Trong lĩnh vực tài chính – đầu tư, đặc biệt là thị trường chứng khoán, việc am hiểu và sử dụng thành thạo Tiếng Trung cho người làm chứng khoán đang trở thành yếu tố quan trọng giúp các chuyên viên mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Với sự gia tăng hợp tác và dòng vốn đầu tư từ Trung Quốc vào Việt Nam, kỹ năng giao tiếp và nắm vững thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung sẽ giúp các nhà môi giới, phân tích tài chính dễ dàng tiếp cận nguồn thông tin, đối tác và nhà đầu tư đến từ thị trường Trung Quốc một cách hiệu quả và chuyên nghiệp. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm chứng khoán thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và đoạn hội thoại dưới bài viết này nhé!
Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm chứng khoán

Từ vựng về các vị trí của con người trong thị trường chứng khoán
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 证券分析师 | zhèngquàn fēnxīshī | Chuyên viên phân tích chứng khoán |
| 股票交易员 | gǔpiào jiāoyìyuán | Nhân viên giao dịch cổ phiếu |
| 投资顾问 | tóuzī gùwèn | Cố vấn đầu tư |
| 基金经理 | jījīn jīnglǐ | Quản lý quỹ đầu tư |
| 投资组合经理 | tóuzī zǔhé jīnglǐ | Quản lý danh mục đầu tư |
| 风险管理专员 | fēngxiǎn guǎnlǐ zhuānyuán | Chuyên viên quản lý rủi ro |
| 合规专员 | hégé zhuānyuán | Chuyên viên tuân thủ |
| 客户经理 | kèhù jīnglǐ | Chuyên viên quan hệ khách hàng (RM) |
| 证券经纪人 | zhèngquàn jīngjìrén | Môi giới chứng khoán |
| 市场研究员 | shìchǎng yánjiūyuán | Chuyên viên nghiên cứu thị trường |
| 财务分析师 | cáiwù fēnxīshī | Chuyên viên phân tích tài chính |
| 量化分析师 | liànghuà fēnxīshī | Chuyên viên phân tích định lượng |
| 股票操盘手 | gǔpiào cāopánshǒu | Nhà giao dịch/chuyên viên điều phối thị trường |
| 首席经济学家 | shǒuxí jīngjìxuéjiā | Chuyên gia kinh tế trưởng |
| 资产管理顾问 | zīchǎn guǎnlǐ gùwèn | Cố vấn quản lý tài sản |
| 债券交易员 | zhàiquàn jiāoyìyuán | Nhân viên giao dịch trái phiếu |
| 衍生品交易员 | yǎnshēngpǐn jiāoyìyuán | Nhân viên giao dịch sản phẩm phái sinh |
| 市场推广专员 | shìchǎng tuīguǎng zhuānyuán | Nhân viên marketing tài chính |
| 信息披露专员 | xìnxī pīlù zhuānyuán | Chuyên viên công bố thông tin |
| 金融科技专员 | jīnróng kējì zhuānyuán | Chuyên viên Fintech |
Từ vựng về các lĩnh vực chứng khoán
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 股票 | gǔpiào | Cổ phiếu |
| 债券 | zhàiquàn | Trái phiếu |
| 可转换债券 | kě zhuǎnhuàn zhàiquàn | Trái phiếu chuyển đổi |
| 优先股 | yōuxiān gǔ | Cổ phiếu ưu đãi |
| 普通股 | pǔtōng gǔ | Cổ phiếu phổ thông |
| 基金 | jījīn | Quỹ đầu tư |
| 指数基金 | zhǐshù jījīn | Quỹ chỉ số |
| 债券基金 | zhàiquàn jījīn | Quỹ trái phiếu |
| 房地产信托投资基金 | fángdìchǎn xìntuō tóuzī jījīn | Quỹ REITs (quỹ đầu tư bất động sản) |
| 交易型开放式指数基金 | jiāoyìxíng kāifàngshì zhǐshù jījīn | Quỹ ETF |
| 权证 | quánzhèng | Chứng quyền |
| 期货合约 | qīhuò héyuē | Hợp đồng tương lai |
| 期权 | qīquán | Quyền chọn (Options) |
| 存托凭证 | cúntuō píngzhèng | Chứng chỉ lưu ký (Depositary Receipt) |
| 金融衍生品 | jīnróng yǎnshēngpǐn | Sản phẩm tài chính phái sinh |
| 混合基金 | hùnhé jījīn | Quỹ hỗn hợp |
| 货币市场基金 | huòbì shìchǎng jījīn | Quỹ thị trường tiền tệ |
| 结构性产品 | jiégòuxìng chǎnpǐn | Sản phẩm tài chính cấu trúc |
| 资产支持证券 | zīchǎn zhīchí zhèngquàn | Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản (ABS) |
| 政府债券 | zhèngfǔ zhàiquàn | Trái phiếu chính phủ |
Thuật ngữ giao dịch
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 买入 | mǎirù | Mua vào |
| 卖出 | màichū | Bán ra |
| 持有 | chíyǒu | Nắm giữ |
| 成交量 | chéngjiāoliàng | Khối lượng giao dịch |
| 成交价 | chéngjiājià | Giá giao dịch |
| 涨停板 | zhǎngtíngbǎn | Trần giá |
| 跌停板 | diētíngbǎn | Sàn giá |
| 买盘 | mǎipán | Bên mua |
| 卖盘 | màipán | Bên bán |
| 委托单 | wěituōdān | Lệnh giao dịch |
| 市价单 | shìjiàdān | Lệnh thị trường |
| 限价单 | xiànjiàdān | Lệnh giới hạn giá |
| 撮合成交 | cuōhé chéngjiāo | Khớp lệnh |
| 涨幅 | zhǎngfú | Biên độ tăng giá |
| 跌幅 | diēfú | Biên độ giảm giá |
| 收盘价 | shōupánjià | Giá đóng cửa |
| 开盘价 | kāipánjià | Giá mở cửa |
| 涨跌幅限制 | zhǎngdiēfú xiànzhì | Biên độ dao động giá (biên độ trần/sàn) |
| 换手率 | huànshǒulǜ | Tỷ lệ quay vòng giao dịch (Tỷ lệ thanh khoản) |
| 做多 | zuòduō | Mua lên (Long position) |
| 做空 | zuòkōng | Bán khống (Short position) |
| 止盈 | zhǐyíng | Chốt lời |
| 止损 | zhǐsǔn | Cắt lỗ |
Từ vựng về phân tích thị trường
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 基本面分析 | jīběnmiàn fēnxī | Phân tích cơ bản |
| 技术面分析 | jìshùmiàn fēnxī | Phân tích kỹ thuật |
| 市场趋势 | shìchǎng qūshì | Xu hướng thị trường |
| 牛市 | niúshì | Thị trường giá lên (Bull Market) |
| 熊市 | xióngshì | Thị trường giá xuống (Bear Market) |
| 支撑位 | zhīchēngwèi | Mức hỗ trợ |
| 压力位 | yālìwèi | Mức kháng cự |
| 成交量分析 | chéngjiāoliàng fēnxī | Phân tích khối lượng giao dịch |
| 价格波动 | jiàgé bōdòng | Biến động giá |
| 市场情绪 | shìchǎng qíngxù | Tâm lý thị trường |
| 资金流向 | zījīn liúxiàng | Dòng tiền thị trường |
| 板块轮动 | bǎnkuài lúndòng | Dòng luân chuyển các nhóm ngành |
| 热点板块 | rèdiǎn bǎnkuài | Ngành/nghề hot trên thị trường |
| 估值分析 | gūzhí fēnxī | Phân tích định giá |
| 市盈率 | shìyínglǜ | Tỷ số P/E (Price to Earnings Ratio) |
| 市净率 | shìjìnglǜ | Tỷ số P/B (Price to Book Ratio) |
| 市销率 | shìxiāolǜ | Tỷ số P/S (Price to Sales Ratio) |
| 盈利预测 | yínglì yùcè | Dự báo lợi nhuận |
| 财报分析 | cáibào fēnxī | Phân tích báo cáo tài chính |
| 宏观经济分析 | hóngguān jīngjì fēnxī | Phân tích kinh tế vĩ mô |
Từ vựng về chỉ số và thuật ngữ thị trường
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 上证指数 | Shàngzhèng zhǐshù | Chỉ số Shanghai Composite Index (SSE) |
| 深证成指 | Shēnzhèng chéngzhǐ | Chỉ số Shenzhen Component Index |
| 创业板指数 | Chuàngyèbǎn zhǐshù | Chỉ số ChiNext (Sàn khởi nghiệp Trung Quốc) |
| 恒生指数 | Héngshēng zhǐshù | Chỉ số Hang Seng (Hong Kong) |
| 道琼斯指数 | Dào Qióngsī zhǐshù | Chỉ số Dow Jones |
| 纳斯达克指数 | Nàsīdákè zhǐshù | Chỉ số Nasdaq |
| 标普500指数 | Biāopǔ 500 zhǐshù | Chỉ số S&P 500 |
| 股指期货 | gǔzhǐ qīhuò | Hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán |
| 蓝筹股 | lánchóugǔ | Cổ phiếu Blue-chip |
| 成长股 | chéngzhǎnggǔ | Cổ phiếu tăng trưởng |
| 价值股 | jiàzhígǔ | Cổ phiếu giá trị |
| 大盘股 | dàpángǔ | Cổ phiếu vốn hóa lớn |
| 中小盘股 | zhōngxiǎo pángǔ | Cổ phiếu vốn hóa vừa và nhỏ |
| 总市值 | zǒng shìzhí | Tổng giá trị vốn hóa thị trường |
| 流通市值 | liútōng shìzhí | Giá trị vốn hóa lưu hành |
| 换手率 | huànshǒulǜ | Tỷ lệ quay vòng giao dịch (Turnover rate) |
| 量比 | liàngbǐ | Tỷ lệ khối lượng giao dịch (Volume Ratio) |
| 市盈率(PE) | shìyínglǜ (PE) | Hệ số P/E (Price to Earnings Ratio) |
| 市净率(PB) | shìjìnglǜ (PB) | Hệ số P/B (Price to Book Ratio) |
| 股息率 | gǔxīlǜ | Tỷ suất cổ tức (Dividend Yield) |
Từ vựng về tài chính và đầu tư
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 金融 | jīnróng | Tài chính |
| 投资 | tóuzī | Đầu tư |
| 资产配置 | zīchǎn pèizhì | Phân bổ tài sản |
| 风险管理 | fēngxiǎn guǎnlǐ | Quản lý rủi ro |
| 投资组合 | tóuzī zǔhé | Danh mục đầu tư |
| 收益率 | shōuyìlǜ | Tỷ suất lợi nhuận |
| 资本回报率 | zīběn huíbàolǜ | Tỷ suất hoàn vốn (ROE, ROI) |
| 流动性 | liúdòngxìng | Tính thanh khoản |
| 资产负债表 | zīchǎn fùzhàibiǎo | Bảng cân đối kế toán |
| 利润表 | lìrùnbiǎo | Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 净利润 | jìnglìrùn | Lợi nhuận ròng |
| 营业收入 | yíngyè shōurù | Doanh thu |
| 股东权益 | gǔdōng quányì | Vốn chủ sở hữu |
| 资本市场 | zīběn shìchǎng | Thị trường vốn |
| 货币市场 | huòbì shìchǎng | Thị trường tiền tệ |
| 风险偏好 | fēngxiǎn piānhào | Mức độ chấp nhận rủi ro |
| 长期投资 | chángqī tóuzī | Đầu tư dài hạn |
| 短期投资 | duǎnqī tóuzī | Đầu tư ngắn hạn |
| 收益分红 | shōuyì fēnhóng | Cổ tức, chia lợi nhuận |
| 资本利得 | zīběn lìdé | Lợi nhuận vốn (Capital Gains) |
Từ vựng về quy định và pháp luật
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 金融法规 | jīnróng fǎguī | Quy định pháp luật tài chính |
| 证券法 | zhèngquàn fǎ | Luật chứng khoán |
| 公司法 | gōngsī fǎ | Luật doanh nghiệp |
| 投资法 | tóuzī fǎ | Luật đầu tư |
| 金融监管 | jīnróng jiānguǎn | Giám sát tài chính |
| 监管机构 | jiānguǎn jīgòu | Cơ quan quản lý, giám sát |
| 内幕交易 | nèimù jiāoyì | Giao dịch nội gián (Insider Trading) |
| 市场操纵 | shìchǎng cāozòng | Thao túng thị trường |
| 反洗钱 | fǎn xǐqián | Chống rửa tiền |
| 反垄断法 | fǎn lǒngduàn fǎ | Luật chống độc quyền |
| 知识产权 | zhīshì chǎnquán | Quyền sở hữu trí tuệ |
| 税务合规 | shuìwù hégé | Tuân thủ pháp luật thuế |
| 合规风险 | hégé fēngxiǎn | Rủi ro tuân thủ |
| 金融欺诈 | jīnróng qīzhà | Gian lận tài chính |
| 法律责任 | fǎlǜ zérèn | Trách nhiệm pháp lý |
| 合同法 | hétóng fǎ | Luật hợp đồng |
| 破产法 | pòchǎn fǎ | Luật phá sản |
| 信息披露 | xìnxī pīlù | Công bố thông tin |
| 金融消费者保护 | jīnróng xiāofèizhě bǎohù | Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tài chính |
| 财务透明度 | cáiwù tòumíngdù | Tính minh bạch tài chính |
Từ vựng về khách hàng & dịch vụ môi giới
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 客户 | kèhù | Khách hàng |
| 投资者 | tóuzīzhě | Nhà đầu tư |
| 机构客户 | jīgòu kèhù | Khách hàng tổ chức |
| 个人客户 | gèrén kèhù | Khách hàng cá nhân |
| 高净值客户 | gāo jìngzhí kèhù | Khách hàng giá trị tài sản cao (HNWIs) |
| 散户 | sǎnhù | Nhà đầu tư nhỏ lẻ |
| 经纪人 | jīngjìrén | Môi giới viên |
| 证券经纪业务 | zhèngquàn jīngjì yèwù | Dịch vụ môi giới chứng khoán |
| 金融顾问 | jīnróng gùwèn | Cố vấn tài chính |
| 理财顾问 | lǐcái gùwèn | Cố vấn đầu tư cá nhân |
| 客户经理 | kèhù jīnglǐ | Chuyên viên quan hệ khách hàng |
| 开户服务 | kāihù fúwù | Dịch vụ mở tài khoản |
| 资产管理服务 | zīchǎn guǎnlǐ fúwù | Dịch vụ quản lý tài sản |
| 交易执行服务 | jiāoyì zhíxíng fúwù | Dịch vụ thực hiện giao dịch |
| 投资咨询服务 | tóuzī zīxún fúwù | Dịch vụ tư vấn đầu tư |
| 佣金费率 | yòngjīn fèilǜ | Tỷ lệ phí hoa hồng |
| 客户服务体验 | kèhù fúwù tǐyàn | Trải nghiệm dịch vụ khách hàng |
| 账户管理 | zhànghù guǎnlǐ | Quản lý tài khoản |
| 客户回访 | kèhù huífǎng | Chăm sóc, gọi lại khách hàng |
| 客户满意度调查 | kèhù mǎnyìdù diàochá | Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng |
Từ vựng về tâm lý thị trường
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 市场情绪 | shìchǎng qíngxù | Tâm lý thị trường |
| 投资者情绪 | tóuzīzhě qíngxù | Tâm lý nhà đầu tư |
| 贪婪与恐惧 | tānlán yǔ kǒngjù | Tham lam và sợ hãi |
| 跟风买入 | gēnfēng mǎirù | Mua theo đám đông (FOMO) |
| 恐慌性抛售 | kǒnghuāngxìng pāoshòu | Bán tháo hoảng loạn |
| 泡沫 | pàomò | Bong bóng tài sản |
| 市场过热 | shìchǎng guòrè | Thị trường quá nóng |
| 市场低迷 | shìchǎng dīmí | Thị trường ảm đạm, suy thoái |
| 观望情绪 | guānwàng qíngxù | Tâm lý chờ đợi, quan sát |
| 牛市情绪 | niúshì qíngxù | Tâm lý lạc quan (Bullish Sentiment) |
| 熊市情绪 | xióngshì qíngxù | Tâm lý bi quan (Bearish Sentiment) |
| 过度自信 | guòdù zìxìn | Tâm lý quá tự tin |
| 从众心理 | cóngzhòng xīnlǐ | Tâm lý bầy đàn |
| 损失厌恶 | sǔnshī yànwù | Ác cảm với thua lỗ (Loss Aversion) |
| 过度交易 | guòdù jiāoyì | Giao dịch quá mức |
| 恐慌指数(VIX) | kǒnghuāng zhǐshù (VIX) | Chỉ số đo lường sự sợ hãi (VIX Index) |
| 情绪指标 | qíngxù zhǐbiāo | Chỉ báo tâm lý thị trường |
| 技术面信号 | jìshùmiàn xìnhào | Tín hiệu kỹ thuật |
| 羊群效应 | yángqún xiàoyìng | Hiệu ứng bầy đàn |
| 市场预期 | shìchǎng yùqī | Kỳ vọng thị trường |
20 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dành cho người làm chứng khoán

-
您好,您是第一次购房吗?
Nínhǎo, nín shì dì yícì gòufáng ma?
Chào anh/chị, đây có phải là lần đầu tiên anh/chị mua nhà không? -
您更关注价格还是地理位置呢?
Nín gèng guānzhù jiàgé háishì dìlǐ wèizhì ne?
Anh/chị quan tâm nhiều hơn đến giá cả hay vị trí? -
请问您的购房预算大概是多少呢?
Qǐngwèn nín de gòufáng yùsuàn dàgài shì duōshao ne?
Anh/chị cho em hỏi ngân sách dự kiến mua nhà khoảng bao nhiêu? -
您是打算自住还是投资呢?
Nín shì dǎsuàn zìzhù háishì tóuzī ne?
Anh/chị định mua để ở hay để đầu tư? -
我们现在有几套新盘,性价比非常高。
Wǒmen xiànzài yǒu jǐ tào xīnpán, xìngjiàbǐ fēicháng gāo.
Hiện bên em có mấy dự án mới, giá trị sử dụng rất cao. -
这套房子首付比例是30%。
Zhè tào fángzi shǒufù bǐlì shì 30%.
Căn này yêu cầu đặt cọc 30%. -
房子的交房时间预计是明年三月。
Fángzi de jiāofáng shíjiān yùjì shì míngnián sānyuè.
Thời gian bàn giao nhà dự kiến vào tháng 3 năm sau. -
这套户型设计很合理,动静分区。
Zhè tào hùxíng shèjì hěn hélǐ, dòngjìng fēnqū.
Căn này thiết kế rất hợp lý, phân chia khu sinh hoạt và nghỉ ngơi rõ ràng. -
房子朝南,通风采光都非常好。
Fángzi cháonán, tōngfēng cǎiguāng dōu fēicháng hǎo.
Nhà hướng Nam, gió và ánh sáng tự nhiên rất tốt. -
小区周边有学校、医院和商场,非常方便。
Xiǎoqū zhōubiān yǒu xuéxiào, yīyuàn hé shāngchǎng, fēicháng fāngbiàn.
Khu dân cư gần trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại, rất thuận tiện. -
如果您需要贷款,我可以协助您申请。
Rúguǒ nín xūyào dàikuǎn, wǒ kěyǐ xiézhù nín shēnqǐng.
Nếu anh/chị cần vay vốn, em có thể hỗ trợ làm hồ sơ. -
我们有银行合作渠道,利率比较优惠。
Wǒmen yǒu yínháng hézuò qúdào, lìlǜ bǐjiào yōuhuì.
Bên em có kênh liên kết ngân hàng, lãi suất ưu đãi hơn. -
您可以预约时间过来看房样板间。
Nín kěyǐ yùyuē shíjiān guòlái kànfáng yàngbǎnjiān.
Anh/chị có thể hẹn lịch đến xem nhà mẫu. -
购房合同签署后,开发商会提供发票和合同副本。
Gòufáng hétóng qiānshǔ hòu, kāifāshāng huì tígōng fāpiào hé hétóng fùběn.
Sau khi ký hợp đồng, chủ đầu tư sẽ cung cấp hóa đơn và bản sao hợp đồng. -
目前这片区域的房价还有上涨空间。
Mùqián zhè piàn qūyù de fángjià háiyǒu shàngzhǎng kōngjiān.
Hiện tại giá nhà khu vực này còn khả năng tăng giá. -
您如果有兴趣,我们可以带您去实地考察。
Nín rúguǒ yǒu xìngqù, wǒmen kěyǐ dài nín qù shídì kǎochá.
Nếu anh/chị quan tâm, chúng em có thể đưa đi xem thực địa. -
这套房子物业费每平方米每月五元。
Zhè tào fángzi wùyè fèi měi píngfāngmǐ měi yuè wǔ yuán.
Phí dịch vụ căn này là 5 tệ/m2/tháng. -
房屋质量有保障,开发商信誉很好。
Fángwū zhìliàng yǒu bǎozhàng, kāifāshāng xìnyù hěn hǎo.
Chất lượng nhà được đảm bảo, chủ đầu tư rất uy tín. -
购房流程大致包括签合同、付款、办证、交房。
Gòufáng liúchéng dàzhì bāokuò qiān hétóng, fùkuǎn, bànzhèng, jiāofáng.
Quy trình mua nhà cơ bản gồm ký hợp đồng, thanh toán, làm giấy tờ và nhận nhà. -
很高兴为您服务,随时欢迎您来咨询。
Hěn gāoxìng wèi nín fúwù, suíshí huānyíng nín lái zīxún.
Rất vui được phục vụ anh/chị, lúc nào cũng chào đón anh/chị đến tư vấn.
Luyện tập hội thoại tiếng Trung cho người làm chứng khoán

Hội thoại 1 – Tư vấn cổ phiếu cho khách hàng mới
A(证券顾问 Chuyên viên tư vấn chứng khoán):
您好,请问您是第一次接触股票投资吗?
Nínhǎo, qǐngwèn nín shì dì yícì jiēchù gǔpiào tóuzī ma?
(Chào anh/chị, đây có phải là lần đầu tiên anh/chị tìm hiểu về đầu tư cổ phiếu không?)
B(客户 Khách hàng):
是的,以前只买过基金,股票还不是很了解。
Shì de, yǐqián zhǐ mǎi guò jījīn, gǔpiào hái búshì hěn liǎojiě.
(Vâng, trước đây tôi chỉ mua quỹ, cổ phiếu thì chưa hiểu rõ lắm.)
A:
明白了,针对新手投资者,我们可以从蓝筹股和稳健型股票入手,风险相对较低。
Míngbái le, zhēnduì xīnshǒu tóuzī zhě, wǒmen kěyǐ cóng lánchóu gǔ hé wěnjiàn xíng gǔpiào rùshǒu, fēngxiǎn xiāngduì jiào dī.
(Tôi hiểu rồi, đối với nhà đầu tư mới, chúng ta có thể bắt đầu từ các cổ phiếu blue-chip và nhóm cổ phiếu ổn định, rủi ro sẽ thấp hơn.)
B:
好的,那您可以帮我推荐几只合适的吗?
Hǎo de, nà nín kěyǐ bāng wǒ tuījiàn jǐ zhī héshì de ma?
(Được, anh/chị có thể giúp tôi giới thiệu vài mã phù hợp không?)
Hội thoại 2 – Khách hàng hỏi về xu hướng thị trường
B(客户 Khách hàng):
最近股市波动很大,您怎么看后续走势?
Zuìjìn gǔshì bōdòng hěn dà, nín zěnme kàn hòuxù zǒushì?
(Gần đây thị trường biến động mạnh, anh/chị nhận định xu hướng sắp tới thế nào?)
A(证券顾问 Chuyên viên tư vấn chứng khoán):
目前大盘受到政策和经济数据的双重影响,预计短期内仍会有震荡,但中长期看依然有上涨空间。
Mùqián dàpán shòudào zhèngcè hé jīngjì shùjù de shuāngchóng yǐngxiǎng, yùjì duǎnqī nèi réng huì yǒu zhèndàng, dàn zhōng chángqī kàn yīrán yǒu shàngzhǎng kōngjiān.
(Hiện tại thị trường chịu ảnh hưởng kép từ chính sách và dữ liệu kinh tế, dự kiến trong ngắn hạn sẽ tiếp tục dao động, nhưng về trung dài hạn vẫn có tiềm năng tăng trưởng.)
B:
那现在是加仓的好时机吗?
Nà xiànzài shì jiācāng de hǎo shíjī ma?
(Vậy bây giờ có phải là thời điểm tốt để tăng tỷ trọng đầu tư không?)
A:
建议您可以分批进场,避免一次性投入带来的风险。
Jiànyì nín kěyǐ fēnpī jìnchǎng, bìmiǎn yícìxìng tóurù dàilái de fēngxiǎn.
(Tôi đề nghị anh/chị có thể giải ngân từng đợt, tránh rủi ro khi đầu tư một lần quá lớn.)
Hội thoại 3 – Khách hàng lo lắng vì giá cổ phiếu giảm
B(客户 Khách hàng):
我买的那只股票最近跌了很多,我该怎么办?
Wǒ mǎi de nà zhī gǔpiào zuìjìn diēle hěn duō, wǒ gāi zěnme bàn?
(Cổ phiếu tôi mua gần đây giảm mạnh, tôi nên làm gì bây giờ?)
A(证券顾问 Chuyên viên tư vấn chứng khoán):
我明白您的担心,不过这只股票的基本面并没有变化,目前的下跌主要是市场情绪影响。
Wǒ míngbái nín de dānxīn, bùguò zhè zhī gǔpiào de jīběnmiàn bìng méiyǒu biànhuà, mùqián de xiàdiē zhǔyào shì shìchǎng qíngxù yǐngxiǎng.
(Tôi hiểu sự lo lắng của anh/chị, nhưng về cơ bản công ty này không có thay đổi xấu, giá giảm chủ yếu do tâm lý thị trường.)
B:
那是不是不用急着卖出?
Nà shì búshì búyòng jízhe màichū?
(Vậy có nghĩa là tôi không cần vội bán ra đúng không?)
A:
是的,建议您先持有观望,等市场回暖后再做决定。
Shì de, jiànyì nín xiān chíyǒu guānwàng, děng shìchǎng huínuǎn hòu zài zuò juédìng.
(Đúng vậy, tôi khuyên anh/chị nên giữ và theo dõi thêm, chờ khi thị trường hồi phục rồi hãy quyết định.)
Tóm lại, việc trang bị kiến thức Tiếng Trung cho người làm chứng khoán không chỉ giúp nâng cao năng lực giao tiếp và xử lý thông tin quốc tế, mà còn mở rộng cơ hội hợp tác với các đối tác, nhà đầu tư Trung Quốc. Trong bối cảnh thị trường tài chính ngày càng hội nhập, tiếng Trung sẽ là công cụ quan trọng giúp các chuyên viên chứng khoán nắm bắt cơ hội và phát triển sự nghiệp bền vững trong ngành tài chính đầy cạnh tranh. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!
Xem thêm: