Ẩm thực là một phần không thể thiếu trong cuộc sống, và việc học tiếng Trung chủ đề ăn uống sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong các tình huống thường gặp như gọi món tại nhà hàng, đi chợ, hay trò chuyện về món ăn yêu thích. Từ những từ vựng tiếng Trung cơ bản như 饭 (fàn – cơm), 菜 (cài – món ăn) đến các mẫu hội thoại hay nhất, đây là chủ đề thú vị và đầy thực tiễn. Hãy cùng SHZ khám phá ngôn ngữ tiếng Trung thông qua tiếng Trung chủ đề ăn uống nhé!
- Có thể bạn quan tâm: Bổ Ngữ Trình Độ Trong Tiếng Trung
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống

Từ vựng về các vị
| Từ vựng (汉字) | Phiên âm (拼音) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 甜 | tián | Ngọt |
| 咸 | xián | Mặn |
| 酸 | suān | Chua |
| 辣 | là | Cay |
| 苦 | kǔ | Đắng |
| 鲜 | xiān | Tươi ngon |
| 清淡 | qīngdàn | Nhạt |
| 浓 | nóng | Đậm đà |
| 麻 | má | Tê |
| 香 | xiāng | Thơm |
| 油腻 | yóunì | Béo ngậy (ngậy mỡ) |
| 爽口 | shuǎngkǒu | Mát, dễ ăn |
| 腥 | xīng | Tanh |
| 涩 | sè | Chát |
| 粘 | nián | Dính |
| 香脆 | xiāngcuì | Giòn |
| 软 | ruǎn | Mềm |
| 硬 | yìng | Cứng |
Từ vựng về các món ăn cơ bản
| Từ vựng (汉字) | Phiên âm (拼音) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 饭 | fàn | Cơm |
| 面条 | miàntiáo | Mì |
| 汤 | tāng | Canh, súp |
| 炒饭 | chǎofàn | Cơm chiên |
| 米饭 | mǐfàn | Cơm trắng |
| 牛肉面 | niúròu miàn | Mì bò |
| 饺子 | jiǎozi | Há cảo |
| 包子 | bāozi | Bánh bao |
| 粥 | zhōu | Cháo |
| 火锅 | huǒguō | Lẩu |
| 豆腐 | dòufu | Đậu phụ |
| 麻婆豆腐 | mápó dòufu | Đậu phụ Ma Bà (món ăn Tứ Xuyên) |
| 炒面 | chǎomiàn | Mì xào |
| 酸辣汤 | suān là tāng | Canh chua cay |
| 鱼香肉丝 | yú xiāng ròu sī | Thịt heo xào sốt cá |
| 红烧肉 | hóngshāo ròu | Thịt kho |
| 炸鸡 | zhá jī | Gà rán |
| 春卷 | chūnjuǎn | Chả giò |
| 烤鸭 | kǎo yā | Vịt quay |
| 清蒸鱼 | qīngzhēng yú | Cá hấp |
| 宫保鸡丁 | gōngbǎo jīdīng | Gà xào cung bảo |
| 西红柿炒蛋 | xīhóngshì chǎo dàn | Trứng xào cà chua |
| 凉拌黄瓜 | liángbàn huángguā | Dưa leo trộn |
| 炸虾 | zhá xiā | Tôm chiên |
| 馄饨 | húntun | Hoành thánh |
Từ vựng các loại đồ uống trong tiếng Trung

| Từ vựng (汉字) | Phiên âm (拼音) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 茶 | chá | Trà |
| 咖啡 | kāfēi | Cà phê |
| 牛奶 | niúnǎi | Sữa bò |
| 果汁 | guǒzhī | Nước ép trái cây |
| 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | Nước khoáng |
| 绿茶 | lǜchá | Trà xanh |
| 红茶 | hóngchá | Trà đen |
| 奶茶 | nǎichá | Trà sữa |
| 可乐 | kělè | Nước ngọt Coca-Cola |
| 啤酒 | píjiǔ | Bia |
| 白酒 | báijiǔ | Rượu trắng |
| 热巧克力 | rè qiǎokèlì | Sô cô la nóng |
| 冰水 | bīngshuǐ | Nước đá |
| 柠檬水 | níngméng shuǐ | Nước chanh |
| 珍珠奶茶 | zhēnzhū nǎichá | Trà sữa trân châu |
| 椰子水 | yēzi shuǐ | Nước dừa |
| 苏打水 | sūdǎ shuǐ | Soda |
| 热茶 | rè chá | Trà nóng |
| 冰咖啡 | bīng kāfēi | Cà phê đá |
| 葡萄酒 | pútáo jiǔ | Rượu nho |
Từ vựng các loại nguyên liệu khi nấu ăn
| Từ vựng (汉字) | Phiên âm (拼音) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 米 | mǐ | Gạo |
| 鸡肉 | jīròu | Thịt gà |
| 蔬菜 | shūcài | Rau |
| 猪肉 | zhūròu | Thịt heo |
| 牛肉 | niúròu | Thịt bò |
| 鱼 | yú | Cá |
| 虾 | xiā | Tôm |
| 盐 | yán | Muối |
| 糖 | táng | Đường |
| 酱油 | jiàngyóu | Nước tương |
| 大蒜 | dàsuàn | Tỏi |
| 洋葱 | yángcōng | Hành tây |
| 生姜 | shēngjiāng | Gừng |
| 鸡蛋 | jīdàn | Trứng gà |
| 豆腐 | dòufu | Đậu phụ |
| 辣椒 | làjiāo | Ớt |
| 油 | yóu | Dầu ăn |
| 面粉 | miànfěn | Bột mì |
| 香料 | xiāngliào | Hương liệu |
| 蘑菇 | mógū | Nấm |
| 胡萝卜 | húluóbo | Cà rốt |
| 黄瓜 | huángguā | Dưa leo |
| 番茄 | fānqié | Cà chua |
| 土豆 | tǔdòu | Khoai tây |
Từ vựng về các công cụ dùng khi ăn

| Từ vựng (汉字) | Phiên âm (拼音) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 筷子 | kuàizi | Đũa |
| 碗 | wǎn | Bát |
| 盘子 | pánzi | Đĩa |
| 勺子 | sháozi | Thìa, muỗng |
| 叉子 | chāzi | Nĩa |
| 杯子 | bēizi | Cốc |
| 茶壶 | cháhú | Ấm trà |
| 酒杯 | jiǔbēi | Ly rượu |
| 吸管 | xīguǎn | Ống hút |
Từ vựng các công cụ dùng khi nấu ăn
| Từ vựng (汉字) | Phiên âm (拼音) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 锅 | guō | Nồi |
| 平底锅 | píngdǐ guō | Chảo |
| 蒸锅 | zhēng guō | Nồi hấp |
| 烤箱 | kǎoxiāng | Lò nướng |
| 微波炉 | wēibōlú | Lò vi sóng |
| 刀 | dāo | Dao |
| 砧板 | zhēnbǎn | Thớt |
| 搅拌机 | jiǎobàn jī | Máy xay |
| 大勺子 | dà sháozi | Muỗng lớn (dùng nấu ăn) |
| 漏勺 | lòusháo | Vá có lỗ |
| 菜刀 | càidāo | Dao làm bếp |
| 量杯 | liángbēi | Cốc đo lường |
| 刨丝器 | páosī qì | Dụng cụ bào sợi |
| 煮锅 | zhǔguō | Nồi luộc |
Từ vựng khác về dụng cụ liên quan đến bếp
| Từ vựng (汉字) | Phiên âm (拼音) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 围裙 | wéiqún | Tạp dề |
| 炉灶 | lúzào | Bếp nấu |
| 炊具 | chuījù | Dụng cụ nấu ăn |
| 夹子 | jiāzi | Kẹp, cây gấp thức ăn |
| 保鲜膜 | bǎoxiān mó | Màng bọc thực phẩm |
| 塑料盒 | sùliào hé | Hộp nhựa đựng thực phẩm |
Luyện tập hội thoại chủ đề ăn uống

Hội thoại 1 – Gọi món ăn tại nhà hàng
A:
服务员,请问有什么推荐的菜吗?
(Fúwùyuán, qǐngwèn yǒu shénme tuījiàn de cài ma?)
Phục vụ, xin hỏi bạn có món nào được gợi ý cho tôi không?
B:
我们这儿的特色菜是麻婆豆腐和宫保鸡丁。
(Wǒmen zhèr de tèsè cài shì mápó dòufu hé gōngbǎo jīdīng.)
Món ăn đặc sắc của chúng tôi là đậu phụ Ma Bà và gà xào cung bảo.
A:
那我要一份麻婆豆腐,再加一碗米饭。
(Nà wǒ yào yífèn mápó dòufu, zài jiā yìwǎn mǐfàn.)
Vậy cho tôi một phần đậu phụ Ma Bà, thêm một bát cơm nữa.
B:
好的,请稍等,菜马上就来。
(Hǎo de, qǐng shāoděng, cài mǎshàng jiù lái.)
Được ạ, xin đợi một chút, món ăn sẽ ra ngay.
Hội thoại 2 – Thảo luận về khẩu vị
A:
你喜欢吃什么样的味道?甜的还是辣的?
(Nǐ xǐhuān chī shénme yàng de wèidào? Tián de háishì là de?)
Bạn thích ăn vị nào? Ngọt hay cay?
B:
我更喜欢吃辣的,尤其是四川火锅。
(Wǒ gèng xǐhuān chī là de, yóuqí shì Sìchuān huǒguō.)
Tôi thích ăn cay hơn, đặc biệt là lẩu Tứ Xuyên.
A:
真的吗?我不能吃辣,但我喜欢甜的,比如奶茶和蛋糕。
(Zhēn de ma? Wǒ bù néng chī là, dàn wǒ xǐhuān tián de, bǐrú nǎichá hé dàngāo.)
Thật sao? Tôi không ăn cay, nhưng tôi thích đồ ngọt, ví dụ như trà sữa và bánh kem.
B:
那我们下次可以一起去吃点甜品,然后再尝尝一些微辣的菜。
(Nà wǒmen xiàcì kěyǐ yìqǐ qù chī diǎn tiánpǐn, ránhòu zài chángcháng yīxiē wēi là de cài.)
Vậy lần sau chúng ta có thể cùng đi ăn món ngọt, sau đó thử vài món hơi cay nhé.
Việc học tiếng Trung theo chủ đề không chỉ dừng lại ở từ vựng hay ngữ pháp, mà còn bao gồm cả việc khám phá văn hóa, trong đó ẩm thực đóng vai trò quan trọng. Với tiếng Trung chủ đề ăn uống, bạn có thể dễ dàng giao tiếp trong các tình huống thực tế như gọi món tại nhà hàng, mua sắm nguyên liệu hay thảo luận về sở thích ăn uống với bạn bè. Đây là cách tuyệt vời để không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn hiểu hơn về văn hóa và con người Trung Quốc. Hãy bắt đầu ngay hôm nay để hành trình học tiếng Trung của bạn thêm phong phú và thú vị!
Xem thêm các chủ đề khác: