Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung cho người làm tài chính

Trong thời đại hội nhập kinh tế quốc tế, việc nắm vững một ngoại ngữ chuyên ngành trở thành yếu tố then chốt giúp các chuyên gia tài chính nâng cao năng lực cạnh tranh. Tiếng Trung cho người làm tài chính không chỉ giúp mở rộng cơ hội việc làm với các công ty Trung Quốc hoặc đối tác sử dụng tiếng Trung, mà còn hỗ trợ hiệu quả trong việc đọc hiểu báo cáo tài chính, hợp đồng, văn bản đầu tư và giao dịch quốc tế. Việc trang bị vốn từ vựng chuyên sâu cùng kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực tài chính là bước chuẩn bị thiết thực cho một sự nghiệp bền vững trong môi trường kinh doanh toàn cầu. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm tài chính thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và các cuộc hội thoại hay nhất nhé!

Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm tài chính

Tiếng Trung cho người làm tài chính
Tiếng Trung cho người làm tài chính

Từ vựng tiếng Trung về các vị trí trong nghành tài chính

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
财务主管 cáiwù zhǔguǎnTrưởng phòng tài chính
会计师 kuàijì shīKế toán viên
审计师 shěnjì shīKiểm toán viên
出纳员 chūnà yuánThủ quỹ
税务顾问 shuìwù gùwènCố vấn thuế
财务分析师 cáiwù fēnxī shīChuyên viên phân tích tài chính
投资顾问 tóuzī gùwènCố vấn đầu tư
理财顾问 lǐcái gùwènTư vấn tài chính cá nhân
风险控制经理 fēngxiǎn kòngzhì jīnglǐQuản lý kiểm soát rủi ro
金融分析师 jīnróng fēnxī shīNhà phân tích tài chính
财务总监 cáiwù zǒngjiānGiám đốc tài chính (CFO)
证券经纪人 zhèngquàn jīngjì rénMôi giới chứng khoán
基金经理 jījīn jīnglǐQuản lý quỹ
银行职员 yínháng zhíyuánNhân viên ngân hàng
信贷员 xìndài yuánNhân viên tín dụng

Từ vựng về các lĩnh vực tài chính

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
财务管理 cáiwù guǎnlǐQuản lý tài chính
会计学 kuàijì xuéKế toán học
审计学 shěnjì xuéKiểm toán học
税务管理 shuìwù guǎnlǐQuản lý thuế
公司金融 gōngsī jīnróngTài chính doanh nghiệp
银行业务 yínháng yèwùNghiệp vụ ngân hàng
保险学 bǎoxiǎn xuéBảo hiểm học
证券投资 zhèngquàn tóuzīĐầu tư chứng khoán
金融市场 jīnróng shìchǎngThị trường tài chính
国际金融 guójì jīnróngTài chính quốc tế
金融科技 jīnróng kējìCông nghệ tài chính (Fintech)
风险管理 fēngxiǎn guǎnlǐQuản trị rủi ro
投资银行 tóuzī yínhángNgân hàng đầu tư
个人理财 gèrén lǐcáiTài chính cá nhân
财务分析 cáiwù fēnxīPhân tích tài chính

Từ vựng về tài sản, nợ, vốn

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
资产 zīchǎnTài sản
流动资产 liúdòng zīchǎnTài sản lưu động
固定资产 gùdìng zīchǎnTài sản cố định
无形资产 wúxíng zīchǎnTài sản vô hình
长期资产 chángqī zīchǎnTài sản dài hạn
短期资产 duǎnqī zīchǎnTài sản ngắn hạn
负债 fùzhàiNợ phải trả
长期负债 chángqī fùzhàiNợ dài hạn
短期负债 duǎnqī fùzhàiNợ ngắn hạn
流动负债 liúdòng fùzhàiNợ lưu động
净资产 jìng zīchǎnTài sản ròng
所有者权益 suǒyǒuzhě quányìVốn chủ sở hữu
注册资本 zhùcè zīběnVốn điều lệ
实收资本 shíshōu zīběnVốn góp thực tế
资本公积 zīběn gōngjīThặng dư vốn cổ phần
盈余公积 yíngyú gōngjīQuỹ dự trữ lợi nhuận
未分配利润 wèi fēnpèi lìrùnLợi nhuận chưa phân phối

Từ vựng về báo cáo tài chính

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
财务报表 cáiwù bàobiǎoBáo cáo tài chính
资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎoBảng cân đối kế toán
利润表 lìrùn biǎoBáo cáo kết quả kinh doanh
现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎoBáo cáo lưu chuyển tiền tệ
所有者权益变动表 suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎoBáo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
附注财务报表 fùzhù cáiwù bàobiǎoThuyết minh báo cáo tài chính
收入 shōurùDoanh thu
营业收入 yíngyè shōurùDoanh thu hoạt động kinh doanh
营业成本 yíngyè chéngběnGiá vốn hàng bán
毛利润 máolìrùnLợi nhuận gộp
营业利润 yíngyè lìrùnLợi nhuận thuần từ HĐKD
净利润 jìnglìrùnLợi nhuận ròng
总资产 zǒng zīchǎnTổng tài sản
总负债 zǒng fùzhàiTổng nợ phải trả
经营活动现金流 jīngyíng huódòng xiànjīnliúDòng tiền từ hoạt động kinh doanh
投资活动现金流 tóuzī huódòng xiànjīnliúDòng tiền từ hoạt động đầu tư
筹资活动现金流 chóuzī huódòng xiànjīnliúDòng tiền từ hoạt động tài trợ

Thuật ngữ về ngân hàng và giao dịch

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
银行 yínhángNgân hàng
储蓄账户 chǔxù zhànghùTài khoản tiết kiệm
活期账户 huóqī zhànghùTài khoản thanh toán (giao dịch)
开户 kāihùMở tài khoản
存款 cúnkuǎnGửi tiền
取款 qǔkuǎnRút tiền
转账 zhuǎnzhàngChuyển khoản
汇款 huìkuǎnChuyển tiền (trong/ngoài nước)
利息 lìxīLãi suất
贷款 dàikuǎnVay vốn
信用卡 xìnyòngkǎThẻ tín dụng
借记卡 jièjìkǎThẻ ghi nợ
自动取款机 zìdòng qǔkuǎn jīMáy ATM
账户余额 zhànghù yú’éSố dư tài khoản
银行对账单 yínháng duìzhàngdānSao kê tài khoản ngân hàng
手续费 shǒuxùfèiPhí giao dịch
电子银行 diànzǐ yínhángNgân hàng điện tử
网银转账 wǎngyín zhuǎnzhàngChuyển khoản qua Internet Banking
短信通知 duǎnxìn tōngzhīThông báo SMS
冻结账户 dòngjié zhànghùĐóng băng tài khoản

Thuật ngữ kế toán – kiểm toán

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
会计 kuàijìKế toán
审计 shěnjìKiểm toán
会计师 kuàijìshīKế toán viên
注册会计师 zhùcè kuàijìshīKế toán viên công chứng (CPA)
财务报表 cáiwù bàobiǎoBáo cáo tài chính
资产负债表 zīchǎn fùzhàibiǎoBảng cân đối kế toán
利润表 lìrùnbiǎoBáo cáo kết quả kinh doanh
现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎoBáo cáo lưu chuyển tiền tệ
凭证 píngzhèngChứng từ
会计科目 kuàijì kēmùTài khoản kế toán
借方 jièfāngBên Nợ
贷方 dàifāngBên Có
总账 zǒngzhàngSổ cái
明细账 míngxìzhàngSổ chi tiết
成本核算 chéngběn hésuànHạch toán chi phí
会计期间 kuàijì qījiānKỳ kế toán
审计报告 shěnjì bàogàoBáo cáo kiểm toán
内部审计 nèibù shěnjìKiểm toán nội bộ
外部审计 wàibù shěnjìKiểm toán độc lập
公允价值 gōngyǔn jiàzhíGiá trị hợp lý (fair value)

Từ vựng về đầu tư – chứng khoán

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
投资 tóuzīĐầu tư
证券 zhèngquànChứng khoán
股票 gǔpiàoCổ phiếu
债券 zhàiquànTrái phiếu
基金 jījīnQuỹ đầu tư
股东 gǔdōngCổ đông
股票市场 gǔpiào shìchǎngThị trường cổ phiếu
证券交易所 zhèngquàn jiāoyìsuǒSở giao dịch chứng khoán
买入 mǎirùMua vào
卖出 màichūBán ra
股价 gǔjiàGiá cổ phiếu
市值 shìzhíGiá trị thị trường
分红 fēnhóngCổ tức
股票代码 gǔpiào dàimǎMã cổ phiếu
持股比例 chígǔ bǐlìTỷ lệ nắm giữ cổ phần
上市公司 shàngshì gōngsīCông ty niêm yết
新股发行 xīngǔ fāxíngPhát hành cổ phiếu mới
涨停 zhǎngtíngTăng trần
跌停 diētíngGiảm sàn
大盘 dàpánChỉ số thị trường (VN-Index, Shanghai Composite…)
蓝筹股 lánchóu gǔCổ phiếu blue-chip
牛市 niúshìThị trường giá lên (bull market)
熊市 xióngshìThị trường giá xuống (bear market)

Từ vựng về thuế và pháp lý tài chính

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
税务 shuìwùThuế vụ
纳税人 nàshuìrénNgười nộp thuế
纳税义务 nàshuì yìwùNghĩa vụ nộp thuế
避税 bìshuìTránh thuế
逃税 táoshuìTrốn thuế
税收政策 shuìshōu zhèngcèChính sách thuế
税率 shuìlǜThuế suất
增值税 zēngzhíshuìThuế giá trị gia tăng (VAT)
企业所得税 qǐyè suǒdéshuìThuế thu nhập doanh nghiệp
个人所得税 gèrén suǒdéshuìThuế thu nhập cá nhân
关税 guānshuìThuế quan
税务登记 shuìwù dēngjìĐăng ký thuế
发票 fāpiàoHóa đơn
审计报告 shěnjì bàogàoBáo cáo kiểm toán
财务报表 cáiwù bàobiǎoBáo cáo tài chính
税务局 shuìwùjúCục thuế
税收法规 shuìshōu fǎguīPháp quy thuế
避税天堂 bìshuì tiāntángThiên đường thuế
税务审计 shuìwù shěnjìKiểm toán thuế
税负 shuìfùGánh nặng thuế

Các thuật ngữ giao dịch quốc tế

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
国际贸易 guójì màoyìThương mại quốc tế
进出口 jìn chūkǒuXuất nhập khẩu
贸易顺差 màoyì shùnchāThặng dư thương mại
贸易逆差 màoyì nìchāThâm hụt thương mại
自由贸易区 zìyóu màoyì qūKhu vực mậu dịch tự do
贸易壁垒 màoyì bìlěiRào cản thương mại
原产地证书 yuánchǎndì zhèngshūGiấy chứng nhận xuất xứ
海关 hǎiguānHải quan
报关 bàoguānKhai báo hải quan
关税 guānshuìThuế quan
国际结算 guójì jiésuànThanh toán quốc tế
信用证 xìnyòngzhèngThư tín dụng (L/C)
汇率 huìlǜTỷ giá hối đoái
出口退税 chūkǒu tuìshuìHoàn thuế xuất khẩu
国际运输 guójì yùnshūVận chuyển quốc tế
提单 tídānVận đơn
装运港 zhuāngyùngǎngCảng bốc hàng
目的港 mùdìgǎngCảng đến
合同条款 hétóng tiáokuǎnĐiều khoản hợp đồng
国际仲裁 guójì zhòngcáiTrọng tài quốc tế

Từ vựng về biểu đồ và phân tích số liệu

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
图表 túbiǎoBiểu đồ
数据 shùjùDữ liệu
统计 tǒngjìThống kê
增长率 zēngzhǎng lǜTỷ lệ tăng trưởng
下降趋势 xiàjiàng qūshìXu hướng giảm
上升趋势 shàngshēng qūshìXu hướng tăng
波动 bōdòngBiến động
高峰 gāofēngĐỉnh cao
低谷 dīgǔĐáy thấp
横轴 héngzhóuTrục hoành (trục ngang)
纵轴 zòngzhóuTrục tung (trục dọc)
柱状图 zhùzhuàng túBiểu đồ cột
折线图 zhéxiàn túBiểu đồ đường
饼状图 bǐngzhuàng túBiểu đồ tròn
百分比 bǎifēnbǐPhần trăm
对比分析 duìbǐ fēnxīPhân tích so sánh
趋势分析 qūshì fēnxīPhân tích xu hướng
数据来源 shùjù láiyuánNguồn dữ liệu
误差范围 wùchā fànwéiPhạm vi sai số
平均值 píngjūn zhíGiá trị trung bình

20 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung căn bản dành cho người làm tài chính

Tài chính
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cho người làm tài chính
  1. 请问您需要哪方面的财务服务?
    (Qǐngwèn nín xūyào nǎ fāngmiàn de cáiwù fúwù?)
    Xin hỏi quý khách cần dịch vụ tài chính ở lĩnh vực nào?
  2. 这是我们的财务报表。
    (Zhè shì wǒmen de cáiwù bàobiǎo.)
    Đây là báo cáo tài chính của chúng tôi.
  3. 请您查看一下收入和支出明细。
    (Qǐng nín chákàn yīxià shōurù hé zhīchū míngxì.)
    Xin quý khách xem qua chi tiết thu chi.
  4. 本季度的财务状况良好。
    (Běn jìdù de cáiwù zhuàngkuàng liánghǎo.)
    Tình hình tài chính quý này khá tốt.
  5. 我们需要进行年度审计。
    (Wǒmen xūyào jìnxíng niándù shěnjì.)
    Chúng tôi cần tiến hành kiểm toán năm.
  6. 请提交您的税务申报材料。
    (Qǐng tíjiāo nín de shuìwù shēnbào cáiliào.)
    Vui lòng nộp hồ sơ khai báo thuế của quý khách.
  7. 我们的预算需要进行调整。
    (Wǒmen de yùsuàn xūyào jìnxíng tiáozhěng.)
    Ngân sách của chúng tôi cần được điều chỉnh.
  8. 这是财务部门的最新通知。
    (Zhè shì cáiwù bùmén de zuìxīn tōngzhī.)
    Đây là thông báo mới nhất của bộ phận tài chính.
  9. 我们建议您开设一个企业账户。
    (Wǒmen jiànyì nín kāishè yīgè qǐyè zhànghù.)
    Chúng tôi đề xuất quý khách mở tài khoản doanh nghiệp.
  10. 该笔费用是否已经报销?
    (Gāi bǐ fèiyòng shìfǒu yǐjīng bàoxiāo?)
    Khoản chi này đã được hoàn trả chưa?
  11. 发票必须是真实有效的。
    (Fāpiào bìxū shì zhēnshí yǒuxiào de.)
    Hóa đơn phải là thật và còn hiệu lực.
  12. 请在截止日期前完成付款。
    (Qǐng zài jiézhǐ rìqī qián wánchéng fùkuǎn.)
    Vui lòng hoàn tất thanh toán trước hạn chót.
  13. 我们将在月底结算工资。
    (Wǒmen jiāng zài yuèdǐ jiésuàn gōngzī.)
    Chúng tôi sẽ tính lương vào cuối tháng.
  14. 银行对账单已经发到您的邮箱。
    (Yínháng duìzhàngdān yǐjīng fā dào nín de yóuxiāng.)
    Sao kê ngân hàng đã được gửi đến email của quý khách.
  15. 请确认收到这笔汇款。
    (Qǐng quèrèn shōudào zhè bǐ huìkuǎn.)
    Vui lòng xác nhận đã nhận được khoản chuyển tiền này.
  16. 您需要填写报销申请表。
    (Nín xūyào tiánxiě bàoxiāo shēnqǐng biǎo.)
    Quý khách cần điền vào đơn xin hoàn phí.
  17. 我们会审核所有财务凭证。
    (Wǒmen huì shěnhé suǒyǒu cáiwù píngzhèng.)
    Chúng tôi sẽ kiểm tra tất cả chứng từ tài chính.
  18. 这笔支出是否符合财务规定?
    (Zhè bǐ zhīchū shìfǒu fúhé cáiwù guīdìng?)
    Khoản chi này có phù hợp với quy định tài chính không?
  19. 我们的财务系统正在升级中。
    (Wǒmen de cáiwù xìtǒng zhèngzài shēngjí zhōng.)
    Hệ thống tài chính của chúng tôi đang được nâng cấp.
  20. 如果有任何财务问题,请随时联系我。
    (Rúguǒ yǒu rènhé cáiwù wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒ.)
    Nếu có bất kỳ vấn đề tài chính nào, xin vui lòng liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

Luyện tập hội thoại tiếng Trung dành cho người làm tài chính

Tư vấn tài chính
Hội thoại tiếng Trung về chủ đề tài chính

Cuộc hội thoại 1 – Tư vấn đầu tư

Nhân vật:

  • 投资顾问 (Tóuzī gùwèn): Cố vấn đầu tư
  • 客户 (Kèhù): Khách hàng

客户:你好,我最近有一笔闲置资金,想了解一下投资渠道。
你好,我最近有一笔闲置资金,想了解一下投资渠道。
Kèhù: Nǐ hǎo, wǒ zuìjìn yǒu yī bǐ xiánzhì zījīn, xiǎng liǎojiě yīxià tóuzī qúdào.
Khách hàng: Chào bạn, gần đây tôi có một khoản tiền nhàn rỗi, muốn tìm hiểu các kênh đầu tư.

投资顾问:您好,您是倾向于稳健型还是高风险高回报型的投资?
您好,您是倾向于稳健型还是高风险高回报型的投资?
Tóuzī gùwèn: Nín hǎo, nín shì qīngxiàng yú wěnjiàn xíng háishì gāo fēngxiǎn gāo huíbào xíng de tóuzī?
Cố vấn đầu tư: Chào anh/chị, anh/chị thiên về đầu tư an toàn hay đầu tư mạo hiểm, lợi nhuận cao?

客户:我更偏向于稳健一点的方式,比如基金或债券。
我更偏向于稳健一点的方式,比如基金或债券。
Kèhù: Wǒ gèng piānxiàng yú wěnjiàn yīdiǎn de fāngshì, bǐrú jījīn huò zhàiquàn.
Khách hàng: Tôi thiên về hình thức ổn định hơn, như quỹ đầu tư hoặc trái phiếu.

投资顾问:明白了,我可以为您制定一份保守型投资组合。
明白了,我可以为您制定一份保守型投资组合。
Tóuzī gùwèn: Míngbái le, wǒ kěyǐ wèi nín zhìdìng yī fèn bǎoshǒu xíng tóuzī zǔhé.
Cố vấn đầu tư: Hiểu rồi, tôi sẽ lập cho anh/chị một danh mục đầu tư kiểu bảo thủ.

Cuộc hội thoại 2 – Phân tích báo cáo tài chính

Nhân vật:

  • 财务经理 (Cáiwù jīnglǐ): Quản lý tài chính
  • 董事长 (Dǒngshìzhǎng): Chủ tịch hội đồng quản trị

董事长:这个季度的财务报表准备好了吗?
这个季度的财务报表准备好了吗?
Dǒngshìzhǎng: Zhège jìdù de cáiwù bàobiǎo zhǔnbèi hǎo le ma?
Chủ tịch: Báo cáo tài chính quý này đã chuẩn bị xong chưa?

财务经理:已经准备好了,我为您做了详细的分析。
已经准备好了,我为您做了详细的分析。
Cáiwù jīnglǐ: Yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, wǒ wèi nín zuò le xiángxì de fēnxī.
Quản lý tài chính: Đã chuẩn bị xong, tôi đã phân tích chi tiết cho anh/chị.

董事长:利润情况怎么样?有没有达到预期?
利润情况怎么样?有没有达到预期?
Dǒngshìzhǎng: Lìrùn qíngkuàng zěnmeyàng? Yǒuméiyǒu dádào yùqī?
Chủ tịch: Tình hình lợi nhuận thế nào? Có đạt kỳ vọng không?

财务经理:相比去年同期增长了15%,整体表现良好。
相比去年同期增长了15%,整体表现良好。
Cáiwù jīnglǐ: Xiāngbǐ qùnián tóngqī zēngzhǎng le 15%, zhěngtǐ biǎoxiàn liánghǎo.
Quản lý tài chính: So với cùng kỳ năm ngoái tăng 15%, nhìn chung kết quả tốt.

董事长:很好,接下来继续保持增长。
很好,接下来继续保持增长。
Dǒngshìzhǎng: Hěn hǎo, jiē xiàlái jìxù bǎochí zēngzhǎng.
Chủ tịch: Tốt lắm, tiếp tục duy trì đà tăng trưởng nhé.

Cuộc hội thoại 3 – Lập kế hoạch chi tiêu cá nhân

Nhân vật:

  • 理财顾问 (Lǐcái gùwèn): Tư vấn tài chính
  • 客户 (Kèhù): Khách hàng

客户:我总是月底就没钱了,想请您帮我做个理财规划。
我总是月底就没钱了,想请您帮我做个理财规划。
Kèhù: Wǒ zǒng shì yuèdǐ jiù méi qián le, xiǎng qǐng nín bāng wǒ zuò gè lǐcái guīhuà.
Khách hàng: Tôi hay hết tiền vào cuối tháng, muốn nhờ bạn giúp tôi lập kế hoạch tài chính cá nhân.

理财顾问:好的,您每月的收入和固定支出是多少?
好的,您每月的收入和固定支出是多少?
Lǐcái gùwèn: Hǎo de, nín měi yuè de shōurù hé gùdìng zhīchū shì duōshǎo?
Tư vấn tài chính: Được ạ, thu nhập và chi phí cố định hàng tháng của anh/chị là bao nhiêu?

客户:收入是8000元,房租和交通加起来大概3500元。
收入是8000元,房租和交通加起来大概3500元。
Kèhù: Shōurù shì 8000 yuán, fángzū hé jiāotōng jiā qǐlái dàgài 3500 yuán.
Khách hàng: Thu nhập là 8000 tệ, tiền thuê nhà và đi lại khoảng 3500 tệ.

理财顾问:建议您设置每月预算,控制消费,并养成记账习惯。
建议您设置每月预算,控制消费,并养成记账习惯。
Lǐcái gùwèn: Jiànyì nín shèzhì měi yuè yùsuàn, kòngzhì xiāofèi, bìng yǎngchéng jìzhàng xíguàn.
Tư vấn tài chính: Tôi khuyên anh/chị nên lập ngân sách tháng, kiểm soát chi tiêu, và tạo thói quen ghi chép.

客户:明白了,我会从这个月开始尝试。
明白了,我会从这个月开始尝试。
Kèhù: Míngbái le, wǒ huì cóng zhège yuè kāishǐ chángshì.
Khách hàng: Hiểu rồi, tôi sẽ thử bắt đầu từ tháng này.

Trong lĩnh vực tài chính đầy biến động và hội nhập, khả năng sử dụng tiếng Trung cho người làm tài chính không chỉ là một lợi thế mà còn là nhu cầu thiết yếu. Việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành giúp các chuyên gia tài chính dễ dàng tiếp cận nguồn thông tin quốc tế, mở rộng mạng lưới đối tác, đồng thời tăng cường hiệu quả trong đàm phán và phân tích dữ liệu. Vì vậy, đầu tư học tiếng Trung chuyên ngành tài chính chính là bước đi chiến lược để phát triển sự nghiệp bền vững và vươn tầm quốc tế. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!

Xem thêm: