Trong thời đại hội nhập kinh tế quốc tế, việc nắm vững một ngoại ngữ chuyên ngành trở thành yếu tố then chốt giúp các chuyên gia tài chính nâng cao năng lực cạnh tranh. Tiếng Trung cho người làm tài chính không chỉ giúp mở rộng cơ hội việc làm với các công ty Trung Quốc hoặc đối tác sử dụng tiếng Trung, mà còn hỗ trợ hiệu quả trong việc đọc hiểu báo cáo tài chính, hợp đồng, văn bản đầu tư và giao dịch quốc tế. Việc trang bị vốn từ vựng chuyên sâu cùng kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực tài chính là bước chuẩn bị thiết thực cho một sự nghiệp bền vững trong môi trường kinh doanh toàn cầu. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm tài chính thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và các cuộc hội thoại hay nhất nhé!
Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm tài chính

Từ vựng tiếng Trung về các vị trí trong nghành tài chính
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 财务主管 | cáiwù zhǔguǎn | Trưởng phòng tài chính |
| 会计师 | kuàijì shī | Kế toán viên |
| 审计师 | shěnjì shī | Kiểm toán viên |
| 出纳员 | chūnà yuán | Thủ quỹ |
| 税务顾问 | shuìwù gùwèn | Cố vấn thuế |
| 财务分析师 | cáiwù fēnxī shī | Chuyên viên phân tích tài chính |
| 投资顾问 | tóuzī gùwèn | Cố vấn đầu tư |
| 理财顾问 | lǐcái gùwèn | Tư vấn tài chính cá nhân |
| 风险控制经理 | fēngxiǎn kòngzhì jīnglǐ | Quản lý kiểm soát rủi ro |
| 金融分析师 | jīnróng fēnxī shī | Nhà phân tích tài chính |
| 财务总监 | cáiwù zǒngjiān | Giám đốc tài chính (CFO) |
| 证券经纪人 | zhèngquàn jīngjì rén | Môi giới chứng khoán |
| 基金经理 | jījīn jīnglǐ | Quản lý quỹ |
| 银行职员 | yínháng zhíyuán | Nhân viên ngân hàng |
| 信贷员 | xìndài yuán | Nhân viên tín dụng |
Từ vựng về các lĩnh vực tài chính
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 财务管理 | cáiwù guǎnlǐ | Quản lý tài chính |
| 会计学 | kuàijì xué | Kế toán học |
| 审计学 | shěnjì xué | Kiểm toán học |
| 税务管理 | shuìwù guǎnlǐ | Quản lý thuế |
| 公司金融 | gōngsī jīnróng | Tài chính doanh nghiệp |
| 银行业务 | yínháng yèwù | Nghiệp vụ ngân hàng |
| 保险学 | bǎoxiǎn xué | Bảo hiểm học |
| 证券投资 | zhèngquàn tóuzī | Đầu tư chứng khoán |
| 金融市场 | jīnróng shìchǎng | Thị trường tài chính |
| 国际金融 | guójì jīnróng | Tài chính quốc tế |
| 金融科技 | jīnróng kējì | Công nghệ tài chính (Fintech) |
| 风险管理 | fēngxiǎn guǎnlǐ | Quản trị rủi ro |
| 投资银行 | tóuzī yínháng | Ngân hàng đầu tư |
| 个人理财 | gèrén lǐcái | Tài chính cá nhân |
| 财务分析 | cáiwù fēnxī | Phân tích tài chính |
Từ vựng về tài sản, nợ, vốn
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 资产 | zīchǎn | Tài sản |
| 流动资产 | liúdòng zīchǎn | Tài sản lưu động |
| 固定资产 | gùdìng zīchǎn | Tài sản cố định |
| 无形资产 | wúxíng zīchǎn | Tài sản vô hình |
| 长期资产 | chángqī zīchǎn | Tài sản dài hạn |
| 短期资产 | duǎnqī zīchǎn | Tài sản ngắn hạn |
| 负债 | fùzhài | Nợ phải trả |
| 长期负债 | chángqī fùzhài | Nợ dài hạn |
| 短期负债 | duǎnqī fùzhài | Nợ ngắn hạn |
| 流动负债 | liúdòng fùzhài | Nợ lưu động |
| 净资产 | jìng zīchǎn | Tài sản ròng |
| 所有者权益 | suǒyǒuzhě quányì | Vốn chủ sở hữu |
| 注册资本 | zhùcè zīběn | Vốn điều lệ |
| 实收资本 | shíshōu zīběn | Vốn góp thực tế |
| 资本公积 | zīběn gōngjī | Thặng dư vốn cổ phần |
| 盈余公积 | yíngyú gōngjī | Quỹ dự trữ lợi nhuận |
| 未分配利润 | wèi fēnpèi lìrùn | Lợi nhuận chưa phân phối |
Từ vựng về báo cáo tài chính
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 财务报表 | cáiwù bàobiǎo | Báo cáo tài chính |
| 资产负债表 | zīchǎn fùzhài biǎo | Bảng cân đối kế toán |
| 利润表 | lìrùn biǎo | Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 所有者权益变动表 | suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo | Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 附注财务报表 | fùzhù cáiwù bàobiǎo | Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 收入 | shōurù | Doanh thu |
| 营业收入 | yíngyè shōurù | Doanh thu hoạt động kinh doanh |
| 营业成本 | yíngyè chéngběn | Giá vốn hàng bán |
| 毛利润 | máolìrùn | Lợi nhuận gộp |
| 营业利润 | yíngyè lìrùn | Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
| 净利润 | jìnglìrùn | Lợi nhuận ròng |
| 总资产 | zǒng zīchǎn | Tổng tài sản |
| 总负债 | zǒng fùzhài | Tổng nợ phải trả |
| 经营活动现金流 | jīngyíng huódòng xiànjīnliú | Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 投资活动现金流 | tóuzī huódòng xiànjīnliú | Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 筹资活动现金流 | chóuzī huódòng xiànjīnliú | Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
Thuật ngữ về ngân hàng và giao dịch
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 银行 | yínháng | Ngân hàng |
| 储蓄账户 | chǔxù zhànghù | Tài khoản tiết kiệm |
| 活期账户 | huóqī zhànghù | Tài khoản thanh toán (giao dịch) |
| 开户 | kāihù | Mở tài khoản |
| 存款 | cúnkuǎn | Gửi tiền |
| 取款 | qǔkuǎn | Rút tiền |
| 转账 | zhuǎnzhàng | Chuyển khoản |
| 汇款 | huìkuǎn | Chuyển tiền (trong/ngoài nước) |
| 利息 | lìxī | Lãi suất |
| 贷款 | dàikuǎn | Vay vốn |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 借记卡 | jièjìkǎ | Thẻ ghi nợ |
| 自动取款机 | zìdòng qǔkuǎn jī | Máy ATM |
| 账户余额 | zhànghù yú’é | Số dư tài khoản |
| 银行对账单 | yínháng duìzhàngdān | Sao kê tài khoản ngân hàng |
| 手续费 | shǒuxùfèi | Phí giao dịch |
| 电子银行 | diànzǐ yínháng | Ngân hàng điện tử |
| 网银转账 | wǎngyín zhuǎnzhàng | Chuyển khoản qua Internet Banking |
| 短信通知 | duǎnxìn tōngzhī | Thông báo SMS |
| 冻结账户 | dòngjié zhànghù | Đóng băng tài khoản |
Thuật ngữ kế toán – kiểm toán
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 会计 | kuàijì | Kế toán |
| 审计 | shěnjì | Kiểm toán |
| 会计师 | kuàijìshī | Kế toán viên |
| 注册会计师 | zhùcè kuàijìshī | Kế toán viên công chứng (CPA) |
| 财务报表 | cáiwù bàobiǎo | Báo cáo tài chính |
| 资产负债表 | zīchǎn fùzhàibiǎo | Bảng cân đối kế toán |
| 利润表 | lìrùnbiǎo | Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 凭证 | píngzhèng | Chứng từ |
| 会计科目 | kuàijì kēmù | Tài khoản kế toán |
| 借方 | jièfāng | Bên Nợ |
| 贷方 | dàifāng | Bên Có |
| 总账 | zǒngzhàng | Sổ cái |
| 明细账 | míngxìzhàng | Sổ chi tiết |
| 成本核算 | chéngběn hésuàn | Hạch toán chi phí |
| 会计期间 | kuàijì qījiān | Kỳ kế toán |
| 审计报告 | shěnjì bàogào | Báo cáo kiểm toán |
| 内部审计 | nèibù shěnjì | Kiểm toán nội bộ |
| 外部审计 | wàibù shěnjì | Kiểm toán độc lập |
| 公允价值 | gōngyǔn jiàzhí | Giá trị hợp lý (fair value) |
Từ vựng về đầu tư – chứng khoán
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 投资 | tóuzī | Đầu tư |
| 证券 | zhèngquàn | Chứng khoán |
| 股票 | gǔpiào | Cổ phiếu |
| 债券 | zhàiquàn | Trái phiếu |
| 基金 | jījīn | Quỹ đầu tư |
| 股东 | gǔdōng | Cổ đông |
| 股票市场 | gǔpiào shìchǎng | Thị trường cổ phiếu |
| 证券交易所 | zhèngquàn jiāoyìsuǒ | Sở giao dịch chứng khoán |
| 买入 | mǎirù | Mua vào |
| 卖出 | màichū | Bán ra |
| 股价 | gǔjià | Giá cổ phiếu |
| 市值 | shìzhí | Giá trị thị trường |
| 分红 | fēnhóng | Cổ tức |
| 股票代码 | gǔpiào dàimǎ | Mã cổ phiếu |
| 持股比例 | chígǔ bǐlì | Tỷ lệ nắm giữ cổ phần |
| 上市公司 | shàngshì gōngsī | Công ty niêm yết |
| 新股发行 | xīngǔ fāxíng | Phát hành cổ phiếu mới |
| 涨停 | zhǎngtíng | Tăng trần |
| 跌停 | diētíng | Giảm sàn |
| 大盘 | dàpán | Chỉ số thị trường (VN-Index, Shanghai Composite…) |
| 蓝筹股 | lánchóu gǔ | Cổ phiếu blue-chip |
| 牛市 | niúshì | Thị trường giá lên (bull market) |
| 熊市 | xióngshì | Thị trường giá xuống (bear market) |
Từ vựng về thuế và pháp lý tài chính
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 税务 | shuìwù | Thuế vụ |
| 纳税人 | nàshuìrén | Người nộp thuế |
| 纳税义务 | nàshuì yìwù | Nghĩa vụ nộp thuế |
| 避税 | bìshuì | Tránh thuế |
| 逃税 | táoshuì | Trốn thuế |
| 税收政策 | shuìshōu zhèngcè | Chính sách thuế |
| 税率 | shuìlǜ | Thuế suất |
| 增值税 | zēngzhíshuì | Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 企业所得税 | qǐyè suǒdéshuì | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 个人所得税 | gèrén suǒdéshuì | Thuế thu nhập cá nhân |
| 关税 | guānshuì | Thuế quan |
| 税务登记 | shuìwù dēngjì | Đăng ký thuế |
| 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
| 审计报告 | shěnjì bàogào | Báo cáo kiểm toán |
| 财务报表 | cáiwù bàobiǎo | Báo cáo tài chính |
| 税务局 | shuìwùjú | Cục thuế |
| 税收法规 | shuìshōu fǎguī | Pháp quy thuế |
| 避税天堂 | bìshuì tiāntáng | Thiên đường thuế |
| 税务审计 | shuìwù shěnjì | Kiểm toán thuế |
| 税负 | shuìfù | Gánh nặng thuế |
Các thuật ngữ giao dịch quốc tế
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 国际贸易 | guójì màoyì | Thương mại quốc tế |
| 进出口 | jìn chūkǒu | Xuất nhập khẩu |
| 贸易顺差 | màoyì shùnchā | Thặng dư thương mại |
| 贸易逆差 | màoyì nìchā | Thâm hụt thương mại |
| 自由贸易区 | zìyóu màoyì qū | Khu vực mậu dịch tự do |
| 贸易壁垒 | màoyì bìlěi | Rào cản thương mại |
| 原产地证书 | yuánchǎndì zhèngshū | Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 海关 | hǎiguān | Hải quan |
| 报关 | bàoguān | Khai báo hải quan |
| 关税 | guānshuì | Thuế quan |
| 国际结算 | guójì jiésuàn | Thanh toán quốc tế |
| 信用证 | xìnyòngzhèng | Thư tín dụng (L/C) |
| 汇率 | huìlǜ | Tỷ giá hối đoái |
| 出口退税 | chūkǒu tuìshuì | Hoàn thuế xuất khẩu |
| 国际运输 | guójì yùnshū | Vận chuyển quốc tế |
| 提单 | tídān | Vận đơn |
| 装运港 | zhuāngyùngǎng | Cảng bốc hàng |
| 目的港 | mùdìgǎng | Cảng đến |
| 合同条款 | hétóng tiáokuǎn | Điều khoản hợp đồng |
| 国际仲裁 | guójì zhòngcái | Trọng tài quốc tế |
Từ vựng về biểu đồ và phân tích số liệu
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 图表 | túbiǎo | Biểu đồ |
| 数据 | shùjù | Dữ liệu |
| 统计 | tǒngjì | Thống kê |
| 增长率 | zēngzhǎng lǜ | Tỷ lệ tăng trưởng |
| 下降趋势 | xiàjiàng qūshì | Xu hướng giảm |
| 上升趋势 | shàngshēng qūshì | Xu hướng tăng |
| 波动 | bōdòng | Biến động |
| 高峰 | gāofēng | Đỉnh cao |
| 低谷 | dīgǔ | Đáy thấp |
| 横轴 | héngzhóu | Trục hoành (trục ngang) |
| 纵轴 | zòngzhóu | Trục tung (trục dọc) |
| 柱状图 | zhùzhuàng tú | Biểu đồ cột |
| 折线图 | zhéxiàn tú | Biểu đồ đường |
| 饼状图 | bǐngzhuàng tú | Biểu đồ tròn |
| 百分比 | bǎifēnbǐ | Phần trăm |
| 对比分析 | duìbǐ fēnxī | Phân tích so sánh |
| 趋势分析 | qūshì fēnxī | Phân tích xu hướng |
| 数据来源 | shùjù láiyuán | Nguồn dữ liệu |
| 误差范围 | wùchā fànwéi | Phạm vi sai số |
| 平均值 | píngjūn zhí | Giá trị trung bình |
20 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung căn bản dành cho người làm tài chính

-
请问您需要哪方面的财务服务?
(Qǐngwèn nín xūyào nǎ fāngmiàn de cáiwù fúwù?)
Xin hỏi quý khách cần dịch vụ tài chính ở lĩnh vực nào? -
这是我们的财务报表。
(Zhè shì wǒmen de cáiwù bàobiǎo.)
Đây là báo cáo tài chính của chúng tôi. -
请您查看一下收入和支出明细。
(Qǐng nín chákàn yīxià shōurù hé zhīchū míngxì.)
Xin quý khách xem qua chi tiết thu chi. -
本季度的财务状况良好。
(Běn jìdù de cáiwù zhuàngkuàng liánghǎo.)
Tình hình tài chính quý này khá tốt. -
我们需要进行年度审计。
(Wǒmen xūyào jìnxíng niándù shěnjì.)
Chúng tôi cần tiến hành kiểm toán năm. -
请提交您的税务申报材料。
(Qǐng tíjiāo nín de shuìwù shēnbào cáiliào.)
Vui lòng nộp hồ sơ khai báo thuế của quý khách. -
我们的预算需要进行调整。
(Wǒmen de yùsuàn xūyào jìnxíng tiáozhěng.)
Ngân sách của chúng tôi cần được điều chỉnh. -
这是财务部门的最新通知。
(Zhè shì cáiwù bùmén de zuìxīn tōngzhī.)
Đây là thông báo mới nhất của bộ phận tài chính. -
我们建议您开设一个企业账户。
(Wǒmen jiànyì nín kāishè yīgè qǐyè zhànghù.)
Chúng tôi đề xuất quý khách mở tài khoản doanh nghiệp. -
该笔费用是否已经报销?
(Gāi bǐ fèiyòng shìfǒu yǐjīng bàoxiāo?)
Khoản chi này đã được hoàn trả chưa? -
发票必须是真实有效的。
(Fāpiào bìxū shì zhēnshí yǒuxiào de.)
Hóa đơn phải là thật và còn hiệu lực. -
请在截止日期前完成付款。
(Qǐng zài jiézhǐ rìqī qián wánchéng fùkuǎn.)
Vui lòng hoàn tất thanh toán trước hạn chót. -
我们将在月底结算工资。
(Wǒmen jiāng zài yuèdǐ jiésuàn gōngzī.)
Chúng tôi sẽ tính lương vào cuối tháng. -
银行对账单已经发到您的邮箱。
(Yínháng duìzhàngdān yǐjīng fā dào nín de yóuxiāng.)
Sao kê ngân hàng đã được gửi đến email của quý khách. -
请确认收到这笔汇款。
(Qǐng quèrèn shōudào zhè bǐ huìkuǎn.)
Vui lòng xác nhận đã nhận được khoản chuyển tiền này. -
您需要填写报销申请表。
(Nín xūyào tiánxiě bàoxiāo shēnqǐng biǎo.)
Quý khách cần điền vào đơn xin hoàn phí. -
我们会审核所有财务凭证。
(Wǒmen huì shěnhé suǒyǒu cáiwù píngzhèng.)
Chúng tôi sẽ kiểm tra tất cả chứng từ tài chính. -
这笔支出是否符合财务规定?
(Zhè bǐ zhīchū shìfǒu fúhé cáiwù guīdìng?)
Khoản chi này có phù hợp với quy định tài chính không? -
我们的财务系统正在升级中。
(Wǒmen de cáiwù xìtǒng zhèngzài shēngjí zhōng.)
Hệ thống tài chính của chúng tôi đang được nâng cấp. -
如果有任何财务问题,请随时联系我。
(Rúguǒ yǒu rènhé cáiwù wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒ.)
Nếu có bất kỳ vấn đề tài chính nào, xin vui lòng liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
Luyện tập hội thoại tiếng Trung dành cho người làm tài chính

Cuộc hội thoại 1 – Tư vấn đầu tư
Nhân vật:
- 投资顾问 (Tóuzī gùwèn): Cố vấn đầu tư
- 客户 (Kèhù): Khách hàng
客户:你好,我最近有一笔闲置资金,想了解一下投资渠道。
你好,我最近有一笔闲置资金,想了解一下投资渠道。
Kèhù: Nǐ hǎo, wǒ zuìjìn yǒu yī bǐ xiánzhì zījīn, xiǎng liǎojiě yīxià tóuzī qúdào.
Khách hàng: Chào bạn, gần đây tôi có một khoản tiền nhàn rỗi, muốn tìm hiểu các kênh đầu tư.
投资顾问:您好,您是倾向于稳健型还是高风险高回报型的投资?
您好,您是倾向于稳健型还是高风险高回报型的投资?
Tóuzī gùwèn: Nín hǎo, nín shì qīngxiàng yú wěnjiàn xíng háishì gāo fēngxiǎn gāo huíbào xíng de tóuzī?
Cố vấn đầu tư: Chào anh/chị, anh/chị thiên về đầu tư an toàn hay đầu tư mạo hiểm, lợi nhuận cao?
客户:我更偏向于稳健一点的方式,比如基金或债券。
我更偏向于稳健一点的方式,比如基金或债券。
Kèhù: Wǒ gèng piānxiàng yú wěnjiàn yīdiǎn de fāngshì, bǐrú jījīn huò zhàiquàn.
Khách hàng: Tôi thiên về hình thức ổn định hơn, như quỹ đầu tư hoặc trái phiếu.
投资顾问:明白了,我可以为您制定一份保守型投资组合。
明白了,我可以为您制定一份保守型投资组合。
Tóuzī gùwèn: Míngbái le, wǒ kěyǐ wèi nín zhìdìng yī fèn bǎoshǒu xíng tóuzī zǔhé.
Cố vấn đầu tư: Hiểu rồi, tôi sẽ lập cho anh/chị một danh mục đầu tư kiểu bảo thủ.
Cuộc hội thoại 2 – Phân tích báo cáo tài chính
Nhân vật:
- 财务经理 (Cáiwù jīnglǐ): Quản lý tài chính
- 董事长 (Dǒngshìzhǎng): Chủ tịch hội đồng quản trị
董事长:这个季度的财务报表准备好了吗?
这个季度的财务报表准备好了吗?
Dǒngshìzhǎng: Zhège jìdù de cáiwù bàobiǎo zhǔnbèi hǎo le ma?
Chủ tịch: Báo cáo tài chính quý này đã chuẩn bị xong chưa?
财务经理:已经准备好了,我为您做了详细的分析。
已经准备好了,我为您做了详细的分析。
Cáiwù jīnglǐ: Yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, wǒ wèi nín zuò le xiángxì de fēnxī.
Quản lý tài chính: Đã chuẩn bị xong, tôi đã phân tích chi tiết cho anh/chị.
董事长:利润情况怎么样?有没有达到预期?
利润情况怎么样?有没有达到预期?
Dǒngshìzhǎng: Lìrùn qíngkuàng zěnmeyàng? Yǒuméiyǒu dádào yùqī?
Chủ tịch: Tình hình lợi nhuận thế nào? Có đạt kỳ vọng không?
财务经理:相比去年同期增长了15%,整体表现良好。
相比去年同期增长了15%,整体表现良好。
Cáiwù jīnglǐ: Xiāngbǐ qùnián tóngqī zēngzhǎng le 15%, zhěngtǐ biǎoxiàn liánghǎo.
Quản lý tài chính: So với cùng kỳ năm ngoái tăng 15%, nhìn chung kết quả tốt.
董事长:很好,接下来继续保持增长。
很好,接下来继续保持增长。
Dǒngshìzhǎng: Hěn hǎo, jiē xiàlái jìxù bǎochí zēngzhǎng.
Chủ tịch: Tốt lắm, tiếp tục duy trì đà tăng trưởng nhé.
Cuộc hội thoại 3 – Lập kế hoạch chi tiêu cá nhân
Nhân vật:
- 理财顾问 (Lǐcái gùwèn): Tư vấn tài chính
- 客户 (Kèhù): Khách hàng
客户:我总是月底就没钱了,想请您帮我做个理财规划。
我总是月底就没钱了,想请您帮我做个理财规划。
Kèhù: Wǒ zǒng shì yuèdǐ jiù méi qián le, xiǎng qǐng nín bāng wǒ zuò gè lǐcái guīhuà.
Khách hàng: Tôi hay hết tiền vào cuối tháng, muốn nhờ bạn giúp tôi lập kế hoạch tài chính cá nhân.
理财顾问:好的,您每月的收入和固定支出是多少?
好的,您每月的收入和固定支出是多少?
Lǐcái gùwèn: Hǎo de, nín měi yuè de shōurù hé gùdìng zhīchū shì duōshǎo?
Tư vấn tài chính: Được ạ, thu nhập và chi phí cố định hàng tháng của anh/chị là bao nhiêu?
客户:收入是8000元,房租和交通加起来大概3500元。
收入是8000元,房租和交通加起来大概3500元。
Kèhù: Shōurù shì 8000 yuán, fángzū hé jiāotōng jiā qǐlái dàgài 3500 yuán.
Khách hàng: Thu nhập là 8000 tệ, tiền thuê nhà và đi lại khoảng 3500 tệ.
理财顾问:建议您设置每月预算,控制消费,并养成记账习惯。
建议您设置每月预算,控制消费,并养成记账习惯。
Lǐcái gùwèn: Jiànyì nín shèzhì měi yuè yùsuàn, kòngzhì xiāofèi, bìng yǎngchéng jìzhàng xíguàn.
Tư vấn tài chính: Tôi khuyên anh/chị nên lập ngân sách tháng, kiểm soát chi tiêu, và tạo thói quen ghi chép.
客户:明白了,我会从这个月开始尝试。
明白了,我会从这个月开始尝试。
Kèhù: Míngbái le, wǒ huì cóng zhège yuè kāishǐ chángshì.
Khách hàng: Hiểu rồi, tôi sẽ thử bắt đầu từ tháng này.
Trong lĩnh vực tài chính đầy biến động và hội nhập, khả năng sử dụng tiếng Trung cho người làm tài chính không chỉ là một lợi thế mà còn là nhu cầu thiết yếu. Việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành giúp các chuyên gia tài chính dễ dàng tiếp cận nguồn thông tin quốc tế, mở rộng mạng lưới đối tác, đồng thời tăng cường hiệu quả trong đàm phán và phân tích dữ liệu. Vì vậy, đầu tư học tiếng Trung chuyên ngành tài chính chính là bước đi chiến lược để phát triển sự nghiệp bền vững và vươn tầm quốc tế. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!
Xem thêm: