Trong bối cảnh kinh tế toàn cầu hóa, việc giao thương và hợp tác tài chính giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ. Chính vì vậy, tiếng Trung cho người làm ngân hàng đã trở thành một kỹ năng quan trọng giúp các nhân sự trong ngành dễ dàng giao tiếp với khách hàng, đối tác và nắm bắt các cơ hội hợp tác quốc tế. Việc thành thạo các thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng bằng tiếng Trung không chỉ hỗ trợ công việc hàng ngày mà còn mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong môi trường tài chính ngày càng cạnh tranh. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm ngân hàng thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và các đoạn hội thoại vô cùng thú vị dưới bài viết này nhé!
Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm ngân hàng

Từ vựng tiếng Trung về vị trí công việc trong ngân hàng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 银行职员 | yínháng zhíyuán | Nhân viên ngân hàng |
| 客户经理 | kèhù jīnglǐ | Chuyên viên quan hệ khách hàng (RM) |
| 大堂经理 | dàtáng jīnglǐ | Quản lý dịch vụ khách hàng tại sảnh |
| 柜员 | guìyuán | Giao dịch viên |
| 信贷专员 | xìndài zhuānyuán | Chuyên viên tín dụng |
| 贷款审批专员 | dàikuǎn shěnpī zhuānyuán | Chuyên viên thẩm định khoản vay |
| 风险管理专员 | fēngxiǎn guǎnlǐ zhuānyuán | Chuyên viên quản lý rủi ro |
| 理财顾问 | lǐcái gùwèn | Cố vấn tài chính cá nhân |
| 外汇交易员 | wàihuì jiāoyìyuán | Nhân viên giao dịch ngoại hối |
| 信贷经理 | xìndài jīnglǐ | Quản lý tín dụng |
| 银行卡产品经理 | yínhángkǎ chǎnpǐn jīnglǐ | Quản lý sản phẩm thẻ ngân hàng |
| 企业金融顾问 | qǐyè jīnróng gùwèn | Cố vấn tài chính doanh nghiệp |
| 客户服务专员 | kèhù fúwù zhuānyuán | Chuyên viên chăm sóc khách hàng |
| 风险控制主管 | fēngxiǎn kòngzhì zhǔguǎn | Trưởng bộ phận kiểm soát rủi ro |
| 法务专员 | fǎwù zhuānyuán | Chuyên viên pháp chế ngân hàng |
| IT系统管理员 | IT xìtǒng guǎnlǐyuán | Quản trị hệ thống IT ngân hàng |
| 信贷风控专员 | xìndài fēngkòng zhuānyuán | Chuyên viên kiểm soát rủi ro tín dụng |
| 金融产品经理 | jīnróng chǎnpǐn jīnglǐ | Quản lý sản phẩm tài chính |
| 反洗钱专员 | fǎn xǐqián zhuānyuán | Chuyên viên phòng chống rửa tiền |
| 内部审计员 | nèibù shěnjìyuán | Kiểm toán viên nội bộ |
Từ vựng về các loại hình ngân hàng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 商业银行 | shāngyè yínháng | Ngân hàng thương mại |
| 中央银行 | zhōngyāng yínháng | Ngân hàng trung ương |
| 政策性银行 | zhèngcèxìng yínháng | Ngân hàng chính sách |
| 投资银行 | tóuzī yínháng | Ngân hàng đầu tư |
| 开发银行 | kāifā yínháng | Ngân hàng phát triển |
| 信用合作社 | xìnyòng hézuòshè | Hợp tác xã tín dụng |
| 外资银行 | wàizī yínháng | Ngân hàng vốn nước ngoài |
| 农村商业银行 | nóngcūn shāngyè yínháng | Ngân hàng thương mại nông thôn |
| 城市商业银行 | chéngshì shāngyè yínháng | Ngân hàng thương mại đô thị |
| 互联网银行 | hùliánwǎng yínháng | Ngân hàng trực tuyến (Ngân hàng số) |
| 私人银行 | sīrén yínháng | Ngân hàng tư nhân (Private Banking) |
| 零售银行 | língshòu yínháng | Ngân hàng bán lẻ |
| 批发银行 | pīfā yínháng | Ngân hàng bán buôn |
| 绿色银行 | lǜsè yínháng | Ngân hàng xanh (Green Bank) |
| 虚拟银行 | xūnǐ yínháng | Ngân hàng ảo (Virtual Bank) |
| 合作银行 | hézuò yínháng | Ngân hàng hợp tác |
| 储蓄银行 | chǔxù yínháng | Ngân hàng tiết kiệm |
| 邮政储蓄银行 | yóuzhèng chǔxù yínháng | Ngân hàng Bưu điện tiết kiệm |
| 道德银行 | dàodé yínháng | Ngân hàng đạo đức (Ethical Bank) |
| 伊斯兰银行 | yīsīlán yínháng | Ngân hàng Hồi giáo (Islamic Bank) |
Từ vựng về các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 储蓄账户 | chǔxù zhànghù | Tài khoản tiết kiệm |
| 活期账户 | huóqī zhànghù | Tài khoản thanh toán (Tài khoản vãng lai) |
| 定期存款 | dìngqī cúnkuǎn | Tiền gửi có kỳ hạn |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 借记卡 | jièjìkǎ | Thẻ ghi nợ |
| 贷款服务 | dàikuǎn fúwù | Dịch vụ cho vay |
| 个人贷款 | gèrén dàikuǎn | Cho vay cá nhân |
| 房屋贷款 | fángwū dàikuǎn | Cho vay mua nhà (Mortgage) |
| 汽车贷款 | qìchē dàikuǎn | Cho vay mua xe |
| 企业贷款 | qǐyè dàikuǎn | Cho vay doanh nghiệp |
| 信用评估 | xìnyòng pínggū | Đánh giá tín dụng |
| 网上银行 | wǎngshàng yínháng | Ngân hàng trực tuyến (Online Banking) |
| 手机银行 | shǒujī yínháng | Ngân hàng di động (Mobile Banking) |
| 自动取款机 | zìdòng qǔkuǎnjī | Máy ATM |
| 资金转账 | zījīn zhuǎnzhàng | Chuyển khoản |
| 外汇兑换 | wàihuì duìhuàn | Dịch vụ đổi ngoại tệ |
| 理财产品 | lǐcái chǎnpǐn | Sản phẩm quản lý tài sản |
| 保险产品 | bǎoxiǎn chǎnpǐn | Sản phẩm bảo hiểm |
| 托管服务 | tuōguǎn fúwù | Dịch vụ lưu ký, ủy thác |
| 资产管理服务 | zīchǎn guǎnlǐ fúwù | Dịch vụ quản lý tài sản |
| 财富管理 | cáifù guǎnlǐ | Quản lý tài sản cá nhân |
| 跨境支付 | kuàjìng zhīfù | Thanh toán xuyên biên giới |
| 贵宾服务 | guìbīn fúwù | Dịch vụ khách hàng VIP |
Thuật ngữ tài chính ngân hàng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 利率 | lìlǜ | Lãi suất |
| 贷款利率 | dàikuǎn lìlǜ | Lãi suất cho vay |
| 存款利率 | cúnkuǎn lìlǜ | Lãi suất tiền gửi |
| 基准利率 | jīzhǔn lìlǜ | Lãi suất cơ bản |
| 浮动利率 | fúdòng lìlǜ | Lãi suất thả nổi |
| 固定利率 | gùdìng lìlǜ | Lãi suất cố định |
| 信用评分 | xìnyòng píngfēn | Điểm tín dụng |
| 抵押贷款 | dǐyā dàikuǎn | Vay thế chấp (Mortgage Loan) |
| 无抵押贷款 | wú dǐyā dàikuǎn | Vay tín chấp (Unsecured Loan) |
| 本金 | běnjīn | Số tiền gốc |
| 利息 | lìxī | Tiền lãi |
| 逾期贷款 | yúqī dàikuǎn | Khoản vay quá hạn |
| 坏账 | huàizhàng | Nợ xấu |
| 流动性风险 | liúdòngxìng fēngxiǎn | Rủi ro thanh khoản |
| 市场风险 | shìchǎng fēngxiǎn | Rủi ro thị trường |
| 信用风险 | xìnyòng fēngxiǎn | Rủi ro tín dụng |
| 资本充足率 | zīběn chōngzúlǜ | Tỷ lệ an toàn vốn (CAR) |
| 拨备覆盖率 | bōbèi fùgàilǜ | Tỷ lệ dự phòng rủi ro |
| 资产负债率 | zīchǎn fùzhàilǜ | Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 流动比率 | liúdòng bǐlǜ | Hệ số thanh toán ngắn hạn (Current Ratio) |
| 速动比率 | sùdòng bǐlǜ | Hệ số thanh toán nhanh (Quick Ratio) |
| 存贷比率 | cúndài bǐlǜ | Tỷ lệ cho vay trên huy động (LDR) |
| 货币供应量 | huòbì gōngyìngliàng | Cung tiền (Money Supply) |
| 金融创新 | jīnróng chuàngxīn | Đổi mới tài chính (Financial Innovation) |
Từ vựng về giao dịch và nghiệp vụ ngân hàng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 开户 | kāihù | Mở tài khoản |
| 存款 | cúnkuǎn | Gửi tiền |
| 取款 | qǔkuǎn | Rút tiền |
| 转账 | zhuǎnzhàng | Chuyển khoản |
| 跨行转账 | kuàháng zhuǎnzhàng | Chuyển khoản liên ngân hàng |
| 自动转账 | zìdòng zhuǎnzhàng | Chuyển khoản tự động |
| 汇款 | huìkuǎn | Chuyển tiền (Remittance) |
| 结算业务 | jiésuàn yèwù | Nghiệp vụ thanh toán |
| 现金存取 | xiànjīn cúnqǔ | Giao dịch tiền mặt |
| 对账单 | duìzhàngdān | Sao kê tài khoản |
| 电子银行业务 | diànzǐ yínháng yèwù | Nghiệp vụ ngân hàng điện tử |
| 票据业务 | piàojù yèwù | Nghiệp vụ xử lý séc, hối phiếu |
| 信用证 | xìnyòngzhèng | Thư tín dụng (L/C) |
| 保函 | bǎohán | Thư bảo lãnh |
| 外汇买卖 | wàihuì mǎimài | Mua bán ngoại tệ |
| 托收业务 | tuōshōu yèwù | Nghiệp vụ nhờ thu |
| 贴现业务 | tiēxiàn yèwù | Nghiệp vụ chiết khấu hối phiếu |
| 同业拆借 | tóngyè chāijiè | Cho vay liên ngân hàng |
| 理财业务 | lǐcái yèwù | Nghiệp vụ quản lý tài sản |
| 资金清算 | zījīn qīngsuàn | Thanh toán bù trừ, quyết toán tiền tệ |
| 账户管理业务 | zhànghù guǎnlǐ yèwù | Dịch vụ quản lý tài khoản |
| 现金管理 | xiànjīn guǎnlǐ | Quản lý dòng tiền mặt |
| 金融同业业务 | jīnróng tóngyè yèwù | Nghiệp vụ liên ngân hàng |
| 反洗钱业务 | fǎn xǐqián yèwù | Nghiệp vụ phòng chống rửa tiền |
Từ vựng về dịch vụ ngân hàng số & công nghệ
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 数字银行 | shùzì yínháng | Ngân hàng số |
| 电子银行 | diànzǐ yínháng | Ngân hàng điện tử |
| 手机银行 | shǒujī yínháng | Ngân hàng di động |
| 网上银行 | wǎngshàng yínháng | Ngân hàng trực tuyến |
| 移动支付 | yídòng zhīfù | Thanh toán di động |
| 二维码支付 | èrwéimǎ zhīfù | Thanh toán mã QR |
| 无卡支付 | wúkǎ zhīfù | Thanh toán không dùng thẻ |
| 虚拟银行卡 | xūnǐ yínhángkǎ | Thẻ ngân hàng ảo |
| 电子钱包 | diànzǐ qiánbāo | Ví điện tử |
| 在线开户 | zàixiàn kāihù | Mở tài khoản trực tuyến |
| 智能客服 | zhìnéng kèfù | Dịch vụ khách hàng thông minh (Chatbot) |
| 区块链技术 | qūkuàiliàn jìshù | Công nghệ Blockchain |
| 数字货币 | shùzì huòbì | Tiền kỹ thuật số (Digital Currency) |
| 金融科技 | jīnróng kējì | Công nghệ tài chính (Fintech) |
| 人工智能风控 | réngōng zhìnéng fēngkòng | AI quản lý rủi ro |
| 远程视频柜员机 | yuǎnchéng shìpín guìyuánjī | Máy giao dịch từ xa (VTM) |
| 智能投顾 | zhìnéng tóugù | Cố vấn đầu tư thông minh (Robo-Advisor) |
| 大数据分析 | dàshùjù fēnxī | Phân tích dữ liệu lớn |
| 金融云服务 | jīnróng yún fúwù | Dịch vụ đám mây tài chính |
| 生物识别支付 | shēngwù shíbié zhīfù | Thanh toán sinh trắc học |
Từ vựng về pháp lý & quy định ngân hàng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 银行监管 | yínháng jiānguǎn | Giám sát ngân hàng |
| 银行法 | yínháng fǎ | Luật ngân hàng |
| 金融法 | jīnróng fǎ | Luật tài chính |
| 反洗钱法 | fǎn xǐqián fǎ | Luật chống rửa tiền |
| 客户身份识别 | kèhù shēnfèn shíbié | Nhận diện khách hàng (KYC) |
| 反恐融资 | fǎnkǒng róngzī | Chống tài trợ khủng bố |
| 资本充足率规定 | zīběn chōngzúlǜ guīdìng | Quy định tỷ lệ an toàn vốn (CAR) |
| 贷款分类标准 | dàikuǎn fēnlèi biāozhǔn | Tiêu chuẩn phân loại nợ |
| 风险准备金 | fēngxiǎn zhǔnbèijīn | Quỹ dự phòng rủi ro |
| 流动性监管 | liúdòngxìng jiānguǎn | Giám sát thanh khoản |
| 金融消费者保护法 | jīnróng xiāofèizhě bǎohù fǎ | Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tài chính |
| 合规管理 | hégé guǎnlǐ | Quản lý tuân thủ |
| 利率市场化 | lìlǜ shìchǎnghuà | Tự do hóa lãi suất |
| 存款保险制度 | cúnkuǎn bǎoxiǎn zhìdù | Chế độ bảo hiểm tiền gửi |
| 反垄断法 | fǎn lǒngduàn fǎ | Luật chống độc quyền |
| 金融信息安全法 | jīnróng xìnxī ānquán fǎ | Luật an ninh thông tin tài chính |
| 跨境资金流动监管 | kuàjìng zījīn liúdòng jiānguǎn | Quản lý dòng vốn xuyên biên giới |
| 银行破产法 | yínháng pòchǎn fǎ | Luật phá sản ngân hàng |
| 金融创新监管沙盒 | jīnróng chuàngxīn jiānguǎn shāhé | Sandbox quản lý đổi mới tài chính |
| 信息披露义务 | xìnxī pīlù yìwù | Nghĩa vụ công bố thông tin |
20 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dành cho người làm chứng khoán ngân hàng

-
您好,欢迎光临,请问您需要办理什么业务?
Nín hǎo, huānyíng guānglín, qǐngwèn nín xūyào bànlǐ shénme yèwù?
Xin chào, chào mừng quý khách, anh/chị cần giao dịch dịch vụ gì ạ? -
请您出示一下身份证件。
Qǐng nín chūshì yīxià shēnfèn zhèngjiàn.
Xin vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân. -
您是要办理存款还是取款?
Nín shì yào bànlǐ cúnkuǎn háishì qǔkuǎn?
Anh/chị muốn gửi tiền hay rút tiền? -
请填写一下这张业务单。
Qǐng tiánxiě yīxià zhè zhāng yèwù dān.
Xin vui lòng điền vào phiếu giao dịch này. -
您办理的是定期存款还是活期存款?
Nín bànlǐ de shì dìngqī cúnkuǎn háishì huóqī cúnkuǎn?
Anh/chị muốn gửi tiết kiệm có kỳ hạn hay không kỳ hạn? -
您想开通网上银行服务吗?
Nín xiǎng kāitōng wǎngshàng yínháng fúwù ma?
Anh/chị có muốn mở dịch vụ ngân hàng trực tuyến không? -
请问您是否需要办理信用卡?
Qǐngwèn nín shìfǒu xūyào bànlǐ xìnyòngkǎ?
Anh/chị có muốn làm thẻ tín dụng không? -
您的银行卡已激活,可以正常使用了。
Nín de yínhángkǎ yǐ jīhuó, kěyǐ zhèngcháng shǐyòng le.
Thẻ ngân hàng của anh/chị đã được kích hoạt và có thể sử dụng bình thường. -
您的账户余额目前是五万元。
Nín de zhànghù yú’é mùqián shì wǔ wàn yuán.
Số dư tài khoản của anh/chị hiện tại là 50.000 tệ. -
贷款利率目前是4.5%。
Dàikuǎn lìlǜ mùqián shì 4.5%.
Lãi suất vay hiện tại là 4.5%. -
请问您是否需要了解我们的贷款产品?
Qǐngwèn nín shìfǒu xūyào liǎojiě wǒmen de dàikuǎn chǎnpǐn?
Anh/chị có muốn tìm hiểu thêm về các sản phẩm vay vốn của bên em không? -
请核对一下您的账户信息是否正确。
Qǐng héduì yīxià nín de zhànghù xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Xin vui lòng kiểm tra lại thông tin tài khoản xem có chính xác không. -
这笔转账预计30分钟内到账。
Zhè bǐ zhuǎnzhàng yùjì 30 fēnzhōng nèi dàozhàng.
Giao dịch chuyển khoản này dự kiến sẽ nhận được trong 30 phút. -
为了账户安全,请您修改一下初始密码。
Wèile zhànghù ānquán, qǐng nín xiūgǎi yīxià chūshǐ mìmǎ.
Để bảo mật tài khoản, xin vui lòng đổi mật khẩu mặc định. -
您可以通过手机银行随时查询余额。
Nín kěyǐ tōngguò shǒujī yínháng suíshí cháxún yú’é.
Anh/chị có thể kiểm tra số dư mọi lúc qua ứng dụng ngân hàng trên điện thoại. -
信用卡申请审批大约需要三个工作日。
Xìnyòngkǎ shēnqǐng shěnpī dàyuē xūyào sān gè gōngzuò rì.
Việc xét duyệt thẻ tín dụng sẽ mất khoảng 3 ngày làm việc. -
这张存单到期后,利息会自动转入账户。
Zhè zhāng cúndān dào qī hòu, lìxī huì zìdòng zhuǎnrù zhànghù.
Khi sổ tiết kiệm này đáo hạn, tiền lãi sẽ tự động chuyển vào tài khoản của anh/chị. -
请问您需要打印账户流水明细吗?
Qǐngwèn nín xūyào dǎyìn zhànghù liúshuǐ míngxì ma?
Anh/chị có muốn in sao kê giao dịch tài khoản không? -
感谢您选择本行,有任何问题随时联系我们。
Gǎnxiè nín xuǎnzé běnháng, yǒu rènhé wèntí suíshí liánxì wǒmen.
Cảm ơn anh/chị đã chọn ngân hàng của chúng tôi, nếu có thắc mắc xin hãy liên hệ bất cứ lúc nào. -
祝您今天办事顺利,生活愉快!
Zhù nín jīntiān bànshì shùnlì, shēnghuó yúkuài!
Chúc anh/chị hôm nay giao dịch thuận lợi và một ngày vui vẻ!
Luyện tập hội thoại giao tiếp tiếng Trung dành cho người làm ngân hàng

Hội thoại 1 – Tư vấn mở tài khoản ngân hàng cho khách mới
A(银行职员 Nhân viên ngân hàng):
您好,请问您是来办理账户开户的吗?
Nínhǎo, qǐngwèn nín shì lái bànlǐ zhànghù kāihù de ma?
(Chào anh/chị, anh/chị đến để mở tài khoản ngân hàng phải không?)
B(客户 Khách hàng):
是的,我想开一个储蓄账户,需要带什么材料?
Shì de, wǒ xiǎng kāi yígè chúxù zhànghù, xūyào dài shénme cáiliào?
(Vâng, tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm, cần mang theo giấy tờ gì?)
A:
只需要带上您的身份证和一张手机号就可以了,开户全程大概10分钟。
Zhǐ xūyào dàishàng nín de shēnfènzhèng hé yìzhāng shǒujī hào jiù kěyǐ le, kāihù quánchéng dàgài shí fēnzhōng.
(Anh/chị chỉ cần mang CMND và số điện thoại là được, quá trình mở tài khoản chỉ mất khoảng 10 phút.)
B:
好的,开户后可以直接开通手机银行吗?
Hǎo de, kāihù hòu kěyǐ zhíjiē kāitōng shǒujī yínháng ma?
(Được, sau khi mở tài khoản tôi có thể đăng ký Mobile Banking luôn không?)
A:
当然可以,我可以帮您一起办理,操作非常简单。
Dāngrán kěyǐ, wǒ kěyǐ bāng nín yìqǐ bànlǐ, cāozuò fēicháng jiǎndān.
(Tất nhiên rồi, tôi sẽ hỗ trợ anh/chị đăng ký luôn, thao tác rất đơn giản ạ.)
Hội thoại 2 – Khách hàng hỏi về vay tiêu dùng
B(客户 Khách hàng):
你好,我想咨询一下个人消费贷款的相关情况。
Nǐhǎo, wǒ xiǎng zīxún yíxià gèrén xiāofèi dàikuǎn de xiāngguān qíngkuàng.
(Chào bạn, tôi muốn hỏi về khoản vay tiêu dùng cá nhân.)
A(银行职员 Nhân viên ngân hàng):
好的,我们的消费贷款额度最高可以达到50万元,利率根据您的信用情况而定。
Hǎo de, wǒmen de xiāofèi dàikuǎn édù zuìgāo kěyǐ dádào wǔshí wàn yuán, lìlǜ gēnjù nín de xìnyòng qíngkuàng ér dìng.
(Được ạ, khoản vay tiêu dùng của chúng tôi có hạn mức tối đa 500,000 tệ, lãi suất sẽ dựa vào điểm tín dụng của anh/chị.)
B:
那审批流程会不会很复杂?
Nà shěnpī liúchéng huì búhuì hěn fùzá?
(Quy trình thẩm định có phức tạp không?)
A:
不会的,只需要提交身份证明、收入证明和信用记录,一般3个工作日内就能批复。
Búhuì de, zhǐ xūyào tíjiāo shēnfèn zhèngmíng, shōurù zhèngmíng hé xìnyòng jìlù, yībān sān gè gōngzuò rì nèi jiù néng pīfù.
(Không đâu ạ, anh/chị chỉ cần nộp CMND, giấy tờ chứng minh thu nhập và lịch sử tín dụng, thông thường trong 3 ngày làm việc sẽ có kết quả.)
Hội thoại 3 – Khách hỏi về gửi tiết kiệm và lãi suất
B(客户 Khách hàng):
我想了解一下你们银行的定期存款利率是多少?
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià nǐmen yínháng de dìngqī cúnkuǎn lìlǜ shì duōshǎo?
(Tôi muốn hỏi về lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn bên ngân hàng bạn.)
A(银行职员 Nhân viên ngân hàng):
目前一年期定存利率是2.5%,如果存三年期,可以享受3%的优惠利率。
Mùqián yìnián qī dìngcún lìlǜ shì bǎifēnzhī èr diǎn wǔ, rúguǒ cún sān nián qī, kěyǐ xiǎngshòu bǎifēnzhī sān de yōuhuì lìlǜ.
(Hiện tại lãi suất gửi kỳ hạn 1 năm là 2.5%, nếu anh/chị gửi 3 năm sẽ được hưởng lãi suất ưu đãi 3%.)
B:
那如果我中途需要用钱,可以提前支取吗?
Nà rúguǒ wǒ zhōngtú xūyào yòng qián, kěyǐ tíqián zhīqǔ ma?
(Nếu tôi cần rút tiền trước hạn thì có được không?)
A:
可以提前支取,但利息会按活期利率计算,建议您根据资金安排选择合适的期限。
Kěyǐ tíqián zhīqǔ, dàn lìxī huì àn huóqī lìlǜ jìsuàn, jiànyì nín gēnjù zījīn ānpái xuǎnzé héshì de qīxiàn.
(Anh/chị có thể rút trước hạn, nhưng lãi suất sẽ tính theo mức không kỳ hạn. Tôi khuyên anh/chị nên cân nhắc kỹ thời gian gửi để phù hợp với kế hoạch tài chính.)
Có thể thấy, việc trang bị kiến thức tiếng Trung cho người làm ngân hàng chính là lợi thế giúp các nhân sự trong ngành tài chính – ngân hàng mở rộng mối quan hệ hợp tác và tiếp cận hiệu quả với khách hàng Trung Quốc. Trong môi trường làm việc ngày càng đòi hỏi sự chuyên nghiệp và hội nhập, tiếng Trung không chỉ là công cụ hỗ trợ giao tiếp mà còn là chìa khóa giúp bạn nâng cao giá trị bản thân và phát triển sự nghiệp vững chắc trong lĩnh vực ngân hàng. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!
Xem thêm: