Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung cho người làm luật

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng, việc am hiểu pháp luật song song với khả năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành ngày càng trở nên quan trọng. Tiếng Trung cho người làm luật không chỉ giúp các luật sư, chuyên viên pháp lý, cán bộ tư pháp dễ dàng tiếp cận hệ thống văn bản luật, hợp đồng, và án lệ bằng tiếng Trung mà còn hỗ trợ hiệu quả trong quá trình làm việc với đối tác, khách hàng và cơ quan pháp lý đến từ Trung Quốc. Sự kết hợp giữa kiến thức pháp luật và khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành sẽ tạo ra lợi thế cạnh tranh vượt trội trong môi trường pháp lý đa ngôn ngữ. Cùng SHZ học ngay tiếng Trung cho người làm luật ngay trong bài viết dưới đây nhé!

Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm luật

Tiếng Trung cho người làm luật
Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm luật

Từ vựng về các vị trí trong ngành luật

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
律师 lǜ shīLuật sư
法官 fǎ guānThẩm phán
检察官 jiǎn chá guānKiểm sát viên
书记员 shū jì yuánThư ký tòa án
法律顾问 fǎ lǜ gù wènCố vấn pháp lý
辩护律师 biàn hù lǜ shīLuật sư bào chữa
原告 yuán gàoNguyên đơn
被告 bèi gàoBị đơn
证人 zhèng rénNhân chứng
陪审员 péi shěn yuánBồi thẩm viên
执行官 zhí xíng guānChấp hành viên
法院院长 fǎ yuàn yuàn zhǎngChánh án
助理律师 zhù lǐ lǜ shīTrợ lý luật sư
司法翻译员 sī fǎ fān yì yuánPhiên dịch viên pháp luật
调查官 diào chá guānĐiều tra viên
监狱长 jiān yù zhǎngGiám thị trại giam
检控官 jiǎn kòng guānCông tố viên
法律实习生 fǎ lǜ shí xí shēngThực tập sinh ngành luật
司法助理 sī fǎ zhù lǐTrợ lý tư pháp

Từ vựng về các ngành luật

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
刑法 xíng fǎLuật hình sự
民法 mín fǎLuật dân sự
商法 shāng fǎLuật thương mại
劳动法 láo dòng fǎLuật lao động
婚姻法 hūn yīn fǎLuật hôn nhân và gia đình
继承法 jì chéng fǎLuật thừa kế
行政法 xíng zhèng fǎLuật hành chính
国际法 guó jì fǎLuật quốc tế
环境法 huán jìng fǎLuật môi trường
知识产权法 zhī shì chǎn quán fǎLuật sở hữu trí tuệ
消费者权益保护法 xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎLuật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
税法 shuì fǎLuật thuế
公司法 gōng sī fǎLuật công ty
合同法 hé tóng fǎLuật hợp đồng
海商法 hǎi shāng fǎLuật hàng hải (thương mại biển)
证券法 zhèng quàn fǎLuật chứng khoán
保险法 bǎo xiǎn fǎLuật bảo hiểm
房地产法 fáng dì chǎn fǎLuật bất động sản
反垄断法 fǎn lǒng duàn fǎLuật chống độc quyền
网络安全法 wǎng luò ān quán fǎLuật an ninh mạng

Từ vựng về cơ quan pháp luật và tư pháp

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
法院 fǎ yuànTòa án
最高人民法院 zuì gāo rén mín fǎ yuànTòa án Nhân dân Tối cao
地方人民法院 dì fāng rén mín fǎ yuànTòa án Nhân dân địa phương
检察院 jiǎn chá yuànViện kiểm sát
最高人民检察院 zuì gāo rén mín jiǎn chá yuànViện kiểm sát Nhân dân Tối cao
公安局 gōng ān júSở công an
司法局 sī fǎ júCục tư pháp
仲裁委员会 zhòng cái wěi yuán huìỦy ban trọng tài
律师协会 lǜ shī xié huìHiệp hội luật sư
法律援助中心 fǎ lǜ yuán zhù zhōng xīnTrung tâm trợ giúp pháp lý
国家安全局 guó jiā ān quán júCục an ninh quốc gia
监狱管理局 jiān yù guǎn lǐ júCục quản lý trại giam
执行局 zhí xíng júCục thi hành án
公证处 gōng zhèng chùPhòng công chứng
法律服务所 fǎ lǜ fú wù suǒVăn phòng dịch vụ pháp lý
人民陪审员 rén mín péi shěn yuánHội thẩm nhân dân
刑侦大队 xíng zhēn dà duìĐội điều tra hình sự
监察委员会 jiān chá wěi yuán huìỦy ban giám sát
司法鉴定中心 sī fǎ jiàn dìng zhōng xīnTrung tâm giám định tư pháp
法律事务所 fǎ lǜ shì wù suǒCông ty luật/Văn phòng luật sư

Từ vựng về hợp đồng và văn bản pháp lý

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
合同 hétónghợp đồng
协议 xiéyìhiệp định, thỏa thuận
条款 tiáokuǎnđiều khoản
条约 tiáoyuēhiệp ước
合同书 hétóngshūbản hợp đồng
签署 qiānshǔký kết
当事人 dāngshìrénđương sự
乙方 yǐfāngbên B
甲方 jiǎfāngbên A
第三方 dìsānfāngbên thứ ba
签名 qiānmíngký tên
盖章 gàizhāngđóng dấu
法律效力 fǎlǜ xiàolìhiệu lực pháp lý
无效合同 wúxiào hétónghợp đồng vô hiệu
解除合同 jiěchú hétónghủy hợp đồng
终止合同 zhōngzhǐ hétóngchấm dứt hợp đồng
附加条款 fùjiā tiáokuǎnđiều khoản bổ sung
法律文件 fǎlǜ wénjiànvăn bản pháp lý
声明 shēngmíngtuyên bố
证词 zhèngcílời khai
判决书 pànjuéshūbản án
起诉状 qǐsùzhuàngđơn khởi kiện
辩护词 biànhùcíbài bào chữa
仲裁协议 zhòngcái xiéyìthỏa thuận trọng tài
知识产权协议 zhīshì chǎnquán xiéyìthỏa thuận sở hữu trí tuệ

Từ vựng về thuật ngữ thường dùng trong luật pháp

Từ tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
法律 fǎ lǜLuật pháp
条款 tiáo kuǎnĐiều khoản
合同 hé tóngHợp đồng
协议 xié yìThỏa thuận
起诉 qǐ sùKhởi tố
被告 bèi gàoBị cáo
原告 yuán gàoNguyên đơn
证据 zhèng jùChứng cứ
法院 fǎ yuànTòa án
法官 fǎ guānThẩm phán
律师 lǜ shīLuật sư
法规 fǎ guīQuy định pháp luật
宪法 xiàn fǎHiến pháp
司法 sī fǎTư pháp
刑法 xíng fǎLuật hình sự
民法 mín fǎLuật dân sự
行政法 xíng zhèng fǎLuật hành chính
判决 pàn juéPhán quyết
上诉 shàng sùKháng cáo
拘留 jū liúGiam giữ
逮捕 dài bǔBắt giữ
权利 quán lìQuyền lợi
义务 yì wùNghĩa vụ
责任 zé rènTrách nhiệm
赔偿 péi chángBồi thường
合法 hé fǎHợp pháp
非法 fēi fǎBất hợp pháp
侵权 qīn quánXâm phạm quyền lợi
公证 gōng zhèngCông chứng
仲裁 zhòng cáiTrọng tài (giải quyết tranh chấp)

Từ vựng về các hành vi vi phạm pháp luật

Từ tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
犯罪 fàn zuìPhạm tội
违法 wéi fǎVi phạm pháp luật
偷窃 tōu qièTrộm cắp
抢劫 qiǎng jiéCướp giật
诈骗 zhà piànLừa đảo
贿赂 huì lùHối lộ
受贿 shòu huìNhận hối lộ
行贿 xíng huìĐưa hối lộ
虐待 nüè dàiNgược đãi
性骚扰 xìng sāo rǎoQuấy rối tình dục
性侵害 xìng qīn hàiXâm hại tình dục
敲诈勒索 qiāo zhà lè suǒTống tiền
走私 zǒu sīBuôn lậu
伪造文件 wěi zào wén jiànLàm giả giấy tờ
侵犯隐私 qīn fàn yǐn sīXâm phạm quyền riêng tư
散布谣言 sàn bù yáo yánTung tin đồn thất thiệt
酒后驾车 jiǔ hòu jià chēLái xe sau khi uống rượu
闯红灯 chuǎng hóng dēngVượt đèn đỏ
非法入境 fēi fǎ rù jìngNhập cảnh trái phép
非法拘禁 fēi fǎ jū jìnGiam giữ người trái phép
故意伤害 gù yì shāng hàiCố ý gây thương tích
故意杀人 gù yì shā rénCố ý giết người
纵火 zòng huǒPhóng hỏa
贩毒 fàn dúBuôn bán ma túy
吸毒 xī dúSử dụng ma túy
非法集会 fēi fǎ jí huìTụ tập bất hợp pháp
非法持枪 fēi fǎ chí qiāngTàng trữ vũ khí trái phép
敲诈 qiāo zhàTống tiền, tống đạt
侵占财产 qīn zhàn cái chǎnChiếm đoạt tài sản
逃税 táo shuìTrốn thuế
破坏环境 pò huài huán jìngHủy hoại môi trường

Từ vựng quá trình tố tụng và xét xử

Từ tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
诉讼 sù sòngTố tụng
起诉 qǐ sùKhởi kiện
上诉 shàng sùKháng cáo
申诉 shēn sùKhiếu nại
被告 bèi gàoBị cáo
原告 yuán gàoNguyên đơn
辩护人 biàn hù rénNgười bào chữa (luật sư bào chữa)
检察官 jiǎn chá guānKiểm sát viên
法庭 fǎ tíngPhòng xử án
法官 fǎ guānThẩm phán
审判 shěn pànXét xử
开庭 kāi tíngMở phiên tòa
庭审 tíng shěnPhiên tòa xét xử
证据 zhèng jùChứng cứ
证人 zhèng rénNhân chứng
作证 zuò zhèngLàm chứng, khai chứng
证词 zhèng cíLời khai, lời làm chứng
判决 pàn juéPhán quyết
裁定 cái dìngQuyết định của tòa
宣判 xuān pànTuyên án
无罪 wú zuìVô tội
有罪 yǒu zuìCó tội
定罪 dìng zuìKết tội
量刑 liàng xíngTuyên mức hình phạt
判处 pàn chǔPhán xử, tuyên án
拘留候审 jū liú hòu shěnTạm giam chờ xét xử
取保候审 qǔ bǎo hòu shěnTại ngoại chờ xét xử
执行判决 zhí xíng pàn juéThi hành bản án
二审 èr shěnPhiên tòa phúc thẩm (xét xử lần hai)
终审 zhōng shěnPhiên tòa chung thẩm (cuối cùng)

Từ vựng tiếng Trung về các quyền và nghĩa vụ pháp lý

Từ tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
权利 quán lìQuyền lợi
义务 yì wùNghĩa vụ
法律责任 fǎ lǜ zé rènTrách nhiệm pháp lý
民事责任 mín shì zé rènTrách nhiệm dân sự
刑事责任 xíng shì zé rènTrách nhiệm hình sự
行政责任 xíng zhèng zé rènTrách nhiệm hành chính
知情权 zhī qíng quánQuyền được biết
隐私权 yǐn sī quánQuyền riêng tư
人身自由权 rén shēn zì yóu quánQuyền tự do cá nhân
言论自由权 yán lùn zì yóu quánQuyền tự do ngôn luận
财产权 cái chǎn quánQuyền sở hữu tài sản
继承权 jì chéng quánQuyền thừa kế
劳动权 láo dòng quánQuyền lao động
受教育权 shòu jiào yù quánQuyền được giáo dục
结社自由权 jié shè zì yóu quánQuyền tự do lập hội
宗教信仰自由权 zōng jiào xìn yǎng zì yóu quánQuyền tự do tín ngưỡng
纳税义务 nà shuì yì wùNghĩa vụ nộp thuế
遵守法律义务 zūn shǒu fǎ lǜ yì wùNghĩa vụ tuân thủ pháp luật
履行合同义务 lǚ xíng hé tóng yì wùNghĩa vụ thực hiện hợp đồng
抚养义务 fǔ yǎng yì wùNghĩa vụ nuôi dưỡng (trẻ em, cha mẹ)
赔偿义务 péi cháng yì wùNghĩa vụ bồi thường
证明责任 zhèng míng zé rènTrách nhiệm chứng minh
保密义务 bǎo mì yì wùNghĩa vụ giữ bí mật
不得滥用权利 bù dé làn yòng quán lìKhông được lạm dụng quyền
不得侵害他人权益 bù dé qīn hài tā rén quán yìKhông được xâm phạm quyền lợi người khác

Từ vựng về thuật ngữ trong hợp đồng pháp lý

Từ tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
合同 hé tóngHợp đồng
合同书 hé tóng shūVăn bản hợp đồng
条款 tiáo kuǎnĐiều khoản
补充条款 bǔ chōng tiáo kuǎnĐiều khoản bổ sung
违约 wéi yuēVi phạm hợp đồng
违约金 wéi yuē jīnTiền phạt vi phạm hợp đồng
解除合同 jiě chú hé tóngHủy bỏ hợp đồng
终止合同 zhōng zhǐ hé tóngChấm dứt hợp đồng
合同期限 hé tóng qī xiànThời hạn hợp đồng
签署日期 qiān shǔ rì qīNgày ký hợp đồng
签订合同 qiān dìng hé tóngKý kết hợp đồng
履行合同 lǚ xíng hé tóngThực hiện hợp đồng
合同主体 hé tóng zhǔ tǐChủ thể hợp đồng
甲方 jiǎ fāngBên A
乙方 yǐ fāngBên B
丙方 bǐng fāngBên C (nếu có)
签字盖章 qiān zì gài zhāngKý tên và đóng dấu
仲裁条款 zhòng cái tiáo kuǎnĐiều khoản trọng tài
不可抗力 bù kě kàng lìSự kiện bất khả kháng
协议解除 xié yì jiě chúHai bên đồng thuận chấm dứt hợp đồng
合同副本 hé tóng fù běnBản sao hợp đồng
正本 zhèng běnBản chính
补充协议 bǔ chōng xié yìPhụ lục hợp đồng / Thỏa thuận bổ sung
付款条件 fù kuǎn tiáo jiànĐiều kiện thanh toán
违约责任 wéi yuē zé rènTrách nhiệm do vi phạm hợp đồng
适用法律 shì yòng fǎ lǜLuật áp dụng
争议解决 zhēng yì jiě juéGiải quyết tranh chấp
生效日期 shēng xiào rì qīNgày có hiệu lực

Từ vựng về các tội danh pháp lý cơ bản

Từ tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
谋杀罪 móushā zuìTội giết người
盗窃罪 dàoqiè zuìTội trộm cắp
抢劫罪 qiǎngjié zuìTội cướp giật
贩毒罪 fàndú zuìTội buôn bán ma túy
强奸罪 qiángjiān zuìTội hiếp dâm
受贿罪 shòuhuì zuìTội nhận hối lộ
行贿罪 xínghuì zuìTội đưa hối lộ
挪用公款罪 nuóyòng gōngkuǎn zuìTội biển thủ công quỹ
诈骗罪 zhàpiàn zuìTội lừa đảo
故意伤害罪 gùyì shānghài zuìTội cố ý gây thương tích
非法拘禁罪 fēifǎ jūjìn zuìTội bắt giữ người trái pháp luật
侵占罪 qīnzhàn zuìTội chiếm đoạt
渎职罪 dúzhí zuìTội thiếu trách nhiệm khi thi hành công vụ
逃税罪 táoshuì zuìTội trốn thuế
伪造证件罪 wěizào zhèngjiàn zuìTội làm giả giấy tờ

20 mẫu câu giao tiếp căn bản dành cho người làm luật

Sách luật
Mẫu câu giao tiếp cho người làm luật
  1. 请问您需要什么法律服务?
    (Qǐngwèn nín xūyào shénme fǎlǜ fúwù?)
    Xin hỏi quý khách cần dịch vụ pháp lý gì?
  2. 我们是专业的法律咨询机构。
    (Wǒmen shì zhuānyè de fǎlǜ zīxún jīgòu.)
    Chúng tôi là tổ chức tư vấn pháp lý chuyên nghiệp.
  3. 请提供相关的案件资料。
    (Qǐng tígōng xiāngguān de ànjiàn zīliào.)
    Vui lòng cung cấp hồ sơ liên quan đến vụ án.
  4. 这是您的委托协议,请签字。
    (Zhè shì nín de wěituō xiéyì, qǐng qiānzì.)
    Đây là hợp đồng ủy quyền của quý khách, xin ký tên.
  5. 我们会为您保密所有信息。
    (Wǒmen huì wèi nín bǎomì suǒyǒu xìnxī.)
    Chúng tôi sẽ bảo mật toàn bộ thông tin của quý khách.
  6. 这个案件目前正在调查中。
    (Zhège ànjiàn mùqián zhèngzài diàochá zhōng.)
    Vụ án này hiện đang trong quá trình điều tra.
  7. 您是否有证人或其他证据?
    (Nín shìfǒu yǒu zhèngrén huò qítā zhèngjù?)
    Quý khách có nhân chứng hoặc bằng chứng nào khác không?
  8. 我们建议您保持沉默并等律师到来。
    (Wǒmen jiànyì nín bǎochí chénmò bìng děng lǜshī dàolái.)
    Chúng tôi khuyên quý khách giữ im lặng và chờ luật sư đến.
  9. 法庭将在下周开庭审理此案。
    (Fǎtíng jiāng zài xià zhōu kāitíng shěnlǐ cǐ àn.)
    Tòa án sẽ mở phiên xử vụ án này vào tuần tới.
  10. 您有权保持沉默。
    (Nín yǒu quán bǎochí chénmò.)
    Quý khách có quyền giữ im lặng.
  11. 请您如实回答问题。
    (Qǐng nín rúshí huídá wèntí.)
    Xin quý khách trả lời trung thực các câu hỏi.
  12. 我们需要一份书面陈述。
    (Wǒmen xūyào yī fèn shūmiàn chénshù.)
    Chúng tôi cần một bản tường trình bằng văn bản.
  13. 本合同具有法律效力。
    (Běn hétóng jùyǒu fǎlǜ xiàolì.)
    Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý.
  14. 请仔细阅读合同条款。
    (Qǐng zǐxì yuèdú hétóng tiáokuǎn.)
    Vui lòng đọc kỹ các điều khoản hợp đồng.
  15. 我们将代表您出庭。
    (Wǒmen jiāng dàibiǎo nín chūtíng.)
    Chúng tôi sẽ đại diện quý khách ra tòa.
  16. 这违反了相关法律法规。
    (Zhè wéifǎnle xiāngguān fǎlǜ fǎguī.)
    Điều này vi phạm các quy định pháp luật liên quan.
  17. 案件已进入审理阶段。
    (Ànjiàn yǐ jìnrù shěnlǐ jiēduàn.)
    Vụ án đã bước vào giai đoạn xét xử.
  18. 我们会尽最大努力为您争取权益。
    (Wǒmen huì jìn zuìdà nǔlì wèi nín zhēngqǔ quányì.)
    Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để bảo vệ quyền lợi cho quý khách.
  19. 这是我们对案件的初步分析。
    (Zhè shì wǒmen duì ànjiàn de chūbù fēnxī.)
    Đây là phân tích sơ bộ của chúng tôi về vụ án.
  20. 请留下您的联系方式。
    (Qǐng liúxià nín de liánxì fāngshì.)
    Vui lòng để lại thông tin liên hệ của quý khách.

Luyện tập hội thoại tiếng Trung cho người làm luật

Luật pháp
Học hội thoại tiếng Trung cho người làm luật

Cuộc hội thoại 1 – Luật sư tư vấn quyền thừa kế

Nhân vật:

  • 律师 (Lǜshī): Luật sư
  • 当事人 (Dāngshìrén): Đương sự

当事人:你好,我想咨询关于遗产继承的问题。
你好,我想咨询关于遗产继承的问题。
Dāngshìrén: Nǐ hǎo, wǒ xiǎng zīxún guānyú yíchǎn jìchéng de wèntí.
Đương sự: Xin chào, tôi muốn hỏi về việc thừa kế tài sản.

律师:您好,请问您是死者的直系亲属吗?
您好,请问您是死者的直系亲属吗?
Lǜshī: Nín hǎo, qǐngwèn nín shì sǐzhě de zhíxì qīnshǔ ma?
Luật sư: Chào anh/chị, anh/chị có phải là người thân trực hệ của người đã mất không?

当事人:是的,我是他的儿子。
是的,我是他的儿子。
Dāngshìrén: Shì de, wǒ shì tā de érzi.
Đương sự: Vâng, tôi là con trai ông ấy.

律师:请问是否有立下遗嘱?
请问是否有立下遗嘱?
Lǜshī: Qǐngwèn shìfǒu yǒu lìxià yízhǔ?
Luật sư: Xin hỏi có di chúc không?

当事人:没有,我们家人也不清楚怎么处理。
没有,我们家人也不清楚怎么处理。
Dāngshìrén: Méiyǒu, wǒmen jiārén yě bù qīngchǔ zěnme chǔlǐ.
Đương sự: Không có, gia đình chúng tôi cũng không rõ nên xử lý thế nào.

律师:那可以按照法定继承顺序来处理,我会为您提供相关建议。
那可以按照法定继承顺序来处理,我会为您提供相关建议。
Lǜshī: Nà kěyǐ ànzhào fǎdìng jìchéng shùnxù lái chǔlǐ, wǒ huì wèi nín tígōng xiāngguān jiànyì.
Luật sư: Vậy thì có thể xử lý theo thứ tự thừa kế theo luật, tôi sẽ cung cấp tư vấn cho anh/chị.

Cuộc hội thoại 2 – Tư vấn lập hợp đồng lao động

Nhân vật:

  • 企业代表 (Qǐyè dàibiǎo): Đại diện công ty
  • 律师 (Lǜshī): Luật sư

企业代表:律师您好,我们公司想与员工签订劳动合同。
律师您好,我们公司想与员工签订劳动合同。
Qǐyè dàibiǎo: Lǜshī nín hǎo, wǒmen gōngsī xiǎng yǔ yuángōng qiāndìng láodòng hétóng.
Đại diện công ty: Xin chào luật sư, công ty chúng tôi muốn ký hợp đồng lao động với nhân viên.

律师:好的,请问您需要的是标准合同还是特殊条款的?
好的,请问您需要的是标准合同还是特殊条款的?
Lǜshī: Hǎo de, qǐngwèn nín xūyào de shì biāozhǔn hétóng háishì tèshū tiáokuǎn de?
Luật sư: Được ạ, anh/chị cần hợp đồng mẫu chuẩn hay có điều khoản đặc biệt?

企业代表:我们希望加入保密和竞业禁止条款。
我们希望加入保密和竞业禁止条款。
Qǐyè dàibiǎo: Wǒmen xīwàng jiārù bǎomì hé jìngyè jìnzhǐ tiáokuǎn.
Đại diện công ty: Chúng tôi muốn thêm điều khoản bảo mật và không cạnh tranh.

律师:明白了,我会根据您的要求起草一份草案供您审核。
明白了,我会根据您的要求起草一份草案供您审核。
Lǜshī: Míngbái le, wǒ huì gēnjù nín de yāoqiú qǐcǎo yī fèn cǎo’àn gōng nín shěnhé.
Luật sư: Tôi hiểu rồi, tôi sẽ soạn một bản dự thảo theo yêu cầu của anh/chị để duyệt.

企业代表:谢谢,有需要再联系您。
谢谢,有需要再联系您。
Qǐyè dàibiǎo: Xièxiè, yǒu xūyào zài liánxì nín.
Đại diện công ty: Cảm ơn, nếu cần sẽ liên hệ lại với anh/chị.

Cuộc hội thoại 3 – Người dân hỏi về quyền khi bị bắt giữ

Nhân vật:

  • 公民 (Gōngmín): Công dân
  • 律师 (Lǜshī): Luật sư

公民:律师,我的朋友被警方带走了,我们该怎么办?
律师,我的朋友被警方带走了,我们该怎么办?
Gōngmín: Lǜshī, wǒ de péngyǒu bèi jǐngfāng dàizǒu le, wǒmen gāi zěnme bàn?
Công dân: Luật sư ơi, bạn tôi bị cảnh sát bắt đi, chúng tôi phải làm sao?

律师:您知道他被拘留在哪个派出所吗?
您知道他被拘留在哪个派出所吗?
Lǜshī: Nín zhīdào tā bèi jūliú zài nǎge pàichūsuǒ ma?
Luật sư: Anh/chị có biết bạn bị tạm giữ ở đồn công an nào không?

公民:知道,是在市中心派出所。
知道,是在市中心派出所。
Gōngmín: Zhīdào, shì zài shì zhōngxīn pàichūsuǒ.
Công dân: Biết ạ, ở đồn công an trung tâm thành phố.

律师:我会前往了解情况,并要求依法会见他。
我会前往了解情况,并要求依法会见他。
Lǜshī: Wǒ huì qiánwǎng liǎojiě qíngkuàng, bìng yāoqiú yīfǎ huìjiàn tā.
Luật sư: Tôi sẽ đến đó tìm hiểu và yêu cầu được gặp anh ấy theo quy định pháp luật.

公民:太好了,谢谢您律师!
太好了,谢谢您律师!
Gōngmín: Tài hǎo le, xièxiè nín lǜshī!
Công dân: Tuyệt quá, cảm ơn luật sư nhiều!

Tiếng Trung cho người làm luật không chỉ là công cụ hỗ trợ giao tiếp, mà còn là chìa khóa giúp mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh toàn cầu hóa và hợp tác quốc tế ngày càng phát triển. Việc trang bị vốn từ vựng chuyên ngành, kỹ năng soạn thảo và hiểu rõ các thuật ngữ pháp lý bằng tiếng Trung sẽ giúp những người làm trong lĩnh vực pháp luật nâng cao năng lực chuyên môn, tăng tính cạnh tranh và tự tin trong mọi tình huống pháp lý có yếu tố nước ngoài. Vì vậy, đầu tư học tiếng Trung cho người làm luật là một bước đi chiến lược và thiết thực cho tương lai nghề nghiệp vững chắc.

Xem thêm: