Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung cho người làm chứng khoán

Trong lĩnh vực tài chính – đầu tư, đặc biệt là thị trường chứng khoán, việc am hiểu và sử dụng thành thạo Tiếng Trung cho người làm chứng khoán đang trở thành yếu tố quan trọng giúp các chuyên viên mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Với sự gia tăng hợp tác và dòng vốn đầu tư từ Trung Quốc vào Việt Nam, kỹ năng giao tiếp và nắm vững thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung sẽ giúp các nhà môi giới, phân tích tài chính dễ dàng tiếp cận nguồn thông tin, đối tác và nhà đầu tư đến từ thị trường Trung Quốc một cách hiệu quả và chuyên nghiệp. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm chứng khoán thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và đoạn hội thoại dưới bài viết này nhé!

Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm chứng khoán

Tiếng Trung cho người làm chứng khoán
Tiếng Trung cho người làm chứng khoán

Từ vựng về các vị trí của con người trong thị trường chứng khoán

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
证券分析师 zhèngquàn fēnxīshīChuyên viên phân tích chứng khoán
股票交易员 gǔpiào jiāoyìyuánNhân viên giao dịch cổ phiếu
投资顾问 tóuzī gùwènCố vấn đầu tư
基金经理 jījīn jīnglǐQuản lý quỹ đầu tư
投资组合经理 tóuzī zǔhé jīnglǐQuản lý danh mục đầu tư
风险管理专员 fēngxiǎn guǎnlǐ zhuānyuánChuyên viên quản lý rủi ro
合规专员 hégé zhuānyuánChuyên viên tuân thủ
客户经理 kèhù jīnglǐChuyên viên quan hệ khách hàng (RM)
证券经纪人 zhèngquàn jīngjìrénMôi giới chứng khoán
市场研究员 shìchǎng yánjiūyuánChuyên viên nghiên cứu thị trường
财务分析师 cáiwù fēnxīshīChuyên viên phân tích tài chính
量化分析师 liànghuà fēnxīshīChuyên viên phân tích định lượng
股票操盘手 gǔpiào cāopánshǒuNhà giao dịch/chuyên viên điều phối thị trường
首席经济学家 shǒuxí jīngjìxuéjiāChuyên gia kinh tế trưởng
资产管理顾问 zīchǎn guǎnlǐ gùwènCố vấn quản lý tài sản
债券交易员 zhàiquàn jiāoyìyuánNhân viên giao dịch trái phiếu
衍生品交易员 yǎnshēngpǐn jiāoyìyuánNhân viên giao dịch sản phẩm phái sinh
市场推广专员 shìchǎng tuīguǎng zhuānyuánNhân viên marketing tài chính
信息披露专员 xìnxī pīlù zhuānyuánChuyên viên công bố thông tin
金融科技专员 jīnróng kējì zhuānyuánChuyên viên Fintech

Từ vựng về các lĩnh vực chứng khoán

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
股票 gǔpiàoCổ phiếu
债券 zhàiquànTrái phiếu
可转换债券 kě zhuǎnhuàn zhàiquànTrái phiếu chuyển đổi
优先股 yōuxiān gǔCổ phiếu ưu đãi
普通股 pǔtōng gǔCổ phiếu phổ thông
基金 jījīnQuỹ đầu tư
指数基金 zhǐshù jījīnQuỹ chỉ số
债券基金 zhàiquàn jījīnQuỹ trái phiếu
房地产信托投资基金 fángdìchǎn xìntuō tóuzī jījīnQuỹ REITs (quỹ đầu tư bất động sản)
交易型开放式指数基金 jiāoyìxíng kāifàngshì zhǐshù jījīnQuỹ ETF
权证 quánzhèngChứng quyền
期货合约 qīhuò héyuēHợp đồng tương lai
期权 qīquánQuyền chọn (Options)
存托凭证 cúntuō píngzhèngChứng chỉ lưu ký (Depositary Receipt)
金融衍生品 jīnróng yǎnshēngpǐnSản phẩm tài chính phái sinh
混合基金 hùnhé jījīnQuỹ hỗn hợp
货币市场基金 huòbì shìchǎng jījīnQuỹ thị trường tiền tệ
结构性产品 jiégòuxìng chǎnpǐnSản phẩm tài chính cấu trúc
资产支持证券 zīchǎn zhīchí zhèngquànChứng khoán bảo đảm bằng tài sản (ABS)
政府债券 zhèngfǔ zhàiquànTrái phiếu chính phủ

Thuật ngữ giao dịch

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
买入 mǎirùMua vào
卖出 màichūBán ra
持有 chíyǒuNắm giữ
成交量 chéngjiāoliàngKhối lượng giao dịch
成交价 chéngjiājiàGiá giao dịch
涨停板 zhǎngtíngbǎnTrần giá
跌停板 diētíngbǎnSàn giá
买盘 mǎipánBên mua
卖盘 màipánBên bán
委托单 wěituōdānLệnh giao dịch
市价单 shìjiàdānLệnh thị trường
限价单 xiànjiàdānLệnh giới hạn giá
撮合成交 cuōhé chéngjiāoKhớp lệnh
涨幅 zhǎngfúBiên độ tăng giá
跌幅 diēfúBiên độ giảm giá
收盘价 shōupánjiàGiá đóng cửa
开盘价 kāipánjiàGiá mở cửa
涨跌幅限制 zhǎngdiēfú xiànzhìBiên độ dao động giá (biên độ trần/sàn)
换手率 huànshǒulǜTỷ lệ quay vòng giao dịch (Tỷ lệ thanh khoản)
做多 zuòduōMua lên (Long position)
做空 zuòkōngBán khống (Short position)
止盈 zhǐyíngChốt lời
止损 zhǐsǔnCắt lỗ

Từ vựng về phân tích thị trường

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
基本面分析 jīběnmiàn fēnxīPhân tích cơ bản
技术面分析 jìshùmiàn fēnxīPhân tích kỹ thuật
市场趋势 shìchǎng qūshìXu hướng thị trường
牛市 niúshìThị trường giá lên (Bull Market)
熊市 xióngshìThị trường giá xuống (Bear Market)
支撑位 zhīchēngwèiMức hỗ trợ
压力位 yālìwèiMức kháng cự
成交量分析 chéngjiāoliàng fēnxīPhân tích khối lượng giao dịch
价格波动 jiàgé bōdòngBiến động giá
市场情绪 shìchǎng qíngxùTâm lý thị trường
资金流向 zījīn liúxiàngDòng tiền thị trường
板块轮动 bǎnkuài lúndòngDòng luân chuyển các nhóm ngành
热点板块 rèdiǎn bǎnkuàiNgành/nghề hot trên thị trường
估值分析 gūzhí fēnxīPhân tích định giá
市盈率 shìyínglǜTỷ số P/E (Price to Earnings Ratio)
市净率 shìjìnglǜTỷ số P/B (Price to Book Ratio)
市销率 shìxiāolǜTỷ số P/S (Price to Sales Ratio)
盈利预测 yínglì yùcèDự báo lợi nhuận
财报分析 cáibào fēnxīPhân tích báo cáo tài chính
宏观经济分析 hóngguān jīngjì fēnxīPhân tích kinh tế vĩ mô

Từ vựng về chỉ số và thuật ngữ thị trường

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
上证指数 Shàngzhèng zhǐshùChỉ số Shanghai Composite Index (SSE)
深证成指 Shēnzhèng chéngzhǐChỉ số Shenzhen Component Index
创业板指数 Chuàngyèbǎn zhǐshùChỉ số ChiNext (Sàn khởi nghiệp Trung Quốc)
恒生指数 Héngshēng zhǐshùChỉ số Hang Seng (Hong Kong)
道琼斯指数 Dào Qióngsī zhǐshùChỉ số Dow Jones
纳斯达克指数 Nàsīdákè zhǐshùChỉ số Nasdaq
标普500指数 Biāopǔ 500 zhǐshùChỉ số S&P 500
股指期货 gǔzhǐ qīhuòHợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán
蓝筹股 lánchóugǔCổ phiếu Blue-chip
成长股 chéngzhǎnggǔCổ phiếu tăng trưởng
价值股 jiàzhígǔCổ phiếu giá trị
大盘股 dàpángǔCổ phiếu vốn hóa lớn
中小盘股 zhōngxiǎo pángǔCổ phiếu vốn hóa vừa và nhỏ
总市值 zǒng shìzhíTổng giá trị vốn hóa thị trường
流通市值 liútōng shìzhíGiá trị vốn hóa lưu hành
换手率 huànshǒulǜTỷ lệ quay vòng giao dịch (Turnover rate)
量比 liàngbǐTỷ lệ khối lượng giao dịch (Volume Ratio)
市盈率(PE) shìyínglǜ (PE)Hệ số P/E (Price to Earnings Ratio)
市净率(PB) shìjìnglǜ (PB)Hệ số P/B (Price to Book Ratio)
股息率 gǔxīlǜTỷ suất cổ tức (Dividend Yield)

Từ vựng về tài chính và đầu tư

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
金融 jīnróngTài chính
投资 tóuzīĐầu tư
资产配置 zīchǎn pèizhìPhân bổ tài sản
风险管理 fēngxiǎn guǎnlǐQuản lý rủi ro
投资组合 tóuzī zǔhéDanh mục đầu tư
收益率 shōuyìlǜTỷ suất lợi nhuận
资本回报率 zīběn huíbàolǜTỷ suất hoàn vốn (ROE, ROI)
流动性 liúdòngxìngTính thanh khoản
资产负债表 zīchǎn fùzhàibiǎoBảng cân đối kế toán
利润表 lìrùnbiǎoBáo cáo kết quả kinh doanh
现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎoBáo cáo lưu chuyển tiền tệ
净利润 jìnglìrùnLợi nhuận ròng
营业收入 yíngyè shōurùDoanh thu
股东权益 gǔdōng quányìVốn chủ sở hữu
资本市场 zīběn shìchǎngThị trường vốn
货币市场 huòbì shìchǎngThị trường tiền tệ
风险偏好 fēngxiǎn piānhàoMức độ chấp nhận rủi ro
长期投资 chángqī tóuzīĐầu tư dài hạn
短期投资 duǎnqī tóuzīĐầu tư ngắn hạn
收益分红 shōuyì fēnhóngCổ tức, chia lợi nhuận
资本利得 zīběn lìdéLợi nhuận vốn (Capital Gains)

Từ vựng về quy định và pháp luật

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
金融法规 jīnróng fǎguīQuy định pháp luật tài chính
证券法 zhèngquàn fǎLuật chứng khoán
公司法 gōngsī fǎLuật doanh nghiệp
投资法 tóuzī fǎLuật đầu tư
金融监管 jīnróng jiānguǎnGiám sát tài chính
监管机构 jiānguǎn jīgòuCơ quan quản lý, giám sát
内幕交易 nèimù jiāoyìGiao dịch nội gián (Insider Trading)
市场操纵 shìchǎng cāozòngThao túng thị trường
反洗钱 fǎn xǐqiánChống rửa tiền
反垄断法 fǎn lǒngduàn fǎLuật chống độc quyền
知识产权 zhīshì chǎnquánQuyền sở hữu trí tuệ
税务合规 shuìwù hégéTuân thủ pháp luật thuế
合规风险 hégé fēngxiǎnRủi ro tuân thủ
金融欺诈 jīnróng qīzhàGian lận tài chính
法律责任 fǎlǜ zérènTrách nhiệm pháp lý
合同法 hétóng fǎLuật hợp đồng
破产法 pòchǎn fǎLuật phá sản
信息披露 xìnxī pīlùCông bố thông tin
金融消费者保护 jīnróng xiāofèizhě bǎohùBảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tài chính
财务透明度 cáiwù tòumíngdùTính minh bạch tài chính

Từ vựng về khách hàng & dịch vụ môi giới

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
客户 kèhùKhách hàng
投资者 tóuzīzhěNhà đầu tư
机构客户 jīgòu kèhùKhách hàng tổ chức
个人客户 gèrén kèhùKhách hàng cá nhân
高净值客户 gāo jìngzhí kèhùKhách hàng giá trị tài sản cao (HNWIs)
散户 sǎnhùNhà đầu tư nhỏ lẻ
经纪人 jīngjìrénMôi giới viên
证券经纪业务 zhèngquàn jīngjì yèwùDịch vụ môi giới chứng khoán
金融顾问 jīnróng gùwènCố vấn tài chính
理财顾问 lǐcái gùwènCố vấn đầu tư cá nhân
客户经理 kèhù jīnglǐChuyên viên quan hệ khách hàng
开户服务 kāihù fúwùDịch vụ mở tài khoản
资产管理服务 zīchǎn guǎnlǐ fúwùDịch vụ quản lý tài sản
交易执行服务 jiāoyì zhíxíng fúwùDịch vụ thực hiện giao dịch
投资咨询服务 tóuzī zīxún fúwùDịch vụ tư vấn đầu tư
佣金费率 yòngjīn fèilǜTỷ lệ phí hoa hồng
客户服务体验 kèhù fúwù tǐyànTrải nghiệm dịch vụ khách hàng
账户管理 zhànghù guǎnlǐQuản lý tài khoản
客户回访 kèhù huífǎngChăm sóc, gọi lại khách hàng
客户满意度调查 kèhù mǎnyìdù diàocháKhảo sát mức độ hài lòng của khách hàng

Từ vựng về tâm lý thị trường

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
市场情绪 shìchǎng qíngxùTâm lý thị trường
投资者情绪 tóuzīzhě qíngxùTâm lý nhà đầu tư
贪婪与恐惧 tānlán yǔ kǒngjùTham lam và sợ hãi
跟风买入 gēnfēng mǎirùMua theo đám đông (FOMO)
恐慌性抛售 kǒnghuāngxìng pāoshòuBán tháo hoảng loạn
泡沫 pàomòBong bóng tài sản
市场过热 shìchǎng guòrèThị trường quá nóng
市场低迷 shìchǎng dīmíThị trường ảm đạm, suy thoái
观望情绪 guānwàng qíngxùTâm lý chờ đợi, quan sát
牛市情绪 niúshì qíngxùTâm lý lạc quan (Bullish Sentiment)
熊市情绪 xióngshì qíngxùTâm lý bi quan (Bearish Sentiment)
过度自信 guòdù zìxìnTâm lý quá tự tin
从众心理 cóngzhòng xīnlǐTâm lý bầy đàn
损失厌恶 sǔnshī yànwùÁc cảm với thua lỗ (Loss Aversion)
过度交易 guòdù jiāoyìGiao dịch quá mức
恐慌指数(VIX) kǒnghuāng zhǐshù (VIX)Chỉ số đo lường sự sợ hãi (VIX Index)
情绪指标 qíngxù zhǐbiāoChỉ báo tâm lý thị trường
技术面信号 jìshùmiàn xìnhàoTín hiệu kỹ thuật
羊群效应 yángqún xiàoyìngHiệu ứng bầy đàn
市场预期 shìchǎng yùqīKỳ vọng thị trường

20 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dành cho người làm chứng khoán

Chứng khoán
Mẫu câu giao tiếp cho người làm chứng khoán
  1. 您好,您是第一次购房吗?
    Nínhǎo, nín shì dì yícì gòufáng ma?
    Chào anh/chị, đây có phải là lần đầu tiên anh/chị mua nhà không?
  2. 您更关注价格还是地理位置呢?
    Nín gèng guānzhù jiàgé háishì dìlǐ wèizhì ne?
    Anh/chị quan tâm nhiều hơn đến giá cả hay vị trí?
  3. 请问您的购房预算大概是多少呢?
    Qǐngwèn nín de gòufáng yùsuàn dàgài shì duōshao ne?
    Anh/chị cho em hỏi ngân sách dự kiến mua nhà khoảng bao nhiêu?
  4. 您是打算自住还是投资呢?
    Nín shì dǎsuàn zìzhù háishì tóuzī ne?
    Anh/chị định mua để ở hay để đầu tư?
  5. 我们现在有几套新盘,性价比非常高。
    Wǒmen xiànzài yǒu jǐ tào xīnpán, xìngjiàbǐ fēicháng gāo.
    Hiện bên em có mấy dự án mới, giá trị sử dụng rất cao.
  6. 这套房子首付比例是30%。
    Zhè tào fángzi shǒufù bǐlì shì 30%.
    Căn này yêu cầu đặt cọc 30%.
  7. 房子的交房时间预计是明年三月。
    Fángzi de jiāofáng shíjiān yùjì shì míngnián sānyuè.
    Thời gian bàn giao nhà dự kiến vào tháng 3 năm sau.
  8. 这套户型设计很合理,动静分区。
    Zhè tào hùxíng shèjì hěn hélǐ, dòngjìng fēnqū.
    Căn này thiết kế rất hợp lý, phân chia khu sinh hoạt và nghỉ ngơi rõ ràng.
  9. 房子朝南,通风采光都非常好。
    Fángzi cháonán, tōngfēng cǎiguāng dōu fēicháng hǎo.
    Nhà hướng Nam, gió và ánh sáng tự nhiên rất tốt.
  10. 小区周边有学校、医院和商场,非常方便。
    Xiǎoqū zhōubiān yǒu xuéxiào, yīyuàn hé shāngchǎng, fēicháng fāngbiàn.
    Khu dân cư gần trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại, rất thuận tiện.
  11. 如果您需要贷款,我可以协助您申请。
    Rúguǒ nín xūyào dàikuǎn, wǒ kěyǐ xiézhù nín shēnqǐng.
    Nếu anh/chị cần vay vốn, em có thể hỗ trợ làm hồ sơ.
  12. 我们有银行合作渠道,利率比较优惠。
    Wǒmen yǒu yínháng hézuò qúdào, lìlǜ bǐjiào yōuhuì.
    Bên em có kênh liên kết ngân hàng, lãi suất ưu đãi hơn.
  13. 您可以预约时间过来看房样板间。
    Nín kěyǐ yùyuē shíjiān guòlái kànfáng yàngbǎnjiān.
    Anh/chị có thể hẹn lịch đến xem nhà mẫu.
  14. 购房合同签署后,开发商会提供发票和合同副本。
    Gòufáng hétóng qiānshǔ hòu, kāifāshāng huì tígōng fāpiào hé hétóng fùběn.
    Sau khi ký hợp đồng, chủ đầu tư sẽ cung cấp hóa đơn và bản sao hợp đồng.
  15. 目前这片区域的房价还有上涨空间。
    Mùqián zhè piàn qūyù de fángjià háiyǒu shàngzhǎng kōngjiān.
    Hiện tại giá nhà khu vực này còn khả năng tăng giá.
  16. 您如果有兴趣,我们可以带您去实地考察。
    Nín rúguǒ yǒu xìngqù, wǒmen kěyǐ dài nín qù shídì kǎochá.
    Nếu anh/chị quan tâm, chúng em có thể đưa đi xem thực địa.
  17. 这套房子物业费每平方米每月五元。
    Zhè tào fángzi wùyè fèi měi píngfāngmǐ měi yuè wǔ yuán.
    Phí dịch vụ căn này là 5 tệ/m2/tháng.
  18. 房屋质量有保障,开发商信誉很好。
    Fángwū zhìliàng yǒu bǎozhàng, kāifāshāng xìnyù hěn hǎo.
    Chất lượng nhà được đảm bảo, chủ đầu tư rất uy tín.
  19. 购房流程大致包括签合同、付款、办证、交房。
    Gòufáng liúchéng dàzhì bāokuò qiān hétóng, fùkuǎn, bànzhèng, jiāofáng.
    Quy trình mua nhà cơ bản gồm ký hợp đồng, thanh toán, làm giấy tờ và nhận nhà.
  20. 很高兴为您服务,随时欢迎您来咨询。
    Hěn gāoxìng wèi nín fúwù, suíshí huānyíng nín lái zīxún.
    Rất vui được phục vụ anh/chị, lúc nào cũng chào đón anh/chị đến tư vấn.

Luyện tập hội thoại tiếng Trung cho người làm chứng khoán

Người làm chứng khoán
Hội thoại tiếng Trung cho người làm chứng khoán

Hội thoại 1 – Tư vấn cổ phiếu cho khách hàng mới

A(证券顾问 Chuyên viên tư vấn chứng khoán):
您好,请问您是第一次接触股票投资吗?
Nínhǎo, qǐngwèn nín shì dì yícì jiēchù gǔpiào tóuzī ma?
(Chào anh/chị, đây có phải là lần đầu tiên anh/chị tìm hiểu về đầu tư cổ phiếu không?)

B(客户 Khách hàng):
是的,以前只买过基金,股票还不是很了解。
Shì de, yǐqián zhǐ mǎi guò jījīn, gǔpiào hái búshì hěn liǎojiě.
(Vâng, trước đây tôi chỉ mua quỹ, cổ phiếu thì chưa hiểu rõ lắm.)

A:
明白了,针对新手投资者,我们可以从蓝筹股和稳健型股票入手,风险相对较低。
Míngbái le, zhēnduì xīnshǒu tóuzī zhě, wǒmen kěyǐ cóng lánchóu gǔ hé wěnjiàn xíng gǔpiào rùshǒu, fēngxiǎn xiāngduì jiào dī.
(Tôi hiểu rồi, đối với nhà đầu tư mới, chúng ta có thể bắt đầu từ các cổ phiếu blue-chip và nhóm cổ phiếu ổn định, rủi ro sẽ thấp hơn.)

B:
好的,那您可以帮我推荐几只合适的吗?
Hǎo de, nà nín kěyǐ bāng wǒ tuījiàn jǐ zhī héshì de ma?
(Được, anh/chị có thể giúp tôi giới thiệu vài mã phù hợp không?)

Hội thoại 2 – Khách hàng hỏi về xu hướng thị trường

B(客户 Khách hàng):
最近股市波动很大,您怎么看后续走势?
Zuìjìn gǔshì bōdòng hěn dà, nín zěnme kàn hòuxù zǒushì?
(Gần đây thị trường biến động mạnh, anh/chị nhận định xu hướng sắp tới thế nào?)

A(证券顾问 Chuyên viên tư vấn chứng khoán):
目前大盘受到政策和经济数据的双重影响,预计短期内仍会有震荡,但中长期看依然有上涨空间。
Mùqián dàpán shòudào zhèngcè hé jīngjì shùjù de shuāngchóng yǐngxiǎng, yùjì duǎnqī nèi réng huì yǒu zhèndàng, dàn zhōng chángqī kàn yīrán yǒu shàngzhǎng kōngjiān.
(Hiện tại thị trường chịu ảnh hưởng kép từ chính sách và dữ liệu kinh tế, dự kiến trong ngắn hạn sẽ tiếp tục dao động, nhưng về trung dài hạn vẫn có tiềm năng tăng trưởng.)

B:
那现在是加仓的好时机吗?
Nà xiànzài shì jiācāng de hǎo shíjī ma?
(Vậy bây giờ có phải là thời điểm tốt để tăng tỷ trọng đầu tư không?)

A:
建议您可以分批进场,避免一次性投入带来的风险。
Jiànyì nín kěyǐ fēnpī jìnchǎng, bìmiǎn yícìxìng tóurù dàilái de fēngxiǎn.
(Tôi đề nghị anh/chị có thể giải ngân từng đợt, tránh rủi ro khi đầu tư một lần quá lớn.)

Hội thoại 3 – Khách hàng lo lắng vì giá cổ phiếu giảm

B(客户 Khách hàng):
我买的那只股票最近跌了很多,我该怎么办?
Wǒ mǎi de nà zhī gǔpiào zuìjìn diēle hěn duō, wǒ gāi zěnme bàn?
(Cổ phiếu tôi mua gần đây giảm mạnh, tôi nên làm gì bây giờ?)

A(证券顾问 Chuyên viên tư vấn chứng khoán):
我明白您的担心,不过这只股票的基本面并没有变化,目前的下跌主要是市场情绪影响。
Wǒ míngbái nín de dānxīn, bùguò zhè zhī gǔpiào de jīběnmiàn bìng méiyǒu biànhuà, mùqián de xiàdiē zhǔyào shì shìchǎng qíngxù yǐngxiǎng.
(Tôi hiểu sự lo lắng của anh/chị, nhưng về cơ bản công ty này không có thay đổi xấu, giá giảm chủ yếu do tâm lý thị trường.)

B:
那是不是不用急着卖出?
Nà shì búshì búyòng jízhe màichū?
(Vậy có nghĩa là tôi không cần vội bán ra đúng không?)

A:
是的,建议您先持有观望,等市场回暖后再做决定。
Shì de, jiànyì nín xiān chíyǒu guānwàng, děng shìchǎng huínuǎn hòu zài zuò juédìng.
(Đúng vậy, tôi khuyên anh/chị nên giữ và theo dõi thêm, chờ khi thị trường hồi phục rồi hãy quyết định.)

Tóm lại, việc trang bị kiến thức Tiếng Trung cho người làm chứng khoán không chỉ giúp nâng cao năng lực giao tiếp và xử lý thông tin quốc tế, mà còn mở rộng cơ hội hợp tác với các đối tác, nhà đầu tư Trung Quốc. Trong bối cảnh thị trường tài chính ngày càng hội nhập, tiếng Trung sẽ là công cụ quan trọng giúp các chuyên viên chứng khoán nắm bắt cơ hội và phát triển sự nghiệp bền vững trong ngành tài chính đầy cạnh tranh. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!

Xem thêm: