Tiếng Trung chủ đề đồ vật

Học tiếng Trung không chỉ dừng lại ở việc nắm vững ngữ pháp và cách phát âm, mà còn cần mở rộng vốn từ vựng về những chủ đề quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày. Tiếng Trung chủ đề đồ vật là một phần thú vị giúp bạn học cách gọi tên và mô tả các đồ vật xung quanh, từ những vật dụng trong gia đình như 桌子 (zhuōzi – bàn), 椅子 (yǐzi – ghế), đến các thiết bị hiện đại như 手机 (shǒujī – điện thoại) hay 电脑 (diànnǎo – máy tính). Chủ đề này không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp mà còn giúp bạn tự tin hơn khi miêu tả mọi thứ bằng tiếng Trung. Hãy cùng SHZ khám phá nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật

Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật

Từ vựng đồ vật trong gia đình

Từ vựng về nội thất

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
桌子zhuōziBàn
椅子yǐziGhế
chuángGiường
柜子guìziTủ
沙发shāfāGhế sofa
书架shūjiàGiá sách
镜子jìngziGương
地毯dìtǎnThảm

Từ vựng về đồ bếp

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
guōNồi
wǎnChén
筷子kuàiziĐũa
杯子bēiziLy
盘子pánziĐĩa
菜刀càidāoDao thái
砧板zhēnbǎnThớt
电饭锅diànfànguōNồi cơm điện

Từ vựng về đồ điện gia dụng

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
冰箱bīngxiāngTủ lạnh
洗衣机xǐyījīMáy giặt
吸尘器xīchénqìMáy hút bụi
电视diànshìTivi
微波炉wēibōlúLò vi sóng
电风扇diànfēngshànQuạt điện
空调kōngtiáoĐiều hòa
电热水壶diànrèshuǐhúBình đun nước

Từ vựng về đồ dùng cá nhân

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng cá nhân
Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng cá nhân

Từ vựng về quần áo và phụ kiện

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
衣服yīfuQuần áo
鞋子xiéziGiày dép
bāoTúi xách
手表shǒubiǎoĐồng hồ
帽子màozi
围巾wéijīnKhăn quàng cổ
眼镜yǎnjìngKính mắt
皮带pídàiThắt lưng

Từ vựng về đồ vệ sinh cá nhân

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
牙刷yáshuāBàn chải đánh răng
牙膏yágāoKem đánh răng
毛巾máojīnKhăn tắm, khăn lau
镜子jìngziGương
梳子shūziLược
香皂xiāngzàoXà phòng thơm
洗发水xǐfàshuǐDầu gội
护发素hùfàsùDầu xả

Từ vựng về đồ dùng văn phòng

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
电脑diànnǎoMáy tính
键盘jiànpánBàn phím
鼠标shǔbiāoChuột máy tính
显示器xiǎnshìqìMàn hình hiển thị (máy tính, v.v.)
打印机dǎyìnjīMáy in
复印机fùyìnjīMáy photocopy
笔记本bǐjìběnSổ tay
Bút
zhǐGiấy
文件夹wénjiànjiāBìa hồ sơ
订书机dìngshūjīDập ghim
剪刀jiǎndāoKéo
胶带jiāodàiBăng keo
文件柜wénjiànguìTủ hồ sơ
计算器jìsuànqìMáy tính cầm tay
日历rìlìLịch
白板báibǎnBảng trắng
马克笔mǎkèbǐBút lông (Marker pen)

Từ vựng về đồ vật ngoài trời

Tiếng Trung từ vựng về các đồ vật ngoài trời
Tiếng Trung từ vựng về các đồ vật ngoài trời
Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
自行车zìxíngchēXe đạp
帐篷zhàngpéngLều cắm trại
背包bèibāoBa lô
铲子chǎnziXẻng
剪刀jiǎndāoCái kéo
太阳伞tàiyángsǎnÔ che nắng
水壶shuǐhúBình nước
钓鱼竿diàoyúgānCần câu cá
野餐垫yěcāndiànThảm picnic
防晒霜fángshàishuāngKem chống nắng

Từ vựng về các thiết bị điện tử

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
手机shǒujīĐiện thoại
相机xiàngjīMáy ảnh
耳机ěrjīTai nghe
游戏机yóuxìjīMáy chơi game
智能手表zhìnéng shǒubiǎoĐồng hồ thông minh
平板电脑píngbǎn diànnǎoMáy tính bảng
充电宝chōngdiànbǎoSạc dự phòng
无人机wúrénjīFlycam (máy bay không người lái)
蓝牙音箱lányá yīnxiāngLoa Bluetooth
电子书阅读器diànzǐshū yuèdúqìMáy đọc sách điện tử

Luyện tập hội thoại chủ đề đồ vật

Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề đồ vật
Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề đồ vật

Hội thoại về đồ vật trong gia đình

A: 这个房间里有哪些家具?

(Zhège fángjiān lǐ yǒu nǎxiē jiājù?)
Phòng này có những đồ nội thất nào?

B: 有桌子、椅子、床和衣柜。
(Yǒu zhuōzi, yǐzi, chuáng hé yīguì.)
Có bàn, ghế, giường và tủ quần áo.

A: 这个桌子很大,很适合放在客厅。
(Zhège zhuōzi hěn dà, hěn shìhé fàng zài kètīng.)
Cái bàn này rất lớn, rất phù hợp để đặt trong phòng khách.

Hội thoại về đồ dùng cá nhân (个人物品 / Gèrén wùpǐn)

A: 你今天带了哪些个人物品?
(Nǐ jīntiān dài le nǎxiē gèrén wùpǐn?)
Hôm nay bạn mang theo những đồ dùng cá nhân nào?

B: 我带了手机、钱包、钥匙,还有一个水瓶。
(Wǒ dài le shǒujī, qiánbāo, yàoshi, háiyǒu yígè shuǐpíng.)
Tôi mang theo điện thoại, ví, chìa khóa và một chai nước.

A: 你总是很有准备,什么都不缺。
(Nǐ zǒngshì hěn yǒu zhǔnbèi, shénme dōu bù quē.)
Bạn lúc nào cũng rất chuẩn bị kỹ, không thiếu thứ gì.

Hội thoại về đồ văn phòng (办公用品 / Bàngōng yòngpǐn)

A: 我的笔记本电脑不能开机了,你能帮我看看吗?
(Wǒ de bǐjìběn diànnǎo bùnéng kāijī le, nǐ néng bāng wǒ kànkan ma?)
Máy tính xách tay của tôi không bật được, bạn có thể giúp tôi xem qua không?

B: 好的,我看看。你有没有检查电源线?
(Hǎo de, wǒ kànkan. Nǐ yǒu méiyǒu jiǎnchá diànyuán xiàn?)
Được, để tôi xem. Bạn đã kiểm tra dây nguồn chưa?

A: 检查过了,但是还是没用。
(Jiǎnchá guò le, dànshì háishì méiyòng.)
Tôi đã kiểm tra rồi, nhưng vẫn không được.

Học tiếng Trung chủ đề đồ vật giúp bạn không chỉ mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng cường khả năng giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày. Từ những đồ vật quen thuộc trong gia đình, đồ dùng cá nhân đến các vật dụng văn phòng và công nghệ, chủ đề này mang lại nhiều ứng dụng thực tiễn. Hy vọng rằng qua việc học tập và thực hành, bạn có thể sử dụng thành thạo tiếng Trung chủ đề đồ vật, đồng thời tự tin hơn khi miêu tả và giao tiếp bằng tiếng Trung. Hãy tiếp tục khám phá thêm nhiều chủ đề thú vị khác để hành trình học tiếng Trung của bạn trở nên phong phú hơn nhé!


Xem thêm:

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ