Trong thời đại hội nhập và phát triển du lịch, nhà hàng không chỉ là nơi phục vụ món ăn mà còn là cầu nối văn hóa giữa các quốc gia. Đặc biệt, với lượng lớn khách Trung Quốc đến Việt Nam mỗi năm, việc trang bị tiếng Trung cho người làm nhà hàng đã trở thành nhu cầu thiết yếu. Khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung không chỉ giúp nhân viên phục vụ, thu ngân hay quản lý nhà hàng tạo ấn tượng chuyên nghiệp mà còn góp phần nâng cao trải nghiệm khách hàng, gia tăng doanh thu và mở rộng cơ hội hợp tác kinh doanh trong ngành ẩm thực. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm nhà hàng thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và các đoạn hội thoại mà SHZ đã tổng hợp nhé!
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung cho người làm nhà hàng

Từ vựng về vị trí công việc trong nhà hàng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 餐厅员工 | cāntīng yuángōng | Nhân viên nhà hàng |
| 经理 | jīnglǐ | Quản lý |
| 店长 | diànzhǎng | Quản lý cửa hàng |
| 主管 | zhǔguǎn | Giám sát |
| 领班 | lǐngbān | Tổ trưởng ca / Trưởng nhóm |
| 服务员 | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ |
| 迎宾员 | yíngbīnyuán | Nhân viên đón khách |
| 接待员 | jiēdàiyuán | Nhân viên tiếp tân |
| 点菜员 | diǎncàiyuán | Nhân viên gọi món |
| 传菜员 | chuáncàiyuán | Nhân viên chạy bàn |
| 收银员 | shōuyínyuán | Thu ngân |
| 厨师 | chúshī | Đầu bếp |
| 主厨 | zhǔchú | Bếp trưởng |
| 副厨师长 | fù chúshī zhǎng | Bếp phó |
| 厨房助手 | chúfáng zhùshǒu | Phụ bếp |
| 洗碗工 | xǐwǎngōng | Nhân viên rửa chén |
| 切配员 | qiēpèiyuán | Nhân viên sơ chế thực phẩm |
| 调酒师 | tiáojiǔshī | Bartender (pha chế rượu) |
| 咖啡师 | kāfēishī | Barista (pha chế cà phê) |
| 外卖员 | wàimàiyuán | Nhân viên giao hàng |
| 清洁员 | qīngjiéyuán | Nhân viên vệ sinh |
Từ vựng về món ăn và thực đơn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 菜单 | càidān | Thực đơn |
| 主菜 | zhǔcài | Món chính |
| 前菜 | qiáncài | Món khai vị |
| 甜点 | tiándiǎn | Món tráng miệng |
| 饮料 | yǐnliào | Đồ uống |
| 特色菜 | tèsè cài | Món ăn đặc trưng |
| 推荐菜 | tuījiàn cài | Món ăn được đề xuất |
| 汤类 | tāng lèi | Các loại súp |
| 热菜 | rècài | Món nóng |
| 冷盘 | lěngpán | Món nguội (khai vị lạnh) |
| 小吃 | xiǎochī | Món ăn nhẹ |
| 海鲜 | hǎixiān | Hải sản |
| 素食 | sùshí | Đồ chay |
| 牛排 | niúpái | Bít tết |
| 炒饭 | chǎofàn | Cơm chiên |
| 春卷 | chūnjuǎn | Chả giò |
| 饺子 | jiǎozi | Há cảo |
| 面条 | miàntiáo | Mì |
| 米饭 | mǐfàn | Cơm trắng |
| 豆腐 | dòufu | Đậu phụ |
| 鸡肉 | jīròu | Thịt gà |
| 牛肉 | niúròu | Thịt bò |
| 猪肉 | zhūròu | Thịt heo |
| 鱼 | yú | Cá |
| 蛋糕 | dàngāo | Bánh ngọt |
| 冰淇淋 | bīngqílín | Kem |
Từ vựng liên quan đến phục vụ
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 服务 | fúwù | phục vụ |
| 招待 | zhāodài | tiếp đãi, chiêu đãi |
| 点菜 | diǎncài | gọi món |
| 上菜 | shàngcài | bưng món ăn lên bàn |
| 倒水 | dào shuǐ | rót nước |
| 收盘子 | shōu pánzi | dọn đĩa |
| 结账 | jiézhàng | thanh toán |
| 推荐 | tuījiàn | giới thiệu (món ăn) |
| 等待 | děngdài | chờ đợi |
| 服务顾客 | fúwù gùkè | phục vụ khách hàng |
| 清理桌子 | qīnglǐ zhuōzi | dọn bàn |
| 点单 | diǎndān | ghi đơn đặt món |
| 解释菜单 | jiěshì càidān | giải thích thực đơn |
| 上饮料 | shàng yǐnliào | bưng đồ uống |
| 端菜 | duāncài | bưng món ăn |
| 换盘子 | huàn pánzi | thay đĩa |
| 接待客人 | jiēdài kèrén | đón khách |
| 微笑服务 | wēixiào fúwù | phục vụ với nụ cười |
Từ vựng về dụng cụ trong nhà hàng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 餐具 | cānjù | bộ dụng cụ ăn uống |
| 盘子 | pánzi | đĩa |
| 碗 | wǎn | bát |
| 筷子 | kuàizi | đũa |
| 刀子 | dāozi | dao |
| 叉子 | chāzi | nĩa |
| 勺子 | sháozi | muỗng |
| 餐巾纸 | cānjīnzhǐ | khăn giấy ăn |
| 餐巾 | cānjīn | khăn ăn (vải) |
| 水杯 | shuǐbēi | cốc nước |
| 酒杯 | jiǔbēi | ly rượu |
| 茶杯 | chábēi | tách trà |
| 托盘 | tuōpán | khay |
| 调料瓶 | tiáoliào píng | lọ đựng gia vị |
| 牙签 | yáqiān | tăm |
| 碟子 | diézi | đĩa nhỏ (đĩa đựng nước chấm) |
| 桌布 | zhuōbù | khăn trải bàn |
| 椅子 | yǐzi | ghế |
| 桌子 | zhuōzi | bàn |
Từ vựng về bếp và chế biến món ăn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 厨房 | chúfáng | nhà bếp |
| 厨师 | chúshī | đầu bếp |
| 烹饪 | pēngrèn | nấu ăn, nghệ thuật nấu nướng |
| 做饭 | zuòfàn | nấu cơm |
| 炒 | chǎo | xào |
| 煮 | zhǔ | luộc |
| 蒸 | zhēng | hấp |
| 炸 | zhà | chiên |
| 煎 | jiān | rán |
| 烤 | kǎo | nướng |
| 炖 | dùn | hầm |
| 切 | qiē | cắt |
| 剁 | duò | băm |
| 搅拌 | jiǎobàn | khuấy, trộn |
| 调味料 | tiáowèiliào | gia vị |
| 油 | yóu | dầu |
| 盐 | yán | muối |
| 糖 | táng | đường |
| 酱油 | jiàngyóu | nước tương |
| 胡椒粉 | hújiāofěn | hạt tiêu xay |
| 味精 | wèijīng | bột ngọt |
| 锅 | guō | nồi |
| 炒锅 | chǎoguō | chảo |
| 蒸锅 | zhēngguō | nồi hấp |
| 电饭锅 | diànfànguō | nồi cơm điện |
| 烤箱 | kǎoxiāng | lò nướng |
| 微波炉 | wēibōlú | lò vi sóng |
| 菜刀 | càidāo | dao thái |
| 砧板 | zhēnbǎn | thớt |
| 漏勺 | lòusháo | muỗng lưới |
Từ vựng về thanh toán và hóa đơn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 付款 | fùkuǎn | thanh toán |
| 支付 | zhīfù | chi trả |
| 结账 | jiézhàng | tính tiền |
| 开票 | kāipiào | xuất hóa đơn |
| 账单 | zhàngdān | hóa đơn |
| 收据 | shōujù | biên lai |
| 发票 | fāpiào | hóa đơn đỏ |
| 找零 | zhǎolíng | trả lại tiền thừa |
| 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng |
| 借记卡 | jièjìkǎ | thẻ ghi nợ |
| 扫码支付 | sǎomǎ zhīfù | quét mã để thanh toán |
| 分期付款 | fēnqī fùkuǎn | thanh toán trả góp |
| 手续费 | shǒuxùfèi | phí thủ tục |
| 免税 | miǎnshuì | miễn thuế |
| 退款 | tuìkuǎn | hoàn tiền |
| 消费 | xiāofèi | tiêu dùng, chi tiêu |
| 押金 | yājīn | tiền đặt cọc |
| 余额 | yú’é | số dư |
| 账目 | zhàngmù | khoản chi tiêu |
Từ vựng chuyên về thái độ phục vụ – lễ nghi
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 服务态度 | fúwù tàidù | thái độ phục vụ |
| 有礼貌 | yǒu lǐmào | lịch sự |
| 热情 | rèqíng | nhiệt tình |
| 耐心 | nàixīn | kiên nhẫn |
| 尊重 | zūnzhòng | tôn trọng |
| 诚恳 | chéngkěn | chân thành |
| 微笑服务 | wēixiào fúwù | phục vụ với nụ cười |
| 主动问候 | zhǔdòng wènhòu | chủ động chào hỏi |
| 迎接客人 | yíngjiē kèrén | đón tiếp khách |
| 鞠躬 | jūgōng | cúi chào |
| 站姿端正 | zhànzī duānzhèng | tư thế đứng nghiêm chỉnh |
| 着装整洁 | zhuózhuāng zhěngjié | trang phục gọn gàng sạch sẽ |
| 讲文明 | jiǎng wénmíng | cư xử văn minh |
| 认真听取 | rènzhēn tīngqǔ | lắng nghe cẩn thận |
| 不打断客人 | bù dǎduàn kèrén | không cắt ngang lời khách hàng |
| 道歉 | dàoqiàn | xin lỗi |
| 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 请慢走 | qǐng mànzǒu | mời đi thong thả (lời tiễn khách) |
| 欢迎再次光临 | huānyíng zàicì guānglín | hoan nghênh lần sau ghé lại |
Từ vựng liên quan đến vệ sinh và an toàn thực phẩm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 卫生 | wèishēng | Vệ sinh |
| 干净 | gānjìng | Sạch sẽ |
| 清洗 | qīngxǐ | Rửa sạch |
| 消毒 | xiāodú | Khử trùng |
| 杀菌 | shājūn | Diệt khuẩn |
| 安全 | ānquán | An toàn |
| 食品安全 | shípǐn ānquán | An toàn thực phẩm |
| 过期 | guòqī | Quá hạn |
| 保存期限 | bǎocún qīxiàn | Thời hạn bảo quản |
| 标签 | biāoqiān | Nhãn mác |
| 戴手套 | dài shǒutào | Đeo găng tay |
| 戴口罩 | dài kǒuzhào | Đeo khẩu trang |
| 清洁用品 | qīngjié yòngpǐn | Dụng cụ làm sạch |
| 垃圾桶 | lājītǒng | Thùng rác |
| 清理 | qīnglǐ | Dọn dẹp |
| 卫生标准 | wèishēng biāozhǔn | Tiêu chuẩn vệ sinh |
| 细菌 | xìjūn | Vi khuẩn |
| 病毒 | bìngdú | Virus |
| 交叉污染 | jiāochā wūrǎn | Ô nhiễm chéo |
| 冷藏 | lěngcáng | Bảo quản lạnh |
Từ vựng về phản hồi & xử lý tình huống
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 反馈 | fǎnkuì | Phản hồi |
| 意见 | yìjiàn | Ý kiến |
| 投诉 | tóusù | Khiếu nại |
| 表扬 | biǎoyáng | Khen ngợi |
| 回应 | huíyìng | Hồi đáp, phản hồi |
| 解决 | jiějué | Giải quyết |
| 处理 | chǔlǐ | Xử lý |
| 立即处理 | lìjí chǔlǐ | Xử lý ngay lập tức |
| 再次道歉 | zàicì dàoqiàn | Một lần nữa xin lỗi |
| 不好意思 | bù hǎoyìsi | Xin lỗi, làm phiền |
| 请您原谅 | qǐng nín yuánliàng | Mong quý khách tha lỗi |
| 补偿 | bǔcháng | Bồi thường |
| 换货 | huànhuò | Đổi hàng |
| 退款 | tuìkuǎn | Hoàn tiền |
| 服务改进 | fúwù gǎijìn | Cải thiện dịch vụ |
| 服务态度 | fúwù tàidù | Thái độ phục vụ |
| 问题发生 | wèntí fāshēng | Xảy ra vấn đề |
| 不便之处 | búbiàn zhī chù | Sự bất tiện |
| 客户满意 | kèhù mǎnyì | Sự hài lòng của khách hàng |
| 后续跟进 | hòuxù gēnjìn | Theo dõi sau đó |
20 mẫu câu giao tiếp cơ bản cho người làm nhà hàng

- Quý khách muốn gọi món chưa ạ?
请问您要点菜了吗?
Qǐngwèn nín yào diǎncài le ma? - Mời quý khách xem thực đơn.
请看菜单。
Qǐng kàn càidān. - Món này rất được ưa chuộng.
这道菜很受欢迎。
Zhè dào cài hěn shòu huānyíng. - Quý khách muốn uống gì ạ?
请问您想喝点什么?
Qǐngwèn nín xiǎng hē diǎn shénme? - Xin lỗi, món này hôm nay đã hết.
对不起,这道菜今天卖完了。
Duìbuqǐ, zhè dào cài jīntiān màiwán le. - Quý khách muốn ăn cay không?
请问您能吃辣吗?
Qǐngwèn nín néng chī là ma? - Món ăn sẽ được phục vụ ngay.
菜马上就来。
Cài mǎshàng jiù lái. - Xin quý khách đợi một lát.
请稍等一下。
Qǐng shāo děng yíxià. - Đây là món quý khách gọi.
这是您点的菜。
Zhè shì nín diǎn de cài. - Xin mời dùng bữa.
请慢用。
Qǐng màn yòng. - Quý khách cần thêm gì không ạ?
您还需要别的吗?
Nín hái xūyào bié de ma? - Tôi sẽ mang hóa đơn đến ngay.
我马上给您拿账单。
Wǒ mǎshàng gěi nín ná zhàngdān. - Tổng cộng là 150 tệ.
一共是一百五十元。
Yígòng shì yìbǎi wǔshí yuán. - Quý khách muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?
您想用现金还是刷卡?
Nín xiǎng yòng xiànjīn háishì shuākǎ? - Cảm ơn quý khách, hẹn gặp lại!
谢谢光临,欢迎下次再来!
Xièxie guānglín, huānyíng xià cì zài lái! - Xin lỗi vì để quý khách đợi lâu.
对不起,让您久等了。
Duìbuqǐ, ràng nín jiǔ děng le. - Quý khách có hài lòng với món ăn không?
请问您对菜还满意吗?
Qǐngwèn nín duì cài hái mǎnyì ma? - Nhà hàng chúng tôi có món đặc biệt hôm nay.
我们餐厅今天有特色菜。
Wǒmen cāntīng jīntiān yǒu tèsè cài. - Xin quý khách đánh giá dịch vụ của chúng tôi.
请对我们的服务做个评价。
Qǐng duì wǒmen de fúwù zuò gè píngjià. - Quý khách có cần lấy hóa đơn đỏ không?
您需要开发票吗?
Nín xūyào kāi fāpiào ma?
Luyện tập hội thoại tiếng Trung cho người làm nhà hàng

Hội thoại 1 – Chào đón và dẫn khách vào bàn
Lý Mỹ Hoa (Lǐ Měihuá – 李美花) – Nhân viên phục vụ
Trần Minh (Chén Míng – 陈明) – Khách hàng
Lý Mỹ Hoa:
欢迎光临,请问您有预订吗?
Huānyíng guānglín, qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?
Chào mừng quý khách, xin hỏi quý khách có đặt bàn trước không?
Trần Minh:
我有预订,名字是陈明。
Wǒ yǒu yùdìng, míngzì shì Chén Míng.
Tôi có đặt bàn, tên là Trần Minh.
Lý Mỹ Hoa:
好的,陈先生,请跟我来,这边请。
Hǎo de, Chén xiānshēng, qǐng gēn wǒ lái, zhèbiān qǐng.
Vâng, mời anh Trần đi theo tôi, mời bên này ạ.
Trần Minh:
谢谢。
Xièxiè.
Cảm ơn.
Hội thoại 2 – Giới thiệu món ăn và nhận gọi món
Vương Quốc Hào (Wáng Guóháo – 王国豪) – Nhân viên phục vụ
Lâm Thanh (Lín Qīng – 林青) – Khách nữ
Vương Quốc Hào:
您好,这是我们的菜单。今天的特色菜是红烧牛肉和清蒸鲈鱼。
Nín hǎo, zhè shì wǒmen de càidān. Jīntiān de tèsè cài shì hóngshāo niúròu hé qīngzhēng lúyú.
Xin chào quý khách, đây là thực đơn của chúng tôi. Hôm nay món đặc biệt là bò kho xì dầu và cá vược hấp.
Lâm Thanh:
请问这道菜辣吗?
Qǐngwèn zhè dào cài là ma?
Xin hỏi món này có cay không?
Vương Quốc Hào:
这道菜微辣,如果您不吃辣,我们可以做不辣的。
Zhè dào cài wēi là, rúguǒ nín bù chī là, wǒmen kěyǐ zuò bù là de.
Món này hơi cay. Nếu quý khách không ăn cay, chúng tôi có thể làm không cay.
Lâm Thanh:
那我点一个不辣的红烧牛肉,再来一碗米饭。
Nà wǒ diǎn yí gè bù là de hóngshāo niúròu, zài lái yì wǎn mǐfàn.
Vậy tôi gọi một phần bò kho không cay và thêm một bát cơm.
Hội thoại 3 – Phản hồi và thanh toán
Tô Huệ Linh (Sū Huìlíng – 苏慧玲) – Nhân viên phục vụ
Phùng Lập (Féng Lì – 冯立) – Khách lớn tuổi
Tô Huệ Linh:
您好,请问您吃得还满意吗?
Nín hǎo, qǐngwèn nín chī de hái mǎnyì ma?
Chào bác, bác dùng bữa có hài lòng không ạ?
Phùng Lập:
很好吃,服务也很周到,谢谢你们。
Hěn hǎochī, fúwù yě hěn zhōudào, xièxiè nǐmen.
Rất ngon, phục vụ cũng rất chu đáo, cảm ơn các cháu.
Tô Huệ Linh:
谢谢您的夸奖。请问您是刷卡还是付现金?
Xièxiè nín de kuājiǎng. Qǐngwèn nín shì shuākǎ háishì fù xiànjīn?
Cảm ơn lời khen của bác. Bác thanh toán bằng thẻ hay tiền mặt ạ?
Phùng Lập:
我刷卡吧。
Wǒ shuākǎ ba.
Tôi thanh toán bằng thẻ nhé.
Tô Huệ Linh:
好的,这是您的发票,请慢走,欢迎下次再来。
Hǎo de, zhè shì nín de fāpiào, qǐng màn zǒu, huānyíng xiàcì zàilái.
Vâng, đây là hóa đơn của bác. Chúc bác đi đường cẩn thận và hẹn gặp lại ạ.
Có thể thấy, việc trang bị tiếng Trung cho người làm nhà hàng không chỉ giúp nâng cao chất lượng phục vụ mà còn mở ra nhiều cơ hội phát triển trong môi trường kinh doanh cạnh tranh. Giao tiếp tốt với khách Trung Quốc sẽ giúp tạo thiện cảm, xử lý tình huống hiệu quả và góp phần xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp cho nhà hàng. Vì vậy, đầu tư thời gian học tiếng Trung chính là bước đi chiến lược để những người làm trong ngành ẩm thực bắt kịp xu hướng và khẳng định vị thế trong thị trường quốc tế. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!
Xem thêm: