Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng, việc am hiểu pháp luật song song với khả năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành ngày càng trở nên quan trọng. Tiếng Trung cho người làm luật không chỉ giúp các luật sư, chuyên viên pháp lý, cán bộ tư pháp dễ dàng tiếp cận hệ thống văn bản luật, hợp đồng, và án lệ bằng tiếng Trung mà còn hỗ trợ hiệu quả trong quá trình làm việc với đối tác, khách hàng và cơ quan pháp lý đến từ Trung Quốc. Sự kết hợp giữa kiến thức pháp luật và khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành sẽ tạo ra lợi thế cạnh tranh vượt trội trong môi trường pháp lý đa ngôn ngữ. Cùng SHZ học ngay tiếng Trung cho người làm luật ngay trong bài viết dưới đây nhé!
Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm luật

Từ vựng về các vị trí trong ngành luật
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 律师 | lǜ shī | Luật sư |
| 法官 | fǎ guān | Thẩm phán |
| 检察官 | jiǎn chá guān | Kiểm sát viên |
| 书记员 | shū jì yuán | Thư ký tòa án |
| 法律顾问 | fǎ lǜ gù wèn | Cố vấn pháp lý |
| 辩护律师 | biàn hù lǜ shī | Luật sư bào chữa |
| 原告 | yuán gào | Nguyên đơn |
| 被告 | bèi gào | Bị đơn |
| 证人 | zhèng rén | Nhân chứng |
| 陪审员 | péi shěn yuán | Bồi thẩm viên |
| 执行官 | zhí xíng guān | Chấp hành viên |
| 法院院长 | fǎ yuàn yuàn zhǎng | Chánh án |
| 助理律师 | zhù lǐ lǜ shī | Trợ lý luật sư |
| 司法翻译员 | sī fǎ fān yì yuán | Phiên dịch viên pháp luật |
| 调查官 | diào chá guān | Điều tra viên |
| 监狱长 | jiān yù zhǎng | Giám thị trại giam |
| 检控官 | jiǎn kòng guān | Công tố viên |
| 法律实习生 | fǎ lǜ shí xí shēng | Thực tập sinh ngành luật |
| 司法助理 | sī fǎ zhù lǐ | Trợ lý tư pháp |
Từ vựng về các ngành luật
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 刑法 | xíng fǎ | Luật hình sự |
| 民法 | mín fǎ | Luật dân sự |
| 商法 | shāng fǎ | Luật thương mại |
| 劳动法 | láo dòng fǎ | Luật lao động |
| 婚姻法 | hūn yīn fǎ | Luật hôn nhân và gia đình |
| 继承法 | jì chéng fǎ | Luật thừa kế |
| 行政法 | xíng zhèng fǎ | Luật hành chính |
| 国际法 | guó jì fǎ | Luật quốc tế |
| 环境法 | huán jìng fǎ | Luật môi trường |
| 知识产权法 | zhī shì chǎn quán fǎ | Luật sở hữu trí tuệ |
| 消费者权益保护法 | xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ | Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
| 税法 | shuì fǎ | Luật thuế |
| 公司法 | gōng sī fǎ | Luật công ty |
| 合同法 | hé tóng fǎ | Luật hợp đồng |
| 海商法 | hǎi shāng fǎ | Luật hàng hải (thương mại biển) |
| 证券法 | zhèng quàn fǎ | Luật chứng khoán |
| 保险法 | bǎo xiǎn fǎ | Luật bảo hiểm |
| 房地产法 | fáng dì chǎn fǎ | Luật bất động sản |
| 反垄断法 | fǎn lǒng duàn fǎ | Luật chống độc quyền |
| 网络安全法 | wǎng luò ān quán fǎ | Luật an ninh mạng |
Từ vựng về cơ quan pháp luật và tư pháp
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 法院 | fǎ yuàn | Tòa án |
| 最高人民法院 | zuì gāo rén mín fǎ yuàn | Tòa án Nhân dân Tối cao |
| 地方人民法院 | dì fāng rén mín fǎ yuàn | Tòa án Nhân dân địa phương |
| 检察院 | jiǎn chá yuàn | Viện kiểm sát |
| 最高人民检察院 | zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn | Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao |
| 公安局 | gōng ān jú | Sở công an |
| 司法局 | sī fǎ jú | Cục tư pháp |
| 仲裁委员会 | zhòng cái wěi yuán huì | Ủy ban trọng tài |
| 律师协会 | lǜ shī xié huì | Hiệp hội luật sư |
| 法律援助中心 | fǎ lǜ yuán zhù zhōng xīn | Trung tâm trợ giúp pháp lý |
| 国家安全局 | guó jiā ān quán jú | Cục an ninh quốc gia |
| 监狱管理局 | jiān yù guǎn lǐ jú | Cục quản lý trại giam |
| 执行局 | zhí xíng jú | Cục thi hành án |
| 公证处 | gōng zhèng chù | Phòng công chứng |
| 法律服务所 | fǎ lǜ fú wù suǒ | Văn phòng dịch vụ pháp lý |
| 人民陪审员 | rén mín péi shěn yuán | Hội thẩm nhân dân |
| 刑侦大队 | xíng zhēn dà duì | Đội điều tra hình sự |
| 监察委员会 | jiān chá wěi yuán huì | Ủy ban giám sát |
| 司法鉴定中心 | sī fǎ jiàn dìng zhōng xīn | Trung tâm giám định tư pháp |
| 法律事务所 | fǎ lǜ shì wù suǒ | Công ty luật/Văn phòng luật sư |
Từ vựng về hợp đồng và văn bản pháp lý
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 合同 | hétóng | hợp đồng |
| 协议 | xiéyì | hiệp định, thỏa thuận |
| 条款 | tiáokuǎn | điều khoản |
| 条约 | tiáoyuē | hiệp ước |
| 合同书 | hétóngshū | bản hợp đồng |
| 签署 | qiānshǔ | ký kết |
| 当事人 | dāngshìrén | đương sự |
| 乙方 | yǐfāng | bên B |
| 甲方 | jiǎfāng | bên A |
| 第三方 | dìsānfāng | bên thứ ba |
| 签名 | qiānmíng | ký tên |
| 盖章 | gàizhāng | đóng dấu |
| 法律效力 | fǎlǜ xiàolì | hiệu lực pháp lý |
| 无效合同 | wúxiào hétóng | hợp đồng vô hiệu |
| 解除合同 | jiěchú hétóng | hủy hợp đồng |
| 终止合同 | zhōngzhǐ hétóng | chấm dứt hợp đồng |
| 附加条款 | fùjiā tiáokuǎn | điều khoản bổ sung |
| 法律文件 | fǎlǜ wénjiàn | văn bản pháp lý |
| 声明 | shēngmíng | tuyên bố |
| 证词 | zhèngcí | lời khai |
| 判决书 | pànjuéshū | bản án |
| 起诉状 | qǐsùzhuàng | đơn khởi kiện |
| 辩护词 | biànhùcí | bài bào chữa |
| 仲裁协议 | zhòngcái xiéyì | thỏa thuận trọng tài |
| 知识产权协议 | zhīshì chǎnquán xiéyì | thỏa thuận sở hữu trí tuệ |
Từ vựng về thuật ngữ thường dùng trong luật pháp
| Từ tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 法律 | fǎ lǜ | Luật pháp |
| 条款 | tiáo kuǎn | Điều khoản |
| 合同 | hé tóng | Hợp đồng |
| 协议 | xié yì | Thỏa thuận |
| 起诉 | qǐ sù | Khởi tố |
| 被告 | bèi gào | Bị cáo |
| 原告 | yuán gào | Nguyên đơn |
| 证据 | zhèng jù | Chứng cứ |
| 法院 | fǎ yuàn | Tòa án |
| 法官 | fǎ guān | Thẩm phán |
| 律师 | lǜ shī | Luật sư |
| 法规 | fǎ guī | Quy định pháp luật |
| 宪法 | xiàn fǎ | Hiến pháp |
| 司法 | sī fǎ | Tư pháp |
| 刑法 | xíng fǎ | Luật hình sự |
| 民法 | mín fǎ | Luật dân sự |
| 行政法 | xíng zhèng fǎ | Luật hành chính |
| 判决 | pàn jué | Phán quyết |
| 上诉 | shàng sù | Kháng cáo |
| 拘留 | jū liú | Giam giữ |
| 逮捕 | dài bǔ | Bắt giữ |
| 权利 | quán lì | Quyền lợi |
| 义务 | yì wù | Nghĩa vụ |
| 责任 | zé rèn | Trách nhiệm |
| 赔偿 | péi cháng | Bồi thường |
| 合法 | hé fǎ | Hợp pháp |
| 非法 | fēi fǎ | Bất hợp pháp |
| 侵权 | qīn quán | Xâm phạm quyền lợi |
| 公证 | gōng zhèng | Công chứng |
| 仲裁 | zhòng cái | Trọng tài (giải quyết tranh chấp) |
Từ vựng về các hành vi vi phạm pháp luật
| Từ tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 犯罪 | fàn zuì | Phạm tội |
| 违法 | wéi fǎ | Vi phạm pháp luật |
| 偷窃 | tōu qiè | Trộm cắp |
| 抢劫 | qiǎng jié | Cướp giật |
| 诈骗 | zhà piàn | Lừa đảo |
| 贿赂 | huì lù | Hối lộ |
| 受贿 | shòu huì | Nhận hối lộ |
| 行贿 | xíng huì | Đưa hối lộ |
| 虐待 | nüè dài | Ngược đãi |
| 性骚扰 | xìng sāo rǎo | Quấy rối tình dục |
| 性侵害 | xìng qīn hài | Xâm hại tình dục |
| 敲诈勒索 | qiāo zhà lè suǒ | Tống tiền |
| 走私 | zǒu sī | Buôn lậu |
| 伪造文件 | wěi zào wén jiàn | Làm giả giấy tờ |
| 侵犯隐私 | qīn fàn yǐn sī | Xâm phạm quyền riêng tư |
| 散布谣言 | sàn bù yáo yán | Tung tin đồn thất thiệt |
| 酒后驾车 | jiǔ hòu jià chē | Lái xe sau khi uống rượu |
| 闯红灯 | chuǎng hóng dēng | Vượt đèn đỏ |
| 非法入境 | fēi fǎ rù jìng | Nhập cảnh trái phép |
| 非法拘禁 | fēi fǎ jū jìn | Giam giữ người trái phép |
| 故意伤害 | gù yì shāng hài | Cố ý gây thương tích |
| 故意杀人 | gù yì shā rén | Cố ý giết người |
| 纵火 | zòng huǒ | Phóng hỏa |
| 贩毒 | fàn dú | Buôn bán ma túy |
| 吸毒 | xī dú | Sử dụng ma túy |
| 非法集会 | fēi fǎ jí huì | Tụ tập bất hợp pháp |
| 非法持枪 | fēi fǎ chí qiāng | Tàng trữ vũ khí trái phép |
| 敲诈 | qiāo zhà | Tống tiền, tống đạt |
| 侵占财产 | qīn zhàn cái chǎn | Chiếm đoạt tài sản |
| 逃税 | táo shuì | Trốn thuế |
| 破坏环境 | pò huài huán jìng | Hủy hoại môi trường |
Từ vựng quá trình tố tụng và xét xử
| Từ tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 诉讼 | sù sòng | Tố tụng |
| 起诉 | qǐ sù | Khởi kiện |
| 上诉 | shàng sù | Kháng cáo |
| 申诉 | shēn sù | Khiếu nại |
| 被告 | bèi gào | Bị cáo |
| 原告 | yuán gào | Nguyên đơn |
| 辩护人 | biàn hù rén | Người bào chữa (luật sư bào chữa) |
| 检察官 | jiǎn chá guān | Kiểm sát viên |
| 法庭 | fǎ tíng | Phòng xử án |
| 法官 | fǎ guān | Thẩm phán |
| 审判 | shěn pàn | Xét xử |
| 开庭 | kāi tíng | Mở phiên tòa |
| 庭审 | tíng shěn | Phiên tòa xét xử |
| 证据 | zhèng jù | Chứng cứ |
| 证人 | zhèng rén | Nhân chứng |
| 作证 | zuò zhèng | Làm chứng, khai chứng |
| 证词 | zhèng cí | Lời khai, lời làm chứng |
| 判决 | pàn jué | Phán quyết |
| 裁定 | cái dìng | Quyết định của tòa |
| 宣判 | xuān pàn | Tuyên án |
| 无罪 | wú zuì | Vô tội |
| 有罪 | yǒu zuì | Có tội |
| 定罪 | dìng zuì | Kết tội |
| 量刑 | liàng xíng | Tuyên mức hình phạt |
| 判处 | pàn chǔ | Phán xử, tuyên án |
| 拘留候审 | jū liú hòu shěn | Tạm giam chờ xét xử |
| 取保候审 | qǔ bǎo hòu shěn | Tại ngoại chờ xét xử |
| 执行判决 | zhí xíng pàn jué | Thi hành bản án |
| 二审 | èr shěn | Phiên tòa phúc thẩm (xét xử lần hai) |
| 终审 | zhōng shěn | Phiên tòa chung thẩm (cuối cùng) |
Từ vựng tiếng Trung về các quyền và nghĩa vụ pháp lý
| Từ tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 权利 | quán lì | Quyền lợi |
| 义务 | yì wù | Nghĩa vụ |
| 法律责任 | fǎ lǜ zé rèn | Trách nhiệm pháp lý |
| 民事责任 | mín shì zé rèn | Trách nhiệm dân sự |
| 刑事责任 | xíng shì zé rèn | Trách nhiệm hình sự |
| 行政责任 | xíng zhèng zé rèn | Trách nhiệm hành chính |
| 知情权 | zhī qíng quán | Quyền được biết |
| 隐私权 | yǐn sī quán | Quyền riêng tư |
| 人身自由权 | rén shēn zì yóu quán | Quyền tự do cá nhân |
| 言论自由权 | yán lùn zì yóu quán | Quyền tự do ngôn luận |
| 财产权 | cái chǎn quán | Quyền sở hữu tài sản |
| 继承权 | jì chéng quán | Quyền thừa kế |
| 劳动权 | láo dòng quán | Quyền lao động |
| 受教育权 | shòu jiào yù quán | Quyền được giáo dục |
| 结社自由权 | jié shè zì yóu quán | Quyền tự do lập hội |
| 宗教信仰自由权 | zōng jiào xìn yǎng zì yóu quán | Quyền tự do tín ngưỡng |
| 纳税义务 | nà shuì yì wù | Nghĩa vụ nộp thuế |
| 遵守法律义务 | zūn shǒu fǎ lǜ yì wù | Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật |
| 履行合同义务 | lǚ xíng hé tóng yì wù | Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng |
| 抚养义务 | fǔ yǎng yì wù | Nghĩa vụ nuôi dưỡng (trẻ em, cha mẹ) |
| 赔偿义务 | péi cháng yì wù | Nghĩa vụ bồi thường |
| 证明责任 | zhèng míng zé rèn | Trách nhiệm chứng minh |
| 保密义务 | bǎo mì yì wù | Nghĩa vụ giữ bí mật |
| 不得滥用权利 | bù dé làn yòng quán lì | Không được lạm dụng quyền |
| 不得侵害他人权益 | bù dé qīn hài tā rén quán yì | Không được xâm phạm quyền lợi người khác |
Từ vựng về thuật ngữ trong hợp đồng pháp lý
| Từ tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 合同 | hé tóng | Hợp đồng |
| 合同书 | hé tóng shū | Văn bản hợp đồng |
| 条款 | tiáo kuǎn | Điều khoản |
| 补充条款 | bǔ chōng tiáo kuǎn | Điều khoản bổ sung |
| 违约 | wéi yuē | Vi phạm hợp đồng |
| 违约金 | wéi yuē jīn | Tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 解除合同 | jiě chú hé tóng | Hủy bỏ hợp đồng |
| 终止合同 | zhōng zhǐ hé tóng | Chấm dứt hợp đồng |
| 合同期限 | hé tóng qī xiàn | Thời hạn hợp đồng |
| 签署日期 | qiān shǔ rì qī | Ngày ký hợp đồng |
| 签订合同 | qiān dìng hé tóng | Ký kết hợp đồng |
| 履行合同 | lǚ xíng hé tóng | Thực hiện hợp đồng |
| 合同主体 | hé tóng zhǔ tǐ | Chủ thể hợp đồng |
| 甲方 | jiǎ fāng | Bên A |
| 乙方 | yǐ fāng | Bên B |
| 丙方 | bǐng fāng | Bên C (nếu có) |
| 签字盖章 | qiān zì gài zhāng | Ký tên và đóng dấu |
| 仲裁条款 | zhòng cái tiáo kuǎn | Điều khoản trọng tài |
| 不可抗力 | bù kě kàng lì | Sự kiện bất khả kháng |
| 协议解除 | xié yì jiě chú | Hai bên đồng thuận chấm dứt hợp đồng |
| 合同副本 | hé tóng fù běn | Bản sao hợp đồng |
| 正本 | zhèng běn | Bản chính |
| 补充协议 | bǔ chōng xié yì | Phụ lục hợp đồng / Thỏa thuận bổ sung |
| 付款条件 | fù kuǎn tiáo jiàn | Điều kiện thanh toán |
| 违约责任 | wéi yuē zé rèn | Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng |
| 适用法律 | shì yòng fǎ lǜ | Luật áp dụng |
| 争议解决 | zhēng yì jiě jué | Giải quyết tranh chấp |
| 生效日期 | shēng xiào rì qī | Ngày có hiệu lực |
Từ vựng về các tội danh pháp lý cơ bản
| Từ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 谋杀罪 | móushā zuì | Tội giết người |
| 盗窃罪 | dàoqiè zuì | Tội trộm cắp |
| 抢劫罪 | qiǎngjié zuì | Tội cướp giật |
| 贩毒罪 | fàndú zuì | Tội buôn bán ma túy |
| 强奸罪 | qiángjiān zuì | Tội hiếp dâm |
| 受贿罪 | shòuhuì zuì | Tội nhận hối lộ |
| 行贿罪 | xínghuì zuì | Tội đưa hối lộ |
| 挪用公款罪 | nuóyòng gōngkuǎn zuì | Tội biển thủ công quỹ |
| 诈骗罪 | zhàpiàn zuì | Tội lừa đảo |
| 故意伤害罪 | gùyì shānghài zuì | Tội cố ý gây thương tích |
| 非法拘禁罪 | fēifǎ jūjìn zuì | Tội bắt giữ người trái pháp luật |
| 侵占罪 | qīnzhàn zuì | Tội chiếm đoạt |
| 渎职罪 | dúzhí zuì | Tội thiếu trách nhiệm khi thi hành công vụ |
| 逃税罪 | táoshuì zuì | Tội trốn thuế |
| 伪造证件罪 | wěizào zhèngjiàn zuì | Tội làm giả giấy tờ |
20 mẫu câu giao tiếp căn bản dành cho người làm luật

-
请问您需要什么法律服务?
(Qǐngwèn nín xūyào shénme fǎlǜ fúwù?)
Xin hỏi quý khách cần dịch vụ pháp lý gì? -
我们是专业的法律咨询机构。
(Wǒmen shì zhuānyè de fǎlǜ zīxún jīgòu.)
Chúng tôi là tổ chức tư vấn pháp lý chuyên nghiệp. -
请提供相关的案件资料。
(Qǐng tígōng xiāngguān de ànjiàn zīliào.)
Vui lòng cung cấp hồ sơ liên quan đến vụ án. -
这是您的委托协议,请签字。
(Zhè shì nín de wěituō xiéyì, qǐng qiānzì.)
Đây là hợp đồng ủy quyền của quý khách, xin ký tên. -
我们会为您保密所有信息。
(Wǒmen huì wèi nín bǎomì suǒyǒu xìnxī.)
Chúng tôi sẽ bảo mật toàn bộ thông tin của quý khách. -
这个案件目前正在调查中。
(Zhège ànjiàn mùqián zhèngzài diàochá zhōng.)
Vụ án này hiện đang trong quá trình điều tra. -
您是否有证人或其他证据?
(Nín shìfǒu yǒu zhèngrén huò qítā zhèngjù?)
Quý khách có nhân chứng hoặc bằng chứng nào khác không? -
我们建议您保持沉默并等律师到来。
(Wǒmen jiànyì nín bǎochí chénmò bìng děng lǜshī dàolái.)
Chúng tôi khuyên quý khách giữ im lặng và chờ luật sư đến. -
法庭将在下周开庭审理此案。
(Fǎtíng jiāng zài xià zhōu kāitíng shěnlǐ cǐ àn.)
Tòa án sẽ mở phiên xử vụ án này vào tuần tới. -
您有权保持沉默。
(Nín yǒu quán bǎochí chénmò.)
Quý khách có quyền giữ im lặng. -
请您如实回答问题。
(Qǐng nín rúshí huídá wèntí.)
Xin quý khách trả lời trung thực các câu hỏi. -
我们需要一份书面陈述。
(Wǒmen xūyào yī fèn shūmiàn chénshù.)
Chúng tôi cần một bản tường trình bằng văn bản. -
本合同具有法律效力。
(Běn hétóng jùyǒu fǎlǜ xiàolì.)
Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý. -
请仔细阅读合同条款。
(Qǐng zǐxì yuèdú hétóng tiáokuǎn.)
Vui lòng đọc kỹ các điều khoản hợp đồng. -
我们将代表您出庭。
(Wǒmen jiāng dàibiǎo nín chūtíng.)
Chúng tôi sẽ đại diện quý khách ra tòa. -
这违反了相关法律法规。
(Zhè wéifǎnle xiāngguān fǎlǜ fǎguī.)
Điều này vi phạm các quy định pháp luật liên quan. -
案件已进入审理阶段。
(Ànjiàn yǐ jìnrù shěnlǐ jiēduàn.)
Vụ án đã bước vào giai đoạn xét xử. -
我们会尽最大努力为您争取权益。
(Wǒmen huì jìn zuìdà nǔlì wèi nín zhēngqǔ quányì.)
Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để bảo vệ quyền lợi cho quý khách. -
这是我们对案件的初步分析。
(Zhè shì wǒmen duì ànjiàn de chūbù fēnxī.)
Đây là phân tích sơ bộ của chúng tôi về vụ án. -
请留下您的联系方式。
(Qǐng liúxià nín de liánxì fāngshì.)
Vui lòng để lại thông tin liên hệ của quý khách.
Luyện tập hội thoại tiếng Trung cho người làm luật

Cuộc hội thoại 1 – Luật sư tư vấn quyền thừa kế
Nhân vật:
- 律师 (Lǜshī): Luật sư
- 当事人 (Dāngshìrén): Đương sự
当事人:你好,我想咨询关于遗产继承的问题。
你好,我想咨询关于遗产继承的问题。
Dāngshìrén: Nǐ hǎo, wǒ xiǎng zīxún guānyú yíchǎn jìchéng de wèntí.
Đương sự: Xin chào, tôi muốn hỏi về việc thừa kế tài sản.
律师:您好,请问您是死者的直系亲属吗?
您好,请问您是死者的直系亲属吗?
Lǜshī: Nín hǎo, qǐngwèn nín shì sǐzhě de zhíxì qīnshǔ ma?
Luật sư: Chào anh/chị, anh/chị có phải là người thân trực hệ của người đã mất không?
当事人:是的,我是他的儿子。
是的,我是他的儿子。
Dāngshìrén: Shì de, wǒ shì tā de érzi.
Đương sự: Vâng, tôi là con trai ông ấy.
律师:请问是否有立下遗嘱?
请问是否有立下遗嘱?
Lǜshī: Qǐngwèn shìfǒu yǒu lìxià yízhǔ?
Luật sư: Xin hỏi có di chúc không?
当事人:没有,我们家人也不清楚怎么处理。
没有,我们家人也不清楚怎么处理。
Dāngshìrén: Méiyǒu, wǒmen jiārén yě bù qīngchǔ zěnme chǔlǐ.
Đương sự: Không có, gia đình chúng tôi cũng không rõ nên xử lý thế nào.
律师:那可以按照法定继承顺序来处理,我会为您提供相关建议。
那可以按照法定继承顺序来处理,我会为您提供相关建议。
Lǜshī: Nà kěyǐ ànzhào fǎdìng jìchéng shùnxù lái chǔlǐ, wǒ huì wèi nín tígōng xiāngguān jiànyì.
Luật sư: Vậy thì có thể xử lý theo thứ tự thừa kế theo luật, tôi sẽ cung cấp tư vấn cho anh/chị.
Cuộc hội thoại 2 – Tư vấn lập hợp đồng lao động
Nhân vật:
- 企业代表 (Qǐyè dàibiǎo): Đại diện công ty
- 律师 (Lǜshī): Luật sư
企业代表:律师您好,我们公司想与员工签订劳动合同。
律师您好,我们公司想与员工签订劳动合同。
Qǐyè dàibiǎo: Lǜshī nín hǎo, wǒmen gōngsī xiǎng yǔ yuángōng qiāndìng láodòng hétóng.
Đại diện công ty: Xin chào luật sư, công ty chúng tôi muốn ký hợp đồng lao động với nhân viên.
律师:好的,请问您需要的是标准合同还是特殊条款的?
好的,请问您需要的是标准合同还是特殊条款的?
Lǜshī: Hǎo de, qǐngwèn nín xūyào de shì biāozhǔn hétóng háishì tèshū tiáokuǎn de?
Luật sư: Được ạ, anh/chị cần hợp đồng mẫu chuẩn hay có điều khoản đặc biệt?
企业代表:我们希望加入保密和竞业禁止条款。
我们希望加入保密和竞业禁止条款。
Qǐyè dàibiǎo: Wǒmen xīwàng jiārù bǎomì hé jìngyè jìnzhǐ tiáokuǎn.
Đại diện công ty: Chúng tôi muốn thêm điều khoản bảo mật và không cạnh tranh.
律师:明白了,我会根据您的要求起草一份草案供您审核。
明白了,我会根据您的要求起草一份草案供您审核。
Lǜshī: Míngbái le, wǒ huì gēnjù nín de yāoqiú qǐcǎo yī fèn cǎo’àn gōng nín shěnhé.
Luật sư: Tôi hiểu rồi, tôi sẽ soạn một bản dự thảo theo yêu cầu của anh/chị để duyệt.
企业代表:谢谢,有需要再联系您。
谢谢,有需要再联系您。
Qǐyè dàibiǎo: Xièxiè, yǒu xūyào zài liánxì nín.
Đại diện công ty: Cảm ơn, nếu cần sẽ liên hệ lại với anh/chị.
Cuộc hội thoại 3 – Người dân hỏi về quyền khi bị bắt giữ
Nhân vật:
- 公民 (Gōngmín): Công dân
- 律师 (Lǜshī): Luật sư
公民:律师,我的朋友被警方带走了,我们该怎么办?
律师,我的朋友被警方带走了,我们该怎么办?
Gōngmín: Lǜshī, wǒ de péngyǒu bèi jǐngfāng dàizǒu le, wǒmen gāi zěnme bàn?
Công dân: Luật sư ơi, bạn tôi bị cảnh sát bắt đi, chúng tôi phải làm sao?
律师:您知道他被拘留在哪个派出所吗?
您知道他被拘留在哪个派出所吗?
Lǜshī: Nín zhīdào tā bèi jūliú zài nǎge pàichūsuǒ ma?
Luật sư: Anh/chị có biết bạn bị tạm giữ ở đồn công an nào không?
公民:知道,是在市中心派出所。
知道,是在市中心派出所。
Gōngmín: Zhīdào, shì zài shì zhōngxīn pàichūsuǒ.
Công dân: Biết ạ, ở đồn công an trung tâm thành phố.
律师:我会前往了解情况,并要求依法会见他。
我会前往了解情况,并要求依法会见他。
Lǜshī: Wǒ huì qiánwǎng liǎojiě qíngkuàng, bìng yāoqiú yīfǎ huìjiàn tā.
Luật sư: Tôi sẽ đến đó tìm hiểu và yêu cầu được gặp anh ấy theo quy định pháp luật.
公民:太好了,谢谢您律师!
太好了,谢谢您律师!
Gōngmín: Tài hǎo le, xièxiè nín lǜshī!
Công dân: Tuyệt quá, cảm ơn luật sư nhiều!
Tiếng Trung cho người làm luật không chỉ là công cụ hỗ trợ giao tiếp, mà còn là chìa khóa giúp mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh toàn cầu hóa và hợp tác quốc tế ngày càng phát triển. Việc trang bị vốn từ vựng chuyên ngành, kỹ năng soạn thảo và hiểu rõ các thuật ngữ pháp lý bằng tiếng Trung sẽ giúp những người làm trong lĩnh vực pháp luật nâng cao năng lực chuyên môn, tăng tính cạnh tranh và tự tin trong mọi tình huống pháp lý có yếu tố nước ngoài. Vì vậy, đầu tư học tiếng Trung cho người làm luật là một bước đi chiến lược và thiết thực cho tương lai nghề nghiệp vững chắc.
Xem thêm: