Du lịch không chỉ là những hành trình khám phá vùng đất mới, mà còn là hành trình kết nối giữa con người với con người. Trong bối cảnh Trung Quốc là một trong những thị trường du lịch lớn nhất thế giới, việc trang bị tiếng Trung cho người làm du lịch đã trở thành một yếu tố bắt buộc nếu muốn phục vụ khách hàng chuyên nghiệp, hiệu quả và tận tâm. Dù bạn là hướng dẫn viên, lễ tân khách sạn hay nhân viên điều hành tour, việc thông thạo tiếng Trung sẽ là lợi thế cạnh tranh quan trọng trong ngành du lịch hiện đại. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm du lịch thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và các đoạn hội thoại vô cùng thú vị mà SHZ đã tổng hợp nhé!
- Học tiếng Trung cấp tốc hiệu quả cho người mới bắt đầu
- Lộ trình học HSK cho người mới bắt đầu
- Bảng học phí học tiếng Trung
Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm du lịch

Từ vựng về vị trí công việc trong ngành du lịch
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 导游 | dǎoyóu | Hướng dẫn viên du lịch |
| 领队 | lǐngduì | Trưởng đoàn (tour leader) |
| 地接导游 | dìjiē dǎoyóu | Hướng dẫn viên địa phương |
| 计调 | jìdiào | Điều hành tour (operator) |
| 行程策划 | xíngchéng cèhuà | Lập kế hoạch hành trình |
| 旅行顾问 | lǚxíng gùwèn | Tư vấn du lịch |
| 旅行社经理 | lǚxíngshè jīnglǐ | Quản lý công ty lữ hành |
| 客服专员 | kèfú zhuānyuán | Chuyên viên chăm sóc khách hàng |
| 预订专员 | yùdìng zhuānyuán | Nhân viên đặt chỗ (booking) |
| 票务专员 | piàowù zhuānyuán | Nhân viên vé (máy bay/xe/tàu) |
| 签证专员 | qiānzhèng zhuānyuán | Nhân viên visa |
| 口译员 | kǒuyìyuán | Phiên dịch (nói) |
| 笔译员 | bǐyìyuán | Biên dịch (viết) |
| 前台接待 | qiántái jiēdài | Lễ tân khách sạn |
| 礼宾员 | lǐbīnyuán | Nhân viên concierge |
| 行李员 | xínglǐyuán | Nhân viên hành lý/bellboy |
| 客房服务员 | kèfáng fúwùyuán | Nhân viên buồng phòng |
| 餐饮部经理 | cānyǐnbù jīnglǐ | Quản lý F&B |
| 服务员 | fúwùyuán | Phục vụ bàn |
| 厨师 | chúshī | Bếp trưởng/đầu bếp |
| 市场专员 | shìchǎng zhuānyuán | Chuyên viên marketing |
| 公关经理 | gōngguān jīnglǐ | Quản lý PR |
| 新媒体运营 | xīn méitǐ yùnyíng | Quản trị mạng xã hội |
| 内容编辑 | nèiróng biānjí | Biên tập nội dung |
| 摄影师 | shèyǐngshī | Nhiếp ảnh gia |
| 导览员 | dǎolǎnyuán | Thuyết minh viên (bảo tàng/điểm tham quan) |
| 景区讲解员 | jǐngqū jiǎngjiěyuán | Hướng dẫn viên tại khu danh thắng |
| 旅游巴士司机 | lǚyóu bāshì sījī | Tài xế xe du lịch |
| 航空地勤 | hángkōng dìqín | Nhân viên mặt đất hàng không |
| 值机员 | zhíjīyuán | Nhân viên làm thủ tục (check-in) |
| 空乘人员 | kōngchéng rényuán | Tiếp viên hàng không |
| 会务策划 | huìwù cèhuà | Tổ chức sự kiện (MICE) |
| 会奖旅游经理 | huìjiǎng lǚyóu jīnglǐ | Quản lý du lịch MICE |
| 邮轮乘务员 | yóulún chéngwùyuán | Nhân viên phục vụ tàu biển |
Từ vựng về các động từ thường dùng cho người làm du lịch
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 接待 | jiēdài | tiếp đón (khách) |
| 预订 | yùdìng | đặt trước (phòng, vé…) |
| 安排行程 | ānpái xíngchéng | sắp xếp hành trình |
| 导览 | dǎolǎn | hướng dẫn tham quan |
| 讲解 | jiǎngjiě | thuyết minh |
| 接送 | jiēsòng | đưa đón |
| 办理入住 | bànlǐ rùzhù | làm thủ tục nhận phòng |
| 退房 | tuìfáng | trả phòng |
| 推荐 | tuījiàn | giới thiệu, đề xuất |
| 安排交通 | ānpái jiāotōng | sắp xếp phương tiện giao thông |
| 解答 | jiědá | giải đáp |
| 翻译 | fānyì | phiên dịch |
| 介绍景点 | jièshào jǐngdiǎn | giới thiệu điểm du lịch |
| 讲述文化 | jiǎngshù wénhuà | kể về văn hóa |
| 处理投诉 | chǔlǐ tóusù | xử lý khiếu nại |
| 联系客户 | liánxì kèhù | liên hệ với khách hàng |
| 统计人数 | tǒngjì rénshù | thống kê số lượng người |
| 核对信息 | héduì xìnxī | kiểm tra, xác minh thông tin |
| 支付费用 | zhīfù fèiyòng | thanh toán chi phí |
| 签合同 | qiān hétong | ký hợp đồng |
Từ vựng về các điểm du lịch
| Từ vựng tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 名胜古迹 | míngshèng gǔjì | Danh thắng cổ |
| 自然风景区 | zìrán fēngjǐngqū | Khu du lịch thiên nhiên |
| 博物馆 | bówùguǎn | Bảo tàng |
| 庙宇 / 寺庙 | miàoyǔ / sìmiào | Đền chùa |
| 沙滩 | shātān | Bãi biển |
| 山区 | shānqū | Vùng núi |
| 海边 | hǎibiān | Bờ biển |
| 湖泊 | húpō | Hồ nước |
| 国家公园 | guójiā gōngyuán | Công viên quốc gia |
| 文化遗址 | wénhuà yízhǐ | Di tích văn hóa |
| 古城 | gǔchéng | Thành cổ |
| 游乐园 | yóulèyuán | Công viên giải trí |
| 热带雨林 | rèdài yǔlín | Rừng mưa nhiệt đới |
| 草原 | cǎoyuán | Thảo nguyên |
| 滑雪场 | huáxuěchǎng | Khu trượt tuyết |
| 温泉区 | wēnquánqū | Khu suối nước nóng |
| 动物园 | dòngwùyuán | Sở thú |
| 水族馆 | shuǐzúguǎn | Thủy cung |
| 港口城市 | gǎngkǒu chéngshì | Thành phố cảng |
| 登山路线 | dēngshān lùxiàn | Tuyến đường leo núi |
Từ vựng về phương tiện và hành trình
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 包车 | bāochē | Thuê xe |
| 坐船 | zuòchuán | Đi tàu |
| 坐高铁 | zuò gāotiě | Đi tàu cao tốc |
| 行程表 | xíngchéng biǎo | Lịch trình tour |
| 途中 | túzhōng | Trong chuyến đi |
| 交通工具 | jiāotōng gōngjù | Phương tiện giao thông |
| 飞机 | fēijī | Máy bay |
| 火车 | huǒchē | Tàu hỏa |
| 地铁 | dìtiě | Tàu điện ngầm |
| 公交车 | gōngjiāochē | Xe buýt công cộng |
| 打车 | dǎchē | Gọi xe/taxi |
| 步行 | bùxíng | Đi bộ |
| 骑自行车 | qí zìxíngchē | Đi xe đạp |
| 租摩托车 | zū mótuōchē | Thuê xe máy |
| 换乘 | huànchéng | Chuyển tuyến, đổi phương tiện |
| 班车 | bānchē | Xe tuyến, xe đưa đón |
| 导航 | dǎoháng | Điều hướng, dẫn đường |
Từ vựng về dịch vụ lưu trú
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 住宿 | zhùsù | Lưu trú |
| 酒店 | jiǔdiàn | Khách sạn |
| 宾馆 | bīnguǎn | Nhà nghỉ |
| 旅馆 | lǚguǎn | Nhà trọ / Nhà khách |
| 度假村 | dùjiàcūn | Khu nghỉ dưỡng (resort) |
| 民宿 | mínsù | Homestay |
| 前台 | qiántái | Quầy lễ tân |
| 服务台 | fúwùtái | Quầy dịch vụ |
| 客房 | kèfáng | Phòng khách |
| 双人房 | shuāngrén fáng | Phòng đôi |
| 单人房 | dānrén fáng | Phòng đơn |
| 家庭房 | jiātíng fáng | Phòng gia đình |
| 高级房 | gāojí fáng | Phòng cao cấp |
| 豪华套房 | háohuá tàofáng | Phòng suite sang trọng |
| 预订房间 | yùdìng fángjiān | Đặt phòng |
| 入住 | rùzhù | Nhận phòng |
| 退房 | tuìfáng | Trả phòng |
| 房卡 | fángkǎ | Thẻ phòng |
| 房间号码 | fángjiān hàomǎ | Số phòng |
| 住几晚 | zhù jǐ wǎn | Ở mấy đêm |
| 含早餐 | hán zǎocān | Bao gồm bữa sáng |
| 免费WiFi | miǎnfèi wēifēi | Wi-Fi miễn phí |
| 行李寄存 | xínglǐ jìcún | Gửi hành lý |
| 叫醒服务 | jiàoxǐng fúwù | Dịch vụ báo thức |
| 客房服务 | kèfáng fúwù | Dịch vụ phòng |
| 卫生间 | wèishēngjiān | Nhà vệ sinh |
| 空调 | kōngtiáo | Điều hòa |
| 热水器 | rèshuǐqì | Máy nước nóng |
Từ vựng về ẩm thực du lịch
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 美食 | měishí | Món ngon |
| 小吃 | xiǎochī | Món ăn vặt |
| 当地特色菜 | dāngdì tèsè cài | Món đặc sản địa phương |
| 餐厅 | cāntīng | Nhà hàng |
| 夜市 | yèshì | Chợ đêm |
| 街头小吃 | jiētóu xiǎochī | Món ăn đường phố |
| 美食之旅 | měishí zhī lǚ | Chuyến du lịch ẩm thực |
| 吃货 | chīhuò | Người sành ăn / mê ăn uống |
| 特色饮品 | tèsè yǐnpǐn | Đồ uống đặc trưng |
| 甜点 | tiándiǎn | Món tráng miệng |
| 餐饮 | cānyǐn | Ăn uống |
| 品尝 | pǐncháng | Nếm thử |
| 美味可口 | měiwèi kěkǒu | Ngon miệng |
| 饱了 | bǎo le | No rồi |
| 吃得开心 | chī de kāixīn | Ăn uống vui vẻ |
| 点菜 | diǎn cài | Gọi món |
| 菜单 | càidān | Thực đơn |
| 价格实惠 | jiàgé shíhuì | Giá cả hợp lý |
| 值得一试 | zhídé yī shì | Đáng thử |
| 米其林餐厅 | mǐqílín cāntīng | Nhà hàng Michelin |
| 风味菜 | fēngwèi cài | Món ăn mang hương vị đặc trưng |
Từ vựng về xử lý sự cố
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 问题 | wèntí | Vấn đề |
| 故障 | gùzhàng | Trục trặc (kỹ thuật, máy móc) |
| 紧急情况 | jǐnjí qíngkuàng | Tình huống khẩn cấp |
| 危险 | wēixiǎn | Nguy hiểm |
| 求助 | qiúzhù | Cầu cứu, nhờ giúp đỡ |
| 报警 | bàojǐng | Báo cảnh sát |
| 丢失 | diūshī | Mất (đồ vật) |
| 找不到 | zhǎo bú dào | Không tìm thấy |
| 护照丢了 | hùzhào diū le | Mất hộ chiếu |
| 钱包被偷了 | qiánbāo bèi tōu le | Bị mất ví |
| 堵车 | dǔchē | Kẹt xe |
| 生病了 | shēngbìng le | Bị bệnh |
| 受伤了 | shòushāng le | Bị thương |
| 感冒了 | gǎnmào le | Bị cảm |
| 需要医生 | xūyào yīshēng | Cần bác sĩ |
| 打电话求助 | dǎ diànhuà qiúzhù | Gọi điện xin trợ giúp |
| 处理问题 | chǔlǐ wèntí | Xử lý vấn đề |
| 修理 | xiūlǐ | Sửa chữa |
| 客服 | kèfù | Dịch vụ khách hàng |
| 投诉 | tóusù | Khiếu nại |
| 报案 | bào’àn | Trình báo (công an) |
| 检查 | jiǎnchá | Kiểm tra |
| 解决方法 | jiějué fāngfǎ | Phương pháp giải quyết |
Từ vựng về văn hóa ứng xử
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 文化 | wénhuà | Văn hóa |
| 礼貌 | lǐmào | Lịch sự |
| 尊重 | zūnzhòng | Tôn trọng |
| 问候 | wènhòu | Chào hỏi |
| 打招呼 | dǎ zhāohu | Bắt chuyện, chào hỏi |
| 握手 | wòshǒu | Bắt tay |
| 鞠躬 | jūgōng | Cúi chào |
| 微笑 | wēixiào | Mỉm cười |
| 态度友好 | tàidù yǒuhǎo | Thái độ thân thiện |
| 遵守规定 | zūnshǒu guīdìng | Tuân thủ quy định |
| 不要喧哗 | bú yào xuānhuá | Không ồn ào |
| 请勿吸烟 | qǐng wù xīyān | Cấm hút thuốc |
| 排队 | páiduì | Xếp hàng |
| 尊重习俗 | zūnzhòng xísú | Tôn trọng tập quán |
| 保持清洁 | bǎochí qīngjié | Giữ vệ sinh |
| 不乱扔垃圾 | bú luàn rēng lājī | Không xả rác bừa bãi |
| 文明旅游 | wénmíng lǚyóu | Du lịch văn minh |
| 爱护环境 | àihù huánjìng | Bảo vệ môi trường |
| 遵守时间 | zūnshǒu shíjiān | Đúng giờ |
| 尊重导游 | zūnzhòng dǎoyóu | Tôn trọng hướng dẫn viên |
| 不要随便拍照 | bú yào suíbiàn pāizhào | Không chụp ảnh tùy tiện |
Từ vựng dành cho tour quốc tế
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 国际旅游 | guójì lǚyóu | Du lịch quốc tế |
| 出境游 | chūjìng yóu | Tour ra nước ngoài |
| 入境游 | rùjìng yóu | Tour inbound (khách nước ngoài vào) |
| 旅行团 | lǚxíngtuán | Đoàn du lịch |
| 导游 | dǎoyóu | Hướng dẫn viên |
| 领队 | lǐngduì | Trưởng đoàn |
| 翻译 | fānyì | Phiên dịch |
| 签证 | qiānzhèng | Visa |
| 护照 | hùzhào | Hộ chiếu |
| 出入境手续 | chū rù jìng shǒuxù | Thủ tục xuất nhập cảnh |
| 国际航班 | guójì hángbān | Chuyến bay quốc tế |
| 登机口 | dēngjīkǒu | Cổng lên máy bay |
| 时差 | shíchā | Chênh lệch múi giờ |
| 目的地国家 | mùdìdì guójiā | Quốc gia điểm đến |
| 外币兑换 | wàibì duìhuàn | Đổi ngoại tệ |
Từ vựng về các loại hình du lịch
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 旅游类型 | lǚyóu lèixíng | Loại hình du lịch |
| 文化旅游 | wénhuà lǚyóu | Du lịch văn hóa |
| 生态旅游 | shēngtài lǚyóu | Du lịch sinh thái |
| 探险旅游 | tànxiǎn lǚyóu | Du lịch mạo hiểm |
| 海岛旅游 | hǎidǎo lǚyóu | Du lịch đảo biển |
| 邮轮旅游 | yóulún lǚyóu | Du lịch du thuyền |
| 美食旅游 | měishí lǚyóu | Du lịch ẩm thực |
| 休闲旅游 | xiūxián lǚyóu | Du lịch nghỉ dưỡng |
| 红色旅游 | hóngsè lǚyóu | Du lịch “đỏ” (lịch sử cách mạng) |
| 宗教旅游 | zōngjiào lǚyóu | Du lịch tôn giáo |
| 医疗旅游 | yīliáo lǚyóu | Du lịch y tế |
| 商务旅游 | shāngwù lǚyóu | Du lịch công vụ |
| 教育旅游 | jiàoyù lǚyóu | Du lịch học tập |
| 摄影旅游 | shèyǐng lǚyóu | Du lịch chụp ảnh |
| 徒步旅游 | túbù lǚyóu | Du lịch đi bộ / trekking |
| 背包客旅游 | bèibāokè lǚyóu | Du lịch bụi / phượt |
| 自驾游 | zìjià yóu | Du lịch tự lái |
| 亲子游 | qīnzǐ yóu | Du lịch gia đình (cha mẹ & con) |
| 定制旅游 | dìngzhì lǚyóu | Du lịch theo yêu cầu / thiết kế riêng |
Mẫu câu giao tiếp căn bản dành cho người làm du lịch

-
欢迎您来到越南!
Huānyíng nín lái dào Yuènán!
Chào mừng quý khách đến Việt Nam! -
您好,我是今天的导游。
Nínhǎo, wǒ shì jīntiān de dǎoyóu.
Xin chào, tôi là hướng dẫn viên hôm nay. -
请多多关照。
Qǐng duōduō guānzhào.
Rất mong nhận được sự hợp tác của quý khách. -
今天我们要参观两个景点。
Jīntiān wǒmen yào cānguān liǎng gè jǐngdiǎn.
Hôm nay chúng ta sẽ tham quan hai điểm du lịch. -
请大家准时集合。
Qǐng dàjiā zhǔnshí jíhé.
Mọi người vui lòng tập trung đúng giờ. -
下一站是购物中心。
Xià yí zhàn shì gòuwù zhōngxīn.
Điểm tiếp theo là trung tâm mua sắm. -
如果您有任何问题,可以随时问我。
Rúguǒ nín yǒu rènhé wèntí, kěyǐ suíshí wèn wǒ.
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, quý khách cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào. -
这里是非常有名的历史景点。
Zhèlǐ shì fēicháng yǒumíng de lìshǐ jǐngdiǎn.
Đây là một điểm du lịch lịch sử rất nổi tiếng. -
拍照时请注意安全。
Pāizhào shí qǐng zhùyì ānquán.
Khi chụp ảnh xin chú ý an toàn. -
午餐时间是十二点到一点。
Wǔcān shíjiān shì shí’èr diǎn dào yī diǎn.
Giờ ăn trưa là từ 12 giờ đến 1 giờ. -
这是我们为您准备的菜单。
Zhè shì wǒmen wèi nín zhǔnbèi de càidān.
Đây là thực đơn chúng tôi chuẩn bị cho quý khách. -
有素食的选择。
Yǒu sùshí de xuǎnzé.
Có lựa chọn món chay. -
您不舒服吗?需要帮忙吗?
Nín bù shūfu ma? Xūyào bāngmáng ma?
Quý khách thấy không khỏe à? Có cần giúp gì không? -
请稍等,我来帮您处理。
Qǐng shāo děng, wǒ lái bāng nín chǔlǐ.
Xin vui lòng chờ một chút, tôi sẽ giúp xử lý. -
请跟我来,我带您去看医生。
Qǐng gēn wǒ lái, wǒ dài nín qù kàn yīshēng.
Xin đi theo tôi, tôi sẽ đưa quý khách đi gặp bác sĩ. -
感谢您的配合。
Gǎnxiè nín de pèihé.
Cảm ơn sự hợp tác của quý khách. -
祝您旅途愉快!
Zhù nín lǚtú yúkuài!
Chúc quý khách có chuyến đi vui vẻ! -
希望下次还能见到您!
Xīwàng xià cì hái néng jiàn dào nín!
Mong được gặp lại quý khách lần sau! -
我们现在出发,请带好您的随身物品。
Wǒmen xiànzài chūfā, qǐng dài hǎo nín de suíshēn wùpǐn.
Chúng ta chuẩn bị khởi hành, xin mang theo đầy đủ hành lý cá nhân. -
请在车上系好安全带。
Qǐng zài chē shàng jì hǎo ānquán dài.
Xin thắt dây an toàn khi ngồi trên xe.
Luyện tập hội thoại tiếng Trung dành cho người làm du lịch

Cuộc hội thoại 1 – Đón khách tại sân bay
Nhân vật:
- 王导游 (Wáng Dǎoyóu) – Hướng dẫn viên Vương
- 李先生 (Lǐ Xiānsheng) – Ông Lý (khách du lịch)
王导游 (Wáng Dǎoyóu – Hướng dẫn viên Vương):
您好,李先生,欢迎您来到越南!我是您的导游,我姓王。
Nínhǎo, Lǐ xiānsheng, huānyíng nín láidào Yuènán! Wǒ shì nín de dǎoyóu, wǒ xìng Wáng.
Chào ông Lý, chào mừng ông đến Việt Nam! Tôi là hướng dẫn viên của ông, tôi họ Vương.
李先生 (Lǐ Xiānsheng – Ông Lý):
你好,王导游。很高兴见到你。
Nǐhǎo, Wáng dǎoyóu. Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.
Chào anh Vương. Rất vui được gặp anh.
王导游:
我们现在去酒店,大约需要四十分钟。请跟我来。
Wǒmen xiànzài qù jiǔdiàn, dàyuē xūyào sìshí fēnzhōng. Qǐng gēn wǒ lái.
Bây giờ chúng ta đi đến khách sạn, mất khoảng 40 phút. Mời ông đi theo tôi.
Cuộc hội thoại 2 – Giới thiệu địa điểm du lịch
Nhân vật:
- 陈导游 (Chén Dǎoyóu) – Hướng dẫn viên Trần
- 小张 (Xiǎo Zhāng) – Bạn Trương (khách du lịch)
陈导游 (Chén Dǎoyóu – Hướng dẫn viên Trần):
前面就是下龙湾,是越南著名的自然景观之一。
Qiánmiàn jiùshì Xiàlóng Wān, shì Yuènán zhùmíng de zìrán jǐngguān zhīyī.
Phía trước chính là vịnh Hạ Long, là một trong những thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam.
小张 (Xiǎo Zhāng – Bạn Trương):
哇,太美了!这些石头岛是真的吗?
Wā, tài měi le! Zhèxiē shítou dǎo shì zhēn de ma?
Woa, đẹp quá! Những đảo đá này là thật sao?
陈导游:
当然是真的。这里有将近两千个大小岛屿。很多岛上还有洞穴可以参观。
Dāngrán shì zhēn de. Zhèlǐ yǒu jiāngjìn liǎngqiān gè dàxiǎo dǎoyǔ. Hěn duō dǎo shàng hái yǒu dòngxué kěyǐ cānguān.
Dĩ nhiên là thật. Ở đây có gần 2.000 đảo lớn nhỏ. Nhiều đảo còn có hang động có thể tham quan.
Cuộc hội thoại 3 – Giải quyết vấn đề của khách
Nhân vật:
- 阮小姐 (Ruǎn Xiǎojiě) – Cô Nguyễn (nhân viên tour/lễ tân)
- 王女士 (Wáng Nǚshì) – Bà Vương (khách du lịch)
王女士 (Wáng Nǚshì – Bà Vương):
阮小姐,我的房间空调坏了,房间很热。
Ruǎn xiǎojiě, wǒ de fángjiān kōngtiáo huài le, fángjiān hěn rè.
Cô Nguyễn, máy điều hòa trong phòng tôi bị hỏng, phòng rất nóng.
阮小姐 (Ruǎn Xiǎojiě – Cô Nguyễn):
对不起,王女士。我马上安排维修人员过去检查。
Duìbuqǐ, Wáng nǚshì. Wǒ mǎshàng ānpái wéixiū rényuán guòqù jiǎnchá.
Xin lỗi bà Vương. Tôi sẽ lập tức sắp xếp kỹ thuật viên đến kiểm tra.
王女士:
谢谢你,希望能尽快修好。
Xièxie nǐ, xīwàng néng jǐnkuài xiū hǎo.
Cảm ơn cô, hy vọng có thể sửa xong nhanh chóng.
阮小姐:
没问题,我们一定尽快处理。
Méi wèntí, wǒmen yídìng jǐnkuài chǔlǐ.
Không vấn đề gì, chúng tôi sẽ xử lý ngay lập tức.
Trong bối cảnh ngành du lịch ngày càng phát triển và hội nhập sâu rộng với thị trường Trung Quốc, việc trang bị tiếng Trung cho người làm du lịch không chỉ giúp nâng cao chất lượng dịch vụ mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Dù bạn là hướng dẫn viên, nhân viên khách sạn, nhà hàng hay làm việc tại các điểm tham quan, khả năng giao tiếp tiếng Trung tốt sẽ là lợi thế lớn giúp bạn ghi điểm với du khách và đối tác. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung ngay hôm nay để trở thành một người làm du lịch chuyên nghiệp, thân thiện và hội nhập toàn cầu!
Xem thêm: