Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung cho người làm logistics

Trong bối cảnh thương mại quốc tế ngày càng mở rộng, ngành logistics đóng vai trò then chốt trong chuỗi cung ứng toàn cầu. Đặc biệt, với sự phát triển mạnh mẽ của thị trường Trung Quốc, việc trang bị tiếng Trung cho người làm logistics trở nên cực kỳ cần thiết. Không chỉ giúp giao tiếp hiệu quả với đối tác và khách hàng Trung Quốc, tiếng Trung còn hỗ trợ người làm logistics hiểu rõ các tài liệu vận chuyển, hợp đồng và quy định quốc tế có liên quan, từ đó nâng cao hiệu suất công việc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm logistic qua bộ từ vựng, mẫu câu và các đoạn hội thoại được SHZ tổng hợp dưới đây nhé!

Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm logistics

Tiếng Trung cho người làm logistics
Tiếng Trung cho người làm logistics

Từ vựng về các lĩnh vực trong ngành logistics

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
物流wùliúLogistics
运输yùnshūVận chuyển
仓储cāngchǔKho bãi
配送pèisòngGiao hàng, phân phối
报关bàoguānKhai báo hải quan
清关qīngguānThông quan
采购cǎigòuMua hàng, thu mua
供应链管理gōngyìngliàn guǎnlǐQuản lý chuỗi cung ứng
库存管理kùcún guǎnlǐQuản lý tồn kho
跨境物流kuàjìng wùliúLogistics xuyên biên giới
第三方物流dì sān fāng wùliúBên thứ ba logistics (3PL)
冷链物流lěngliàn wùliúLogistics chuỗi lạnh
电子商务物流diànzǐ shāngwù wùliúLogistics thương mại điện tử
快递服务kuàidì fúwùDịch vụ chuyển phát nhanh
运输保险yùnshū bǎoxiǎnBảo hiểm vận chuyển
货运代理huòyùn dàilǐĐại lý vận tải hàng hóa
物流信息系统wùliú xìnxī xìtǒngHệ thống thông tin logistics
智能物流zhìnéng wùliúLogistics thông minh
物流成本控制wùliú chéngběn kòngzhìKiểm soát chi phí logistics
配送中心pèisòng zhōngxīnTrung tâm phân phối

Từ vựng về chức danh và bộ phận trong logistics

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
物流部wùliú bùBộ phận logistics
运输部yùnshū bùPhòng vận chuyển
仓储部cāngchǔ bùBộ phận kho bãi
采购部cǎigòu bùPhòng thu mua
报关部bàoguān bùPhòng khai báo hải quan
配送部pèisòng bùPhòng giao nhận
供应链部gōngyìngliàn bùBộ phận chuỗi cung ứng
客户服务部kèhù fúwù bùPhòng chăm sóc khách hàng
信息系统部xìnxī xìtǒng bùPhòng hệ thống thông tin
运输计划员yùnshū jìhuà yuánNhân viên lập kế hoạch vận chuyển
仓库管理员cāngkù guǎnlǐ yuánNhân viên quản lý kho
物流协调员wùliú xiétiáo yuánĐiều phối viên logistics
采购主管cǎigòu zhǔguǎnTrưởng phòng thu mua
报关员bàoguān yuánNhân viên khai báo hải quan
运输司机yùnshū sījīTài xế vận tải
物流经理wùliú jīnglǐQuản lý logistics
供应链经理gōngyìngliàn jīnglǐQuản lý chuỗi cung ứng
仓储主管cāngchǔ zhǔguǎnTrưởng kho
快递员kuàidì yuánNhân viên giao hàng
运输调度员yùnshū diàodù yuánNhân viên điều độ vận tải

Từ vựng về vận chuyển – phương tiện

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
运输yùnshūVận chuyển
物流wùliúLogistics (hậu cần)
配送pèisòngGiao hàng, phân phối
运输方式yùnshū fāngshìPhương thức vận chuyển
陆运lùyùnVận chuyển đường bộ
海运hǎiyùnVận chuyển đường biển
空运kōngyùnVận chuyển đường hàng không
铁路运输tiělù yùnshūVận chuyển đường sắt
集装箱运输jízhuāngxiāng yùnshūVận chuyển container
多式联运duōshì liányùnVận chuyển đa phương thức
卡车kǎchēXe tải
货车huòchēXe chở hàng
拖车tuōchēXe kéo, rơ-moóc
冷藏车lěngcáng chēXe đông lạnh
集装箱车jízhuāngxiāng chēXe chở container
货轮huòlúnTàu chở hàng
货机huòjīMáy bay chở hàng
起重机qǐzhòngjīCẩu nâng
叉车chāchēXe nâng
配送车辆pèisòng chēliàngPhương tiện giao hàng
装卸设备zhuāngxiè shèbèiThiết bị bốc dỡ

Từ vựng về kho bãi

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
仓库cāngkùKho hàng
储存chǔcúnLưu trữ, tồn trữ
仓储cāngchǔLưu kho, kho bãi
仓位cāngwèiVị trí kho
库房kùfángKho chứa
入库rùkùNhập kho
出库chūkùXuất kho
库存kùcúnTồn kho
盘点pándiǎnKiểm kê
上架shàngjiàLên kệ
下架xiàjiàGỡ khỏi kệ
分拣fēnjiǎnPhân loại (hàng hóa)
拣货jiǎnhuòNhặt hàng
包装区bāozhuāng qūKhu vực đóng gói
存货管理cúnhuò guǎnlǐQuản lý hàng tồn kho
货架huòjiàGiá kệ
托盘tuōpánPallet
仓库管理员cāngkù guǎnlǐyuánNhân viên kho
冷藏仓库lěngcáng cāngkùKho lạnh
恒温仓库héngwēn cāngkùKho nhiệt độ ổn định
危险品仓库wēixiǎnpǐn cāngkùKho chứa hàng nguy hiểm

Từ vựng về quy trình giao nhận

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
收货shōuhuòNhận hàng
发货fāhuòGiao hàng
交货jiāohuòBàn giao hàng
送货sònghuòGiao hàng đến nơi
提货tíhuòNhận hàng (lấy hàng)
收货单shōuhuò dānPhiếu nhận hàng
发货单fāhuò dānPhiếu giao hàng
送货单sònghuò dānPhiếu vận chuyển
对货duì huòĐối chiếu hàng
验货yànhuòKiểm hàng
入库登记rùkù dēngjìĐăng ký nhập kho
出库登记chūkù dēngjìĐăng ký xuất kho
货运单号huòyùn dānhàoMã vận đơn
送达证明sòngdá zhèngmíngGiấy xác nhận giao hàng
签收qiānshōuKý nhận hàng
退货tuìhuòTrả hàng
补货bǔhuòBổ sung hàng
装车zhuāngchēChất hàng lên xe
卸货xièhuòDỡ hàng xuống
配送pèisòngPhân phối
物流跟踪wùliú gēnzōngTheo dõi vận đơn
交接流程jiāojiē liúchéngQuy trình bàn giao

Từ vựng về xuất nhập khẩu

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
进出口jìn chū kǒuXuất nhập khẩu
报关bào guānKhai báo hải quan
关税guān shuìThuế quan
海关hǎi guānHải quan
货物huò wùHàng hóa
原产地证明yuán chǎn dì zhèng míngGiấy chứng nhận xuất xứ
装运单zhuāng yùn dānPhiếu vận chuyển
提单tí dānVận đơn
合同hé tóngHợp đồng
发票fā piàoHóa đơn
装箱单zhuāng xiāng dānPhiếu đóng gói
收货人shōu huò rénNgười nhận hàng
出口许可证chū kǒu xǔ kě zhèngGiấy phép xuất khẩu
进口许可证jìn kǒu xǔ kě zhèngGiấy phép nhập khẩu
贸易条款mào yì tiáo kuǎnĐiều khoản thương mại
运费yùn fèiCước phí vận chuyển
清关qīng guānThông quan
报关行bào guān hángĐại lý khai báo hải quan
货代huò dàiĐại lý giao nhận hàng
仓储cāng chǔLưu kho

Từ vựng về tài liệu vận chuyển

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
运输单证yùn shū dān zhèngChứng từ vận chuyển
提单tí dānVận đơn
海运提单hǎi yùn tí dānVận đơn đường biển
空运提单kōng yùn tí dānVận đơn đường hàng không
陆运单lù yùn dānPhiếu vận chuyển đường bộ
多式联运提单duō shì lián yùn tí dānVận đơn đa phương thức
装箱单zhuāng xiāng dānPhiếu đóng gói
发票fā piàoHóa đơn
商业发票shāng yè fā piàoHóa đơn thương mại
形式发票xíng shì fā piàoHóa đơn chiếu lệ (Proforma Invoice)
出口报关单chū kǒu bào guān dānTờ khai xuất khẩu
进口报关单jìn kǒu bào guān dānTờ khai nhập khẩu
保险单bǎo xiǎn dānGiấy chứng nhận bảo hiểm
原产地证书yuán chǎn dì zhèng shūGiấy chứng nhận xuất xứ
检验证书jiǎn yàn zhèng shūGiấy chứng nhận kiểm định
托运单tuō yùn dānPhiếu gửi hàng
交货单jiāo huò dānPhiếu giao hàng
提货单tí huò dānPhiếu nhận hàng
收货通知单shōu huò tōng zhī dānGiấy báo nhận hàng
运单号yùn dān hàoMã số vận đơn

Từ vựng về thời gian – địa điểm giao hàng

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
运输单证yùn shū dān zhèngChứng từ vận chuyển
提单tí dānVận đơn
海运提单hǎi yùn tí dānVận đơn đường biển
空运提单kōng yùn tí dānVận đơn đường hàng không
陆运单lù yùn dānPhiếu vận chuyển đường bộ
多式联运提单duō shì lián yùn tí dānVận đơn đa phương thức
装箱单zhuāng xiāng dānPhiếu đóng gói
发票fā piàoHóa đơn
商业发票shāng yè fā piàoHóa đơn thương mại
形式发票xíng shì fā piàoHóa đơn chiếu lệ (Proforma Invoice)
出口报关单chū kǒu bào guān dānTờ khai xuất khẩu
进口报关单jìn kǒu bào guān dānTờ khai nhập khẩu
保险单bǎo xiǎn dānGiấy chứng nhận bảo hiểm
原产地证书yuán chǎn dì zhèng shūGiấy chứng nhận xuất xứ
检验证书jiǎn yàn zhèng shūGiấy chứng nhận kiểm định
托运单tuō yùn dānPhiếu gửi hàng
交货单jiāo huò dānPhiếu giao hàng
提货单tí huò dānPhiếu nhận hàng
收货通知单shōu huò tōng zhī dānGiấy báo nhận hàng
运单号yùn dān hàoMã số vận đơn

Từ vựng về chi phí và thanh toán

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
费用fèi yòngChi phí
运输费yùn shū fèiPhí vận chuyển
运费yùn fèiCước phí
装卸费zhuāng xiè fèiPhí bốc dỡ
仓储费cāng chǔ fèiPhí lưu kho
海运费hǎi yùn fèiPhí vận chuyển đường biển
空运费kōng yùn fèiPhí vận chuyển hàng không
报关费bào guān fèiPhí khai báo hải quan
保险费bǎo xiǎn fèiPhí bảo hiểm
手续费shǒu xù fèiPhí thủ tục
服务费fú wù fèiPhí dịch vụ
杂费zá fèiPhí linh tinh, chi phí phụ
滞期费zhì qī fèiPhí lưu bãi quá hạn
滞箱费zhì xiāng fèiPhí lưu container
Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
支付zhī fùThanh toán
付款fù kuǎnTrả tiền
收款shōu kuǎnNhận tiền
发票fā piàoHóa đơn
账单zhàng dānBảng kê thanh toán
付款条件fù kuǎn tiáo jiànĐiều kiện thanh toán
付款方式fù kuǎn fāng shìPhương thức thanh toán
信用证xìn yòng zhèngThư tín dụng (L/C)
电汇diàn huìChuyển khoản điện tử (T/T)
托收tuō shōuNhờ thu (D/P, D/A)
预付款yù fù kuǎnTiền đặt cọc trước
尾款wěi kuǎnSố tiền còn lại (sau khi đặt cọc)
结算单jié suàn dānPhiếu thanh toán
延期付款yán qī fù kuǎnTrả chậm
付款凭证fù kuǎn píng zhèngChứng từ thanh toán

Từ vựng về rủi ro và bảo hiểm

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
风险fēngxiǎnRủi ro
保险bǎoxiǎnBảo hiểm
责任保险zérèn bǎoxiǎnBảo hiểm trách nhiệm
货物保险huòwù bǎoxiǎnBảo hiểm hàng hóa
运输保险yùnshū bǎoxiǎnBảo hiểm vận chuyển
投保人tóubǎorénNgười mua bảo hiểm
承保人chéngbǎorénNgười bảo hiểm (bên cung cấp bảo hiểm)
索赔suǒpéiYêu cầu bồi thường
损失sǔnshīTổn thất
风险管理fēngxiǎn guǎnlǐQuản lý rủi ro
赔偿péichángBồi thường
保单bǎodānHợp đồng bảo hiểm
免赔额miǎnpéi’éMức miễn bồi thường
自然灾害zìrán zāihàiThiên tai
人为失误rénwéi shīwùLỗi do con người
意外事故yìwài shìgùTai nạn bất ngờ
理赔流程lǐpéi liúchéngQuy trình bồi thường
保险金额bǎoxiǎn jīn’éSố tiền bảo hiểm
条款tiáokuǎnĐiều khoản
不可抗力bùkěkànglìBất khả kháng

20 mẫu câu tiếng Trung cơ bản dành cho người làm Logistics

logictics
Học mẫu câu tiếng Trung dành cho người làm logistic
  1. 这批货物已经清关了吗?
    这批货物已经清关了吗?
    Lô hàng này đã được thông quan chưa?
  2. 请提供装箱单和发票。
    请提供装箱单和发票。
    Vui lòng cung cấp phiếu đóng gói và hóa đơn.
  3. 我们需要安排一辆卡车去提货。
    我们需要安排一辆卡车去提货。
    Chúng tôi cần sắp xếp một xe tải để lấy hàng.
  4. 船期是几号?
    船期是几号?
    Lịch tàu là ngày mấy?
  5. 请尽快发运这批货物。
    请尽快发运这批货物。
    Vui lòng vận chuyển lô hàng này càng sớm càng tốt.
  6. 请告知提单号。
    请告知提单号。
    Vui lòng cho biết số vận đơn.
  7. 这个订单需要空运还是海运?
    这个订单需要空运还是海运?
    Đơn hàng này cần vận chuyển bằng đường hàng không hay đường biển?
  8. 我们的仓库在深圳。
    我们的仓库在深圳。
    Kho của chúng tôi nằm ở Thâm Quyến.
  9. 这批货物有多重?
    这批货物有多重?
    Lô hàng này nặng bao nhiêu?
  10. 请帮我联系海关代理。
    请帮我联系海关代理。
    Vui lòng giúp tôi liên hệ với đại lý hải quan.
  11. 我们正在等客户确认运输方式。
    我们正在等客户确认运输方式。
    Chúng tôi đang đợi khách hàng xác nhận phương thức vận chuyển.
  12. 请提供运输保险单。
    请提供运输保险单。
    Vui lòng cung cấp giấy chứng nhận bảo hiểm vận chuyển.
  13. 预计到港时间是几点?
    预计到港时间是几点?
    Thời gian dự kiến đến cảng là mấy giờ?
  14. 我们需要一个集装箱。
    我们需要一个集装箱。
    Chúng tôi cần một container.
  15. 货物已经到达目的地。
    货物已经到达目的地。
    Hàng đã đến nơi.
  16. 请核对一下货物数量。
    请核对一下货物数量。
    Vui lòng kiểm tra lại số lượng hàng hóa.
  17. 需要报关吗?
    需要报关吗?
    Có cần khai báo hải quan không?
  18. 运费由谁承担?
    运费由谁承担?
    Phí vận chuyển do ai chịu?
  19. 请填写提货单。
    请填写提货单。
    Vui lòng điền vào phiếu lấy hàng.
  20. 我们有长期合作的货代公司。
    我们有长期合作的货代公司。
    Chúng tôi có công ty giao nhận hàng hóa hợp tác lâu dài.

Luyện tập hội thoại tiếng Trung dành cho người làm logictics

Vận chuyển hàng hóa
Luyện tập hội thoại tiếng Trung cho người làm logictics

Cuộc hội thoại 1 – Lên kế hoạch truyền thông cho sự kiện ra mắt sản phẩm

A(公关经理 / Gōngguān jīnglǐ – Quản lý PR):
我们需要为新品发布会制定一个详细的传播计划。
Wǒmen xūyào wèi xīnpǐn fābù huì zhìdìng yīgè xiángxì de chuánbò jìhuà.
→ Chúng ta cần lập một kế hoạch truyền thông chi tiết cho sự kiện ra mắt sản phẩm mới.

B(市场专员 / Shìchǎng zhuānyuán – Nhân viên marketing):
我们可以从社交媒体、新闻稿和线上直播三个方面入手。
Wǒmen kěyǐ cóng shèjiāo méitǐ, xīnwén gǎo hé xiànshàng zhíbò sān gè fāngmiàn rùshǒu.
→ Chúng ta có thể bắt đầu từ mạng xã hội, thông cáo báo chí và livestream.

A:
直播需要邀请谁作为嘉宾?
Zhíbò xūyào yāoqǐng shuí zuòwéi jiābīn?
→ Livestream cần mời ai làm khách mời?

B:
我们建议邀请品牌代言人和产品经理。
Wǒmen jiànyì yāoqǐng pǐnpái dàiyánrén hé chǎnpǐn jīnglǐ.
→ Chúng tôi đề xuất mời người đại diện thương hiệu và quản lý sản phẩm.

Cuộc hội thoại 2 – Xử lý khủng hoảng truyền thông

A(传播主管 / Chuánbò zhǔguǎn – Trưởng phòng truyền thông):
我们的品牌昨天在网上被负面报道了。
Wǒmen de pǐnpái zuótiān zài wǎngshàng bèi fùmiàn bàodào le.
→ Thương hiệu của chúng ta đã bị đưa tin tiêu cực trên mạng hôm qua.

B(媒体联络人 / Méitǐ liánluò rén – Người liên lạc truyền thông):
我们是否需要立刻发布一份官方声明?
Wǒmen shìfǒu xūyào lìkè fābù yī fèn guānfāng shēngmíng?
→ Chúng ta có cần phát hành ngay một tuyên bố chính thức không?

A:
是的,要在24小时内澄清事实并稳定公众情绪。
Shì de, yào zài 24 xiǎoshí nèi chéngqīng shìshí bìng wěndìng gōngzhòng qíngxù.
→ Có, phải làm rõ sự thật trong vòng 24 giờ và trấn an dư luận.

B:
那我会和编辑部沟通,同时监控社交媒体反应。
Nà wǒ huì hé biānjí bù gōutōng, tóngshí jiānkòng shèjiāo méitǐ fǎnyìng.
→ Vậy tôi sẽ liên hệ với bộ phận biên tập và theo dõi phản ứng mạng xã hội.

Cuộc hội thoại 3 – Thiết kế chiến dịch quảng bá thương hiệu

A(创意总监 / Chuàngyì zǒngjiān – Giám đốc sáng tạo):
这个月我们要推出一个品牌宣传活动,有什么创意方案?
Zhège yuè wǒmen yào tuīchū yīgè pǐnpái xuānchuán huódòng, yǒu shénme chuàngyì fāng’àn?
→ Tháng này chúng ta sẽ triển khai chiến dịch quảng bá thương hiệu, có ý tưởng gì không?

B(内容策划 / Nèiróng cèhuà – Biên tập nội dung):
我建议制作一系列短视频,在抖音和小红书上推广。
Wǒ jiànyì zhìzuò yī xìliè duǎnshìpín, zài Dǒuyīn hé Xiǎohóngshū shàng tuīguǎng.
→ Tôi đề xuất làm một loạt video ngắn để quảng bá trên Douyin và Xiaohongshu.

A:
很不错,那我们需要准备文案和拍摄脚本。
Hěn bùcuò, nà wǒmen xūyào zhǔnbèi wén’àn hé pāishè jiǎoběn.
→ Rất hay, vậy chúng ta cần chuẩn bị nội dung và kịch bản quay.

B:
明天下午我们可以安排一次创意头脑风暴会议。
Míngtiān xiàwǔ wǒmen kěyǐ ānpái yīcì chuàngyì tóunǎo fēngbào huìyì.
→ Chiều mai chúng ta có thể tổ chức một buổi brainstorm sáng tạo.

Việc trang bị tiếng Trung cho người làm công nghệ thông tin không chỉ giúp nâng cao năng lực chuyên môn mà còn mở rộng cơ hội hợp tác quốc tế, đặc biệt trong bối cảnh nhiều tập đoàn công nghệ lớn đến từ Trung Quốc đang đầu tư mạnh mẽ vào thị trường toàn cầu. Khi hiểu và sử dụng thành thạo các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung, người làm IT sẽ dễ dàng tiếp cận tài liệu kỹ thuật, giao tiếp hiệu quả với đối tác, và phát triển sự nghiệp trong môi trường đa ngôn ngữ. Vì thế, đầu tư vào việc học tiếng Trung chính là bước đi chiến lược và thông minh dành cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Xem thêm: