Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung cho người làm khách sạn

Trong lĩnh vực dịch vụ lưu trú, giao tiếp luôn đóng vai trò then chốt trong việc mang lại trải nghiệm hài lòng cho khách hàng. Với số lượng khách du lịch Trung Quốc đến Việt Nam ngày càng tăng, việc trang bị tiếng Trung cho người làm khách sạn đã trở thành một kỹ năng không thể thiếu. Từ lễ tân, nhân viên buồng phòng đến bộ phận quản lý, khả năng sử dụng tiếng Trung sẽ giúp đội ngũ nhân viên phục vụ chuyên nghiệp hơn, xử lý tình huống linh hoạt và góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ cũng như hình ảnh khách sạn trong mắt du khách quốc tế. Cùng SHZ học ngay tiếng Trung cho người làm khách sạn thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và các đoạn hội thoại dưới đây nhé!

Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm khách sạn

Tiếng Trung cho người làm khách sạn
Học tiếng Trung cho người làm khách sạn

Từ vựng về vị trí công việc trong khách sạn

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
总经理zǒng jīnglǐTổng giám đốc
副总经理fùzǒng jīnglǐPhó tổng giám đốc
前台接待qiántái jiēdàiNhân viên lễ tân
大堂经理dàtáng jīnglǐQuản lý sảnh
行李员xínglǐ yuánNhân viên hành lý
门童méntóngNhân viên mở cửa
客房服务员kèfáng fúwùyuánNhân viên buồng phòng
保洁员bǎojiéyuánNhân viên vệ sinh
维修工wéixiūgōngNhân viên kỹ thuật
安保人员ānbǎo rényuánNhân viên bảo vệ
销售经理xiāoshòu jīnglǐQuản lý kinh doanh
预订专员yùdìng zhuānyuánNhân viên đặt phòng
收银员shōuyín yuánNhân viên thu ngân
餐厅服务员cāntīng fúwùyuánNhân viên phục vụ nhà hàng
厨房帮工chúfáng bānggōngPhụ bếp
主厨zhǔchúBếp trưởng
客房部经理kèfáng bù jīnglǐQuản lý bộ phận buồng phòng
餐饮部经理cānyǐn bù jīnglǐQuản lý bộ phận ẩm thực
人事专员rénshì zhuānyuánNhân viên nhân sự
培训主管péixùn zhǔguǎnTrưởng nhóm đào tạo

Từ vựng liên quan đến loại phòng và tiện nghi

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
单人间dānrénjiānPhòng đơn
双人间shuāngrénjiānPhòng đôi
标准间biāozhǔnjiānPhòng tiêu chuẩn
豪华间háohuájiānPhòng hạng sang
套房tàofángPhòng suite
家庭房jiātíng fángPhòng gia đình
无烟房wúyān fángPhòng không hút thuốc
阳台yángtáiBan công
空调kōngtiáoMáy lạnh
暖气nuǎnqìMáy sưởi
热水rèshuǐNước nóng
无线网络wúxiàn wǎngluòWi-Fi không dây
电视diànshìTivi
冰箱bīngxiāngTủ lạnh
保险箱bǎoxiǎnxiāngKét an toàn
吹风机chuīfēngjīMáy sấy tóc
浴缸yùgāngBồn tắm
淋浴línyùVòi sen
洗漱用品xǐshù yòngpǐnĐồ dùng vệ sinh cá nhân
毛巾máojīnKhăn tắm

Từ vựng khi tiếp đón khách đến (check-in)

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
入住rùzhùNhận phòng
登记dēngjìĐăng ký (thủ tục)
预订yùdìngĐặt trước
预定号码yùdìng hàomǎMã đặt phòng
欢迎光临huānyíng guānglínChào mừng quý khách
请出示证件qǐng chūshì zhèngjiànVui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân
护照hùzhàoHộ chiếu
身份证shēnfènzhèngChứng minh nhân dân
房卡fángkǎThẻ phòng
入住时间rùzhù shíjiānThời gian nhận phòng
退房时间tuìfáng shíjiānThời gian trả phòng
房间号码fángjiān hàomǎSố phòng
双人房shuāngrénfángPhòng đôi
单人房dānrénfángPhòng đơn
套房tàofángPhòng suite
早餐券zǎocānquànPhiếu ăn sáng
电梯在那边diàntī zài nàbiānThang máy ở phía kia
行李员xínglǐyuánNhân viên hành lý
欢迎您入住本酒店huānyíng nín rùzhù běn jiǔdiànChào mừng quý khách đến lưu trú tại khách sạn

Từ vựng khi khách trả phòng (check – out)

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
退房tuìfángTrả phòng
结账jiézhàngThanh toán
账单zhàngdānHóa đơn
发票fāpiàoHóa đơn (có giá trị thuế)
信用卡xìnyòngkǎThẻ tín dụng
现金xiànjīnTiền mặt
支付zhīfùThanh toán
收据shōujùBiên nhận, biên lai
押金yājīnTiền đặt cọc
退还押金tuìhuán yājīnHoàn trả tiền đặt cọc
行李员xínglǐyuánNhân viên hành lý
帮我叫车bāngwǒ jiào chēGọi xe giúp tôi
我想退房wǒ xiǎng tuìfángTôi muốn trả phòng
请结账qǐng jiézhàngVui lòng thanh toán
退房手续tuìfáng shǒuxùThủ tục trả phòng
账目有误zhàngmù yǒuwùCó sai sót trong hóa đơn
延迟退房yánchí tuìfángTrả phòng trễ
请开收据qǐngkāi shōujùXin vui lòng xuất biên nhận

Từ vựng trong dịch vụ phòng

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
客房服务kèfáng fúwùDịch vụ phòng
送餐服务sòngcān fúwùDịch vụ mang đồ ăn tận phòng
清洁服务qīngjié fúwùDịch vụ dọn phòng
更换床单gēnghuàn chuángdānThay ga trải giường
更换毛巾gēnghuàn máojīnThay khăn tắm
迷你吧mínǐ bāQuầy minibar
叫醒服务jiàoxǐng fúwùDịch vụ báo thức
洗衣服务xǐyī fúwùDịch vụ giặt ủi
熨烫服务yùntàng fúwùDịch vụ ủi đồ
客房打扫kèfáng dǎsǎoDọn dẹp phòng
补充洗漱用品bǔchōng xǐshù yòngpǐnBổ sung đồ dùng vệ sinh cá nhân
客房送水kèfáng sòng shuǐGiao nước uống tận phòng
请勿打扰qǐng wù dǎrǎoXin đừng làm phiền
需要打扫xūyào dǎsǎoCần dọn phòng
维修服务wéixiū fúwùDịch vụ sửa chữa (điện, nước, thiết bị)

Từ vựng về phản hồi, khiếu nại và giải quyết vấn đề

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
预订房间yùdìng fángjiānĐặt phòng
入住时间rùzhù shíjiānThời gian nhận phòng
退房时间tuìfáng shíjiānThời gian trả phòng
延迟退房yánchí tuìfángTrả phòng trễ
免费取消miǎnfèi qǔxiāoHủy miễn phí
提前付款tíqián fùkuǎnThanh toán trước
到店付款dàodiàn fùkuǎnThanh toán tại khách sạn
特别要求tèbié yāoqiúYêu cầu đặc biệt
无烟房wúyān fángPhòng không hút thuốc
高楼层gāo lóucéngTầng cao
靠电梯的房间kào diàntī de fángjiānPhòng gần thang máy
安静的房间ānjìng de fángjiānPhòng yên tĩnh
加床jiāchuángThêm giường phụ
婴儿床yīng’ér chuángCũi trẻ em
有窗户的房间yǒu chuānghù de fángjiānPhòng có cửa sổ
景观房jǐngguān fángPhòng có view đẹp

Từ vựng trong dịch vụ ăn uống khách sạn

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
餐饮服务cānyǐn fúwùDịch vụ ăn uống
自助早餐zìzhù zǎocānBữa sáng buffet
客房送餐服务kèfáng sòngcān fúwùDịch vụ phục vụ ăn tại phòng (Room Service)
餐厅cāntīngNhà hàng
点餐diǎncānGọi món
菜单càidānThực đơn
儿童菜单értóng càidānThực đơn trẻ em
素食sùshíMón chay
清真食品qīngzhēn shípǐnThực phẩm Halal
饮料yǐnliàoĐồ uống
酒吧jiǔbāQuầy bar
红酒hóngjiǔRượu vang đỏ
白葡萄酒bái pútaojiǔRượu vang trắng
甜点tiándiǎnMón tráng miệng
服务员fúwùyuánNhân viên phục vụ
上菜shàngcàiDọn món (lên món)
打包dǎbāoGói mang về

Từ vựng liên quan đến an ninh và an toàn

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
安全ānquánAn toàn
保安bǎo’ānNhân viên bảo vệ
安全出口ānquán chūkǒuLối thoát hiểm
火警huǒjǐngBáo cháy
紧急情况jǐnjí qíngkuàngTrường hợp khẩn cấp
灭火器mièhuǒqìBình chữa cháy
安全指示图ānquán zhǐshì túSơ đồ hướng dẫn an toàn
疏散路线shūsàn lùxiànLộ trình thoát hiểm
警报器jǐngbàoqìThiết bị báo động
门禁系统ménjìn xìtǒngHệ thống kiểm soát ra vào
监控摄像头jiānkòng shèxiàngtóuCamera giám sát
钥匙卡yàoshi kǎThẻ từ (mở cửa)
失物招领处shīwù zhāolǐng chùNơi tiếp nhận đồ thất lạc
请勿打扰qǐng wù dǎrǎoXin đừng làm phiền
贵重物品guìzhòng wùpǐnĐồ vật có giá trị
保险箱bǎoxiǎnxiāngKét an toàn
身份证shēnfènzhèngChứng minh nhân dân (thẻ căn cước)
护照hùzhàoHộ chiếu

Từ vựng về thanh toán và hóa đơn

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
付款fùkuǎnThanh toán
结账jiézhàngTính tiền, thanh toán hóa đơn
账单zhàngdānHóa đơn
收据shōujùBiên lai
发票fāpiàoHóa đơn đỏ (hóa đơn chính thức)
信用卡xìnyòngkǎThẻ tín dụng
银行卡yínhángkǎThẻ ngân hàng
现金xiànjīnTiền mặt
扫码支付sǎomǎ zhīfùQuét mã QR để thanh toán
微信支付Wēixìn zhīfùThanh toán bằng WeChat Pay
支付宝ZhīfùbǎoThanh toán bằng Alipay
货币huòbìTiền tệ
汇率huìlǜTỷ giá hối đoái
消费税xiāofèishuìThuế tiêu dùng
服务费fúwùfèiPhí dịch vụ
已付款yǐ fùkuǎnĐã thanh toán
未付款wèi fùkuǎnChưa thanh toán
找零zhǎolíngTrả lại tiền thừa
免税miǎnshuìMiễn thuế
总金额zǒng jīn’éTổng số tiền

20 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản dành cho người làm khách sạn

Lễ tân khách sạn
Luyện tập các mẫu câu tiếng Trung cho người làm khách sạn
  1. 欢迎光临,请问您有预订吗?
    (Huānyíng guānglín, qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?)
    Chào mừng quý khách, xin hỏi quý khách có đặt phòng trước không?
  2. 请出示您的身份证或护照。
    (Qǐng chūshì nín de shēnfènzhèng huò hùzhào.)
    Vui lòng xuất trình CMND hoặc hộ chiếu của quý khách.
  3. 请您在这里填写入住登记表。
    (Qǐng nín zài zhèlǐ tiánxiě rùzhù dēngjì biǎo.)
    Xin vui lòng điền vào phiếu đăng ký tại đây.
  4. 您的房间在五楼,请搭乘电梯。
    (Nín de fángjiān zài wǔ lóu, qǐng dāchéng diàntī.)
    Phòng của quý khách ở tầng 5, xin vui lòng đi thang máy.
  5. 这是您的房卡,请保管好。
    (Zhè shì nín de fángkǎ, qǐng bǎoguǎn hǎo.)
    Đây là thẻ phòng của quý khách, xin hãy giữ cẩn thận.
  6. 早餐时间是早上七点到十点。
    (Zǎocān shíjiān shì zǎoshang qī diǎn dào shí diǎn.)
    Thời gian ăn sáng là từ 7 giờ đến 10 giờ sáng.
  7. 您需要叫醒服务吗?
    (Nín xūyào jiàoxǐng fúwù ma?)
    Quý khách có cần dịch vụ báo thức không?
  8. 请问您需要加床吗?
    (Qǐngwèn nín xūyào jiā chuáng ma?)
    Quý khách có cần thêm giường không?
  9. 房间里提供免费无线网络。
    (Fángjiān lǐ tígōng miǎnfèi wúxiàn wǎngluò.)
    Trong phòng có cung cấp wifi miễn phí.
  10. 如果有任何问题,请随时拨“0”联系我们。
    (Rúguǒ yǒu rènhé wèntí, qǐng suíshí bō “0” liánxì wǒmen.)
    Nếu có bất kỳ vấn đề gì, xin hãy gọi số “0” để liên hệ với chúng tôi.
  11. 需要我们帮您叫出租车吗?
    (Xūyào wǒmen bāng nín jiào chūzūchē ma?)
    Quý khách có cần chúng tôi gọi taxi giúp không?
  12. 请问您什么时候退房?
    (Qǐngwèn nín shénme shíhòu tuìfáng?)
    Xin hỏi quý khách sẽ trả phòng lúc nào?
  13. 退房时间是中午十二点前。
    (Tuìfáng shíjiān shì zhōngwǔ shí’èr diǎn qián.)
    Thời gian trả phòng là trước 12 giờ trưa.
  14. 这是您的账单,请您确认。
    (Zhè shì nín de zhàngdān, qǐng nín quèrèn.)
    Đây là hóa đơn của quý khách, xin vui lòng xác nhận.
  15. 付款可以使用现金或信用卡。
    (Fùkuǎn kěyǐ shǐyòng xiànjīn huò xìnyòngkǎ.)
    Quý khách có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng.
  16. 感谢您的入住,欢迎下次再来!
    (Gǎnxiè nín de rùzhù, huānyíng xiàcì zàilái!)
    Cảm ơn quý khách đã lưu trú, hẹn gặp lại lần sau!
  17. 需要我们帮您搬运行李吗?
    (Xūyào wǒmen bāng nín bānyùn xínglǐ ma?)
    Quý khách có cần chúng tôi giúp mang hành lý không?
  18. 您的房间已经打扫好了。
    (Nín de fángjiān yǐjīng dǎsǎo hǎo le.)
    Phòng của quý khách đã được dọn xong.
  19. 请问您对我们的服务满意吗?
    (Qǐngwèn nín duì wǒmen de fúwù mǎnyì ma?)
    Xin hỏi quý khách có hài lòng với dịch vụ của chúng tôi không?
  20. 如果满意,请为我们留下好评,谢谢!
    (Rúguǒ mǎnyì, qǐng wèi wǒmen liúxià hǎopíng, xièxiè!)
    Nếu hài lòng, xin hãy để lại đánh giá tốt cho chúng tôi, cảm ơn quý khách!

Luyện tập hội thoại tiếng Trung dành cho người làm khách sạn

Người làm khách sạn
Luyện tập hội thoại tiếng Trung cho người làm khách sạn

Hội thoại 1 – Nhận phòng tại khách sạn

Nhân viên lễ tân (王丽 Wáng Lì – Vương Lệ):
您好,欢迎光临本酒店。请问您有预订吗?
Nínhǎo, huānyíng guānglín běn jiǔdiàn. Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?

(Xin chào, chào mừng quý khách đến khách sạn. Xin hỏi quý khách đã đặt phòng chưa?)

Khách hàng (陈明 Chén Míng – Trần Minh):
你好,我在网上预订了一间大床房。我是陈明。
nǐhǎo, wǒ zài wǎngshàng yùdìng le yì jiān dàchuáng fáng. Wǒ shì Chén Míng.

(Xin chào, tôi đã đặt một phòng giường lớn trên mạng. Tên là Trần Minh.)

王丽 Wáng Lì:
好的,请稍等,我查一下系统。
hǎode, qǐng shāoděng, wǒ chá yíxià xìtǒng.

(Được rồi, xin chờ một lát, tôi sẽ kiểm tra hệ thống.)
找到了,您预订的是三晚的大床房,需要出示一下身份证件。
zhǎodào le, nín yùdìng de shì sān wǎn de dàchuáng fáng, xūyào chūshì yíxià shēnfèn zhèngjiàn.

(Tôi đã tìm thấy. Quý khách đặt phòng giường lớn trong 3 đêm, vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân.)

陈明 Chén Míng:
这是我的护照。
zhèshì wǒ de hùzhào.

(Đây là hộ chiếu của tôi.)

王丽 Wáng Lì:
谢谢,请您在这里签个名。这是房卡,您的房间在12楼,房号是1206。
xièxie, qǐng nín zài zhèli qiān ge míng. Zhè shì fángkǎ, nín de fángjiān zài 12 lóu, fánghào shì 1206.

(Cảm ơn, xin quý khách ký tên tại đây. Đây là thẻ phòng, phòng của quý khách ở tầng 12, số 1206.)

Hội thoại 2 – Gọi dịch vụ dọn phòng

Khách hàng (李娜 Lǐ Nà – Lý Na):
喂,您好,我是1008房的客人。请问现在可以打扫房间吗?
wèi, nínhǎo, wǒ shì 1008 fáng de kèrén. Qǐngwèn xiànzài kěyǐ dǎsǎo fángjiān ma?

(Alo, xin chào. Tôi là khách phòng 1008. Xin hỏi có thể dọn phòng bây giờ được không?)

Lễ tân (张伟 Zhāng Wěi – Trương Vĩ):
好的,我们会在十分钟内派人上去打扫。请问您需要换毛巾吗?
hǎode, wǒmen huì zài shí fēnzhōng nèi pài rén shàngqu dǎsǎo. Qǐngwèn nín xūyào huàn máojīn ma?

(Được rồi, chúng tôi sẽ cử người lên dọn trong vòng 10 phút. Quý khách có cần thay khăn tắm không?)

李娜 Lǐ Nà:
需要,请给我两条干净的浴巾。
xūyào, qǐng gěi wǒ liǎng tiáo gānjìng de yùjīn.

(Cần, vui lòng cho tôi thêm hai khăn tắm sạch.)

张伟 Zhāng Wěi:
好的,请您稍等,马上安排。
hǎode, qǐng nín shāoděng, mǎshàng ānpái.

(Được rồi, xin quý khách chờ một lát, chúng tôi sẽ sắp xếp ngay.)

Hội thoại 3 – Phàn nàn về phòng có vấn đề

Khách hàng (王强 Wáng Qiáng – Vương Cường):
你好,我是1403房的客人。空调好像坏了,房间太热了。
nǐhǎo, wǒ shì 1403 fáng de kèrén. Kōngtiáo hǎoxiàng huàile, fángjiān tài rè le.

(Xin chào, tôi là khách phòng 1403. Máy điều hòa hình như bị hỏng, phòng rất nóng.)

Lễ tân (刘芳 Liú Fāng – Lưu Phương):
很抱歉让您感到不舒服。我们会立刻请维修人员过去查看。
hěn bàoqiàn ràng nín gǎndào bù shūfu. Wǒmen huì lìkè qǐng wéixiū rényuán guòqu chá kàn.

(Thật xin lỗi vì đã làm quý khách cảm thấy không thoải mái. Chúng tôi sẽ cử kỹ thuật viên đến kiểm tra ngay.)

王强 Wáng Qiáng:
谢谢。另外,Wi-Fi 信号也不太好。
(Cảm ơn. Ngoài ra, tín hiệu Wi-Fi cũng không tốt lắm.)

刘芳 Liú Fāng:
我们也会检查一下网络设备,确保您能正常使用。谢谢您的反馈。
wǒmen yě huì jiǎnchá yíxià wǎngluò shèbèi, quèbǎo nín néng zhèngcháng shǐyòng. Xièxie nín de fǎnkuì.

(Chúng tôi cũng sẽ kiểm tra thiết bị mạng để đảm bảo quý khách có thể sử dụng bình thường. Cảm ơn phản hồi của quý khách.)

Trong môi trường làm việc chuyên nghiệp và quốc tế hóa như ngành khách sạn, khả năng ngoại ngữ luôn là chìa khóa tạo nên sự khác biệt. Việc học tiếng Trung cho người làm khách sạn không chỉ giúp giao tiếp hiệu quả với khách du lịch Trung Quốc mà còn nâng cao cơ hội thăng tiến trong nghề. Dù bạn đang làm việc tại lễ tân, bộ phận chăm sóc khách hàng hay quản lý dịch vụ, việc thành thạo tiếng Trung sẽ giúp bạn tự tin hơn trong công việc và đóng góp tích cực vào sự phát triển bền vững của khách sạn.

Hãy bắt đầu học tiếng Trung ngay hôm nay để nắm bắt cơ hội và khẳng định giá trị bản thân trong ngành dịch vụ đầy tiềm năng này. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!

Xem thêm: