Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung cho người làm du lịch

Du lịch không chỉ là những hành trình khám phá vùng đất mới, mà còn là hành trình kết nối giữa con người với con người. Trong bối cảnh Trung Quốc là một trong những thị trường du lịch lớn nhất thế giới, việc trang bị tiếng Trung cho người làm du lịch đã trở thành một yếu tố bắt buộc nếu muốn phục vụ khách hàng chuyên nghiệp, hiệu quả và tận tâm. Dù bạn là hướng dẫn viên, lễ tân khách sạn hay nhân viên điều hành tour, việc thông thạo tiếng Trung sẽ là lợi thế cạnh tranh quan trọng trong ngành du lịch hiện đại. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm du lịch thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và các đoạn hội thoại vô cùng thú vị mà SHZ đã tổng hợp nhé!

Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm du lịch

Tiếng Trung cho người làm du lịch
Tiếng Trung cho người làm du lịch

Từ vựng về vị trí công việc trong ngành du lịch

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
导游 dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch
领队 lǐngduìTrưởng đoàn (tour leader)
地接导游 dìjiē dǎoyóuHướng dẫn viên địa phương
计调 jìdiàoĐiều hành tour (operator)
行程策划 xíngchéng cèhuàLập kế hoạch hành trình
旅行顾问 lǚxíng gùwènTư vấn du lịch
旅行社经理 lǚxíngshè jīnglǐQuản lý công ty lữ hành
客服专员 kèfú zhuānyuánChuyên viên chăm sóc khách hàng
预订专员 yùdìng zhuānyuánNhân viên đặt chỗ (booking)
票务专员 piàowù zhuānyuánNhân viên vé (máy bay/xe/tàu)
签证专员 qiānzhèng zhuānyuánNhân viên visa
口译员 kǒuyìyuánPhiên dịch (nói)
笔译员 bǐyìyuánBiên dịch (viết)
前台接待 qiántái jiēdàiLễ tân khách sạn
礼宾员 lǐbīnyuánNhân viên concierge
行李员 xínglǐyuánNhân viên hành lý/bellboy
客房服务员 kèfáng fúwùyuánNhân viên buồng phòng
餐饮部经理 cānyǐnbù jīnglǐQuản lý F&B
服务员 fúwùyuánPhục vụ bàn
厨师 chúshīBếp trưởng/đầu bếp
市场专员 shìchǎng zhuānyuánChuyên viên marketing
公关经理 gōngguān jīnglǐQuản lý PR
新媒体运营 xīn méitǐ yùnyíngQuản trị mạng xã hội
内容编辑 nèiróng biānjíBiên tập nội dung
摄影师 shèyǐngshīNhiếp ảnh gia
导览员 dǎolǎnyuánThuyết minh viên (bảo tàng/điểm tham quan)
景区讲解员 jǐngqū jiǎngjiěyuánHướng dẫn viên tại khu danh thắng
旅游巴士司机 lǚyóu bāshì sījīTài xế xe du lịch
航空地勤 hángkōng dìqínNhân viên mặt đất hàng không
值机员 zhíjīyuánNhân viên làm thủ tục (check-in)
空乘人员 kōngchéng rényuánTiếp viên hàng không
会务策划 huìwù cèhuàTổ chức sự kiện (MICE)
会奖旅游经理 huìjiǎng lǚyóu jīnglǐQuản lý du lịch MICE
邮轮乘务员 yóulún chéngwùyuánNhân viên phục vụ tàu biển

Từ vựng về các động từ thường dùng cho người làm du lịch

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
接待 jiēdàitiếp đón (khách)
预订 yùdìngđặt trước (phòng, vé…)
安排行程 ānpái xíngchéngsắp xếp hành trình
导览 dǎolǎnhướng dẫn tham quan
讲解 jiǎngjiěthuyết minh
接送 jiēsòngđưa đón
办理入住 bànlǐ rùzhùlàm thủ tục nhận phòng
退房 tuìfángtrả phòng
推荐 tuījiàngiới thiệu, đề xuất
安排交通 ānpái jiāotōngsắp xếp phương tiện giao thông
解答 jiědágiải đáp
翻译 fānyìphiên dịch
介绍景点 jièshào jǐngdiǎngiới thiệu điểm du lịch
讲述文化 jiǎngshù wénhuàkể về văn hóa
处理投诉 chǔlǐ tóusùxử lý khiếu nại
联系客户 liánxì kèhùliên hệ với khách hàng
统计人数 tǒngjì rénshùthống kê số lượng người
核对信息 héduì xìnxīkiểm tra, xác minh thông tin
支付费用 zhīfù fèiyòngthanh toán chi phí
签合同 qiān hétongký hợp đồng

Từ vựng về các điểm du lịch

Từ vựng tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
名胜古迹 míngshèng gǔjìDanh thắng cổ
自然风景区 zìrán fēngjǐngqūKhu du lịch thiên nhiên
博物馆 bówùguǎnBảo tàng
庙宇 / 寺庙 miàoyǔ / sìmiàoĐền chùa
沙滩 shātānBãi biển
山区 shānqūVùng núi
海边 hǎibiānBờ biển
湖泊 húpōHồ nước
国家公园 guójiā gōngyuánCông viên quốc gia
文化遗址 wénhuà yízhǐDi tích văn hóa
古城 gǔchéngThành cổ
游乐园 yóulèyuánCông viên giải trí
热带雨林 rèdài yǔlínRừng mưa nhiệt đới
草原 cǎoyuánThảo nguyên
滑雪场 huáxuěchǎngKhu trượt tuyết
温泉区 wēnquánqūKhu suối nước nóng
动物园 dòngwùyuánSở thú
水族馆 shuǐzúguǎnThủy cung
港口城市 gǎngkǒu chéngshìThành phố cảng
登山路线 dēngshān lùxiànTuyến đường leo núi

Từ vựng về phương tiện và hành trình

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
包车 bāochēThuê xe
坐船 zuòchuánĐi tàu
坐高铁 zuò gāotiěĐi tàu cao tốc
行程表 xíngchéng biǎoLịch trình tour
途中 túzhōngTrong chuyến đi
交通工具 jiāotōng gōngjùPhương tiện giao thông
飞机 fēijīMáy bay
火车 huǒchēTàu hỏa
地铁 dìtiěTàu điện ngầm
公交车 gōngjiāochēXe buýt công cộng
打车 dǎchēGọi xe/taxi
步行 bùxíngĐi bộ
骑自行车 qí zìxíngchēĐi xe đạp
租摩托车 zū mótuōchēThuê xe máy
换乘 huànchéngChuyển tuyến, đổi phương tiện
班车 bānchēXe tuyến, xe đưa đón
导航 dǎohángĐiều hướng, dẫn đường

Từ vựng về dịch vụ lưu trú

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
住宿 zhùsùLưu trú
酒店 jiǔdiànKhách sạn
宾馆 bīnguǎnNhà nghỉ
旅馆 lǚguǎnNhà trọ / Nhà khách
度假村 dùjiàcūnKhu nghỉ dưỡng (resort)
民宿 mínsùHomestay
前台 qiántáiQuầy lễ tân
服务台 fúwùtáiQuầy dịch vụ
客房 kèfángPhòng khách
双人房 shuāngrén fángPhòng đôi
单人房 dānrén fángPhòng đơn
家庭房 jiātíng fángPhòng gia đình
高级房 gāojí fángPhòng cao cấp
豪华套房 háohuá tàofángPhòng suite sang trọng
预订房间 yùdìng fángjiānĐặt phòng
入住 rùzhùNhận phòng
退房 tuìfángTrả phòng
房卡 fángkǎThẻ phòng
房间号码 fángjiān hàomǎSố phòng
住几晚 zhù jǐ wǎnỞ mấy đêm
含早餐 hán zǎocānBao gồm bữa sáng
免费WiFi miǎnfèi wēifēiWi-Fi miễn phí
行李寄存 xínglǐ jìcúnGửi hành lý
叫醒服务 jiàoxǐng fúwùDịch vụ báo thức
客房服务 kèfáng fúwùDịch vụ phòng
卫生间 wèishēngjiānNhà vệ sinh
空调 kōngtiáoĐiều hòa
热水器 rèshuǐqìMáy nước nóng

Từ vựng về ẩm thực du lịch

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
美食 měishíMón ngon
小吃 xiǎochīMón ăn vặt
当地特色菜 dāngdì tèsè càiMón đặc sản địa phương
餐厅 cāntīngNhà hàng
夜市 yèshìChợ đêm
街头小吃 jiētóu xiǎochīMón ăn đường phố
美食之旅 měishí zhī lǚChuyến du lịch ẩm thực
吃货 chīhuòNgười sành ăn / mê ăn uống
特色饮品 tèsè yǐnpǐnĐồ uống đặc trưng
甜点 tiándiǎnMón tráng miệng
餐饮 cānyǐnĂn uống
品尝 pǐnchángNếm thử
美味可口 měiwèi kěkǒuNgon miệng
饱了 bǎo leNo rồi
吃得开心 chī de kāixīnĂn uống vui vẻ
点菜 diǎn càiGọi món
菜单 càidānThực đơn
价格实惠 jiàgé shíhuìGiá cả hợp lý
值得一试 zhídé yī shìĐáng thử
米其林餐厅 mǐqílín cāntīngNhà hàng Michelin
风味菜 fēngwèi càiMón ăn mang hương vị đặc trưng

Từ vựng về xử lý sự cố

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
问题 wèntíVấn đề
故障 gùzhàngTrục trặc (kỹ thuật, máy móc)
紧急情况 jǐnjí qíngkuàngTình huống khẩn cấp
危险 wēixiǎnNguy hiểm
求助 qiúzhùCầu cứu, nhờ giúp đỡ
报警 bàojǐngBáo cảnh sát
丢失 diūshīMất (đồ vật)
找不到 zhǎo bú dàoKhông tìm thấy
护照丢了 hùzhào diū leMất hộ chiếu
钱包被偷了 qiánbāo bèi tōu leBị mất ví
堵车 dǔchēKẹt xe
生病了 shēngbìng leBị bệnh
受伤了 shòushāng leBị thương
感冒了 gǎnmào leBị cảm
需要医生 xūyào yīshēngCần bác sĩ
打电话求助 dǎ diànhuà qiúzhùGọi điện xin trợ giúp
处理问题 chǔlǐ wèntíXử lý vấn đề
修理 xiūlǐSửa chữa
客服 kèfùDịch vụ khách hàng
投诉 tóusùKhiếu nại
报案 bào’ànTrình báo (công an)
检查 jiǎncháKiểm tra
解决方法 jiějué fāngfǎPhương pháp giải quyết

Từ vựng về văn hóa ứng xử

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
文化 wénhuàVăn hóa
礼貌 lǐmàoLịch sự
尊重 zūnzhòngTôn trọng
问候 wènhòuChào hỏi
打招呼 dǎ zhāohuBắt chuyện, chào hỏi
握手 wòshǒuBắt tay
鞠躬 jūgōngCúi chào
微笑 wēixiàoMỉm cười
态度友好 tàidù yǒuhǎoThái độ thân thiện
遵守规定 zūnshǒu guīdìngTuân thủ quy định
不要喧哗 bú yào xuānhuáKhông ồn ào
请勿吸烟 qǐng wù xīyānCấm hút thuốc
排队 páiduìXếp hàng
尊重习俗 zūnzhòng xísúTôn trọng tập quán
保持清洁 bǎochí qīngjiéGiữ vệ sinh
不乱扔垃圾 bú luàn rēng lājīKhông xả rác bừa bãi
文明旅游 wénmíng lǚyóuDu lịch văn minh
爱护环境 àihù huánjìngBảo vệ môi trường
遵守时间 zūnshǒu shíjiānĐúng giờ
尊重导游 zūnzhòng dǎoyóuTôn trọng hướng dẫn viên
不要随便拍照 bú yào suíbiàn pāizhàoKhông chụp ảnh tùy tiện

Từ vựng dành cho tour quốc tế

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
国际旅游 guójì lǚyóuDu lịch quốc tế
出境游 chūjìng yóuTour ra nước ngoài
入境游 rùjìng yóuTour inbound (khách nước ngoài vào)
旅行团 lǚxíngtuánĐoàn du lịch
导游 dǎoyóuHướng dẫn viên
领队 lǐngduìTrưởng đoàn
翻译 fānyìPhiên dịch
签证 qiānzhèngVisa
护照 hùzhàoHộ chiếu
出入境手续 chū rù jìng shǒuxùThủ tục xuất nhập cảnh
国际航班 guójì hángbānChuyến bay quốc tế
登机口 dēngjīkǒuCổng lên máy bay
时差 shíchāChênh lệch múi giờ
目的地国家 mùdìdì guójiāQuốc gia điểm đến
外币兑换 wàibì duìhuànĐổi ngoại tệ

Từ vựng về các loại hình du lịch

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
旅游类型 lǚyóu lèixíngLoại hình du lịch
文化旅游 wénhuà lǚyóuDu lịch văn hóa
生态旅游 shēngtài lǚyóuDu lịch sinh thái
探险旅游 tànxiǎn lǚyóuDu lịch mạo hiểm
海岛旅游 hǎidǎo lǚyóuDu lịch đảo biển
邮轮旅游 yóulún lǚyóuDu lịch du thuyền
美食旅游 měishí lǚyóuDu lịch ẩm thực
休闲旅游 xiūxián lǚyóuDu lịch nghỉ dưỡng
红色旅游 hóngsè lǚyóuDu lịch “đỏ” (lịch sử cách mạng)
宗教旅游 zōngjiào lǚyóuDu lịch tôn giáo
医疗旅游 yīliáo lǚyóuDu lịch y tế
商务旅游 shāngwù lǚyóuDu lịch công vụ
教育旅游 jiàoyù lǚyóuDu lịch học tập
摄影旅游 shèyǐng lǚyóuDu lịch chụp ảnh
徒步旅游 túbù lǚyóuDu lịch đi bộ / trekking
背包客旅游 bèibāokè lǚyóuDu lịch bụi / phượt
自驾游 zìjià yóuDu lịch tự lái
亲子游 qīnzǐ yóuDu lịch gia đình (cha mẹ & con)
定制旅游 dìngzhì lǚyóuDu lịch theo yêu cầu / thiết kế riêng

Mẫu câu giao tiếp căn bản dành cho người làm du lịch

Địa điểm du lịch
Học tiếng Trung thông qua các mẫu câu dành cho người làm du lịch
  1. 欢迎您来到越南!
    Huānyíng nín lái dào Yuènán!
    Chào mừng quý khách đến Việt Nam!
  2. 您好,我是今天的导游。
    Nínhǎo, wǒ shì jīntiān de dǎoyóu.
    Xin chào, tôi là hướng dẫn viên hôm nay.
  3. 请多多关照。
    Qǐng duōduō guānzhào.
    Rất mong nhận được sự hợp tác của quý khách.
  4. 今天我们要参观两个景点。
    Jīntiān wǒmen yào cānguān liǎng gè jǐngdiǎn.
    Hôm nay chúng ta sẽ tham quan hai điểm du lịch.
  5. 请大家准时集合。
    Qǐng dàjiā zhǔnshí jíhé.
    Mọi người vui lòng tập trung đúng giờ.
  6. 下一站是购物中心。
    Xià yí zhàn shì gòuwù zhōngxīn.
    Điểm tiếp theo là trung tâm mua sắm.
  7. 如果您有任何问题,可以随时问我。
    Rúguǒ nín yǒu rènhé wèntí, kěyǐ suíshí wèn wǒ.
    Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, quý khách cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
  8. 这里是非常有名的历史景点。
    Zhèlǐ shì fēicháng yǒumíng de lìshǐ jǐngdiǎn.
    Đây là một điểm du lịch lịch sử rất nổi tiếng.
  9. 拍照时请注意安全。
    Pāizhào shí qǐng zhùyì ānquán.
    Khi chụp ảnh xin chú ý an toàn.
  10. 午餐时间是十二点到一点。
    Wǔcān shíjiān shì shí’èr diǎn dào yī diǎn.
    Giờ ăn trưa là từ 12 giờ đến 1 giờ.
  11. 这是我们为您准备的菜单。
    Zhè shì wǒmen wèi nín zhǔnbèi de càidān.
    Đây là thực đơn chúng tôi chuẩn bị cho quý khách.
  12. 有素食的选择。
    Yǒu sùshí de xuǎnzé.
    Có lựa chọn món chay.
  13. 您不舒服吗?需要帮忙吗?
    Nín bù shūfu ma? Xūyào bāngmáng ma?
    Quý khách thấy không khỏe à? Có cần giúp gì không?
  14. 请稍等,我来帮您处理。
    Qǐng shāo děng, wǒ lái bāng nín chǔlǐ.
    Xin vui lòng chờ một chút, tôi sẽ giúp xử lý.
  15. 请跟我来,我带您去看医生。
    Qǐng gēn wǒ lái, wǒ dài nín qù kàn yīshēng.
    Xin đi theo tôi, tôi sẽ đưa quý khách đi gặp bác sĩ.
  16. 感谢您的配合。
    Gǎnxiè nín de pèihé.
    Cảm ơn sự hợp tác của quý khách.
  17. 祝您旅途愉快!
    Zhù nín lǚtú yúkuài!
    Chúc quý khách có chuyến đi vui vẻ!
  18. 希望下次还能见到您!
    Xīwàng xià cì hái néng jiàn dào nín!
    Mong được gặp lại quý khách lần sau!
  19. 我们现在出发,请带好您的随身物品。
    Wǒmen xiànzài chūfā, qǐng dài hǎo nín de suíshēn wùpǐn.
    Chúng ta chuẩn bị khởi hành, xin mang theo đầy đủ hành lý cá nhân.
  20. 请在车上系好安全带。
    Qǐng zài chē shàng jì hǎo ānquán dài.
    Xin thắt dây an toàn khi ngồi trên xe.

Luyện tập hội thoại tiếng Trung dành cho người làm du lịch

Hướng dẫn viên du lịch
Học tiếng Trung qua các đoạn hội thoại tiếng Trung dành cho người làm du lịch

Cuộc hội thoại 1 – Đón khách tại sân bay

Nhân vật:

  • 王导游 (Wáng Dǎoyóu) – Hướng dẫn viên Vương
  • 李先生 (Lǐ Xiānsheng) – Ông Lý (khách du lịch)

王导游 (Wáng Dǎoyóu – Hướng dẫn viên Vương):
您好,李先生,欢迎您来到越南!我是您的导游,我姓王。
Nínhǎo, Lǐ xiānsheng, huānyíng nín láidào Yuènán! Wǒ shì nín de dǎoyóu, wǒ xìng Wáng.
Chào ông Lý, chào mừng ông đến Việt Nam! Tôi là hướng dẫn viên của ông, tôi họ Vương.

李先生 (Lǐ Xiānsheng – Ông Lý):
你好,王导游。很高兴见到你。
Nǐhǎo, Wáng dǎoyóu. Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.
Chào anh Vương. Rất vui được gặp anh.

王导游:
我们现在去酒店,大约需要四十分钟。请跟我来。
Wǒmen xiànzài qù jiǔdiàn, dàyuē xūyào sìshí fēnzhōng. Qǐng gēn wǒ lái.
Bây giờ chúng ta đi đến khách sạn, mất khoảng 40 phút. Mời ông đi theo tôi.

Cuộc hội thoại 2 – Giới thiệu địa điểm du lịch

Nhân vật:

  • 陈导游 (Chén Dǎoyóu) – Hướng dẫn viên Trần
  • 小张 (Xiǎo Zhāng) – Bạn Trương (khách du lịch)

陈导游 (Chén Dǎoyóu – Hướng dẫn viên Trần):
前面就是下龙湾,是越南著名的自然景观之一。
Qiánmiàn jiùshì Xiàlóng Wān, shì Yuènán zhùmíng de zìrán jǐngguān zhīyī.
Phía trước chính là vịnh Hạ Long, là một trong những thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam.

小张 (Xiǎo Zhāng – Bạn Trương):
哇,太美了!这些石头岛是真的吗?
Wā, tài měi le! Zhèxiē shítou dǎo shì zhēn de ma?
Woa, đẹp quá! Những đảo đá này là thật sao?

陈导游:
当然是真的。这里有将近两千个大小岛屿。很多岛上还有洞穴可以参观。
Dāngrán shì zhēn de. Zhèlǐ yǒu jiāngjìn liǎngqiān gè dàxiǎo dǎoyǔ. Hěn duō dǎo shàng hái yǒu dòngxué kěyǐ cānguān.
Dĩ nhiên là thật. Ở đây có gần 2.000 đảo lớn nhỏ. Nhiều đảo còn có hang động có thể tham quan.

Cuộc hội thoại 3 – Giải quyết vấn đề của khách

Nhân vật:

  • 阮小姐 (Ruǎn Xiǎojiě) – Cô Nguyễn (nhân viên tour/lễ tân)
  • 王女士 (Wáng Nǚshì) – Bà Vương (khách du lịch)

王女士 (Wáng Nǚshì – Bà Vương):
阮小姐,我的房间空调坏了,房间很热。
Ruǎn xiǎojiě, wǒ de fángjiān kōngtiáo huài le, fángjiān hěn rè.
Cô Nguyễn, máy điều hòa trong phòng tôi bị hỏng, phòng rất nóng.

阮小姐 (Ruǎn Xiǎojiě – Cô Nguyễn):
对不起,王女士。我马上安排维修人员过去检查。
Duìbuqǐ, Wáng nǚshì. Wǒ mǎshàng ānpái wéixiū rényuán guòqù jiǎnchá.
Xin lỗi bà Vương. Tôi sẽ lập tức sắp xếp kỹ thuật viên đến kiểm tra.

王女士:
谢谢你,希望能尽快修好。
Xièxie nǐ, xīwàng néng jǐnkuài xiū hǎo.
Cảm ơn cô, hy vọng có thể sửa xong nhanh chóng.

阮小姐:
没问题,我们一定尽快处理。
Méi wèntí, wǒmen yídìng jǐnkuài chǔlǐ.
Không vấn đề gì, chúng tôi sẽ xử lý ngay lập tức.

Trong bối cảnh ngành du lịch ngày càng phát triển và hội nhập sâu rộng với thị trường Trung Quốc, việc trang bị tiếng Trung cho người làm du lịch không chỉ giúp nâng cao chất lượng dịch vụ mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Dù bạn là hướng dẫn viên, nhân viên khách sạn, nhà hàng hay làm việc tại các điểm tham quan, khả năng giao tiếp tiếng Trung tốt sẽ là lợi thế lớn giúp bạn ghi điểm với du khách và đối tác. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung ngay hôm nay để trở thành một người làm du lịch chuyên nghiệp, thân thiện và hội nhập toàn cầu!

Xem thêm: