rút tiền trước hạn thì có được không?)

A:
可以提前支取,但利息会按活期利率计算,建议您根据资金安排选择合适的期限。
Kěyǐ tíqián zhīqǔ, dàn lìxī huì àn huóqī lìlǜ jìsuàn, jiànyì nín gēnjù zījīn ānpái xuǎnzé héshì de qīxiàn.
(Anh/chị có thể rút trước hạn, nhưng lãi suất sẽ tính theo mức không kỳ hạn. Tôi khuyên anh/chị nên cân nhắc kỹ thời gian gửi để phù hợp với kế hoạch tài chính.)

Có thể thấy, việc trang bị kiến thức tiếng Trung cho người làm ngân hàng chính là lợi thế giúp các nhân sự trong ngành tài chính – ngân hàng mở rộng mối quan hệ hợp tác và tiếp cận hiệu quả với khách hàng Trung Quốc. Trong môi trường làm việc ngày càng đòi hỏi sự chuyên nghiệp và hội nhập, tiếng Trung không chỉ là công cụ hỗ trợ giao tiếp mà còn là chìa khóa giúp bạn nâng cao giá trị bản thân và phát triển sự nghiệp vững chắc trong lĩnh vực ngân hàng. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!

Xem thêm: