Trong bối cảnh hợp tác kinh tế ngày càng sâu rộng giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu sử dụng tiếng Trung cho người làm bất động sản ngày càng trở nên thiết yếu. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành, kỹ năng giao tiếp và đàm phán bằng tiếng Trung không chỉ giúp các chuyên viên bất động sản tiếp cận khách hàng Trung Quốc hiệu quả hơn mà còn mở rộng cơ hội hợp tác, đầu tư với các đối tác đến từ thị trường tỉ dân này. Hôm nay hãy cùng SHZ học tiếng Trung cho người làm bất động sản thông qua bộ từ vựng, mẫu câu và các cuộc hội thoại hay nhất được SHZ tổng hợp nhé!
Bộ từ vựng tiếng Trung cho người làm bất động sản

Từ vựng tiếng Trung về các lĩnh vực bất động sản
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 住宅 | zhùzhái | Nhà ở |
| 公寓 | gōngyù | Căn hộ chung cư |
| 别墅 | biéshù | Biệt thự |
| 联排别墅 | liánpái biéshù | Nhà liền kề (Townhouse) |
| 商业地产 | shāngyè dìchǎn | Bất động sản thương mại |
| 写字楼 | xiězìlóu | Tòa nhà văn phòng |
| 商铺 | shāngpù | Cửa hàng, mặt bằng kinh doanh |
| 工业地产 | gōngyè dìchǎn | Bất động sản công nghiệp |
| 仓库 | cāngkù | Kho bãi |
| 厂房 | chǎngfáng | Nhà xưởng |
| 土地 | tǔdì | Đất đai |
| 住宅用地 | zhùzhái yòngdì | Đất ở |
| 商业用地 | shāngyè yòngdì | Đất thương mại |
| 工业用地 | gōngyè yòngdì | Đất công nghiệp |
| 度假地产 | dùjià dìchǎn | Bất động sản nghỉ dưỡng |
| 酒店式公寓 | jiǔdiàn shì gōngyù | Căn hộ khách sạn (condotel) |
| 养老地产 | yǎnglǎo dìchǎn | Bất động sản dưỡng lão |
| 物流园区 | wùliú yuánqū | Khu logistics |
| 综合体 | zōnghétǐ | Tổ hợp bất động sản (mixed-use) |
| 开发区 | kāifāqū | Khu phát triển (khu đô thị mới) |
Từ vựng các vị trí công việc trong ngành bất động sản
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 房地产经纪人 | fángdìchǎn jīngjìrén | Nhân viên môi giới bất động sản |
| 房地产销售 | fángdìchǎn xiāoshòu | Nhân viên kinh doanh bất động sản |
| 项目经理 | xiàngmù jīnglǐ | Quản lý dự án |
| 物业管理 | wùyè guǎnlǐ | Quản lý tòa nhà (quản lý vận hành) |
| 房地产顾问 | fángdìchǎn gùwèn | Cố vấn bất động sản |
| 市场专员 | shìchǎng zhuānyuán | Nhân viên marketing bất động sản |
| 法务专员 | fǎwù zhuānyuán | Nhân viên pháp lý |
| 投资分析师 | tóuzī fēnxīshī | Chuyên viên phân tích đầu tư |
| 招商专员 | zhāoshāng zhuānyuán | Nhân viên phát triển đối tác (leasing) |
| 建筑设计师 | jiànzhù shèjìshī | Kiến trúc sư |
| 工程监理 | gōngchéng jiānlǐ | Giám sát công trình |
| 财务主管 | cáiwù zhǔguǎn | Quản lý tài chính |
| 人事专员 | rénshì zhuānyuán | Nhân viên nhân sự |
| 土地开发专员 | tǔdì kāifā zhuānyuán | Chuyên viên phát triển quỹ đất |
| 评估师 | pínggūshī | Chuyên viên thẩm định giá |
| 客户经理 | kèhù jīnglǐ | Quản lý khách hàng |
| 室内设计师 | shìnèi shèjìshī | Nhà thiết kế nội thất |
| 售后服务专员 | shòuhòu fúwù zhuānyuán | Nhân viên chăm sóc khách hàng sau bán |
Từ vựng về quy trình giao dịch bất động sản
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 看房 | kànfáng | Xem nhà, đi xem bất động sản |
| 签订合同 | qiāndìng hétóng | Ký hợp đồng |
| 支付定金 | zhīfù dìngjīn | Thanh toán tiền đặt cọc |
| 贷款申请 | dàikuǎn shēnqǐng | Nộp hồ sơ vay ngân hàng |
| 房产评估 | fángchǎn pínggū | Thẩm định giá bất động sản |
| 贷款审批 | dàikuǎn shěnpī | Phê duyệt khoản vay |
| 交付首付款 | jiāofù shǒufùkuǎn | Thanh toán tiền đợt 1 (tiền cọc, tiền ký hợp đồng) |
| 签订购房合同 | qiāndìng gòufáng hétóng | Ký hợp đồng mua bán bất động sản |
| 办理过户手续 | bànlǐ guòhù shǒuxù | Làm thủ tục sang tên, chuyển nhượng |
| 缴纳税费 | jiǎonà shuìfèi | Nộp thuế và các khoản phí liên quan |
| 领取房产证 | lǐngqǔ fángchǎnzhèng | Nhận sổ đỏ, giấy chứng nhận quyền sở hữu |
| 房屋验收 | fángwū yànshōu | Nghiệm thu nhà |
| 办理贷款放款手续 | bànlǐ dàikuǎn fàngkuǎn shǒuxù | Làm thủ tục giải ngân khoản vay |
| 交房 | jiāofáng | Bàn giao nhà |
| 售后服务 | shòuhòu fúwù | Dịch vụ hậu mãi (sau khi giao dịch xong) |
Từ vựng tài chính và đầu tư bất động sản
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 房地产投资 | fángdìchǎn tóuzī | Đầu tư bất động sản |
| 投资回报率 | tóuzī huíbàolǜ | Tỷ suất lợi nhuận đầu tư (ROI) |
| 租金回报率 | zūjīn huíbàolǜ | Tỷ suất lợi nhuận cho thuê |
| 资本增值 | zīběn zēngzhí | Tăng giá trị vốn (tăng giá bất động sản) |
| 房地产基金 | fángdìchǎn jījīn | Quỹ đầu tư bất động sản (REITs) |
| 杠杆融资 | gànggǎn róngzī | Tài chính đòn bẩy |
| 房贷利率 | fángdài lìlǜ | Lãi suất vay mua nhà |
| 首付款 | shǒufùkuǎn | Tiền đặt cọc/tiền thanh toán đợt 1 |
| 按揭贷款 | ànjiē dàikuǎn | Khoản vay thế chấp (mortgage loan) |
| 贷款期限 | dàikuǎn qīxiàn | Thời hạn vay |
| 贷款审批 | dàikuǎn shěnpī | Phê duyệt khoản vay |
| 还款计划 | huánkuǎn jìhuà | Kế hoạch trả nợ |
| 房地产泡沫 | fángdìchǎn pàomò | Bong bóng bất động sản |
| 市场风险 | shìchǎng fēngxiǎn | Rủi ro thị trường |
| 资产配置 | zīchǎn pèizhì | Phân bổ tài sản |
| 资本流动性 | zīběn liúdòngxìng | Tính thanh khoản của vốn |
| 收购 | shōugòu | Mua lại (acquisition) |
| 融资渠道 | róngzī qúdào | Kênh huy động vốn |
| 预售制度 | yùshòu zhìdù | Chế độ bán hàng theo hình thức trả trước (mua nhà hình thành trong tương lai) |
Từ vựng về đặc điểm dự án bất động sản
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 项目位置 | xiàngmù wèizhì | Vị trí dự án |
| 占地面积 | zhàndì miànjī | Diện tích đất |
| 建筑面积 | jiànzhù miànjī | Tổng diện tích sàn xây dựng |
| 容积率 | róngjīlǜ | Hệ số sử dụng đất (mật độ xây dựng cao tầng) |
| 绿化率 | lǜhuàlǜ | Tỷ lệ diện tích cây xanh |
| 楼层数 | lóucéng shù | Số tầng |
| 户型设计 | hùxíng shèjì | Thiết kế mặt bằng căn hộ |
| 建筑风格 | jiànzhù fēnggé | Phong cách kiến trúc |
| 开发商 | kāifāshāng | Chủ đầu tư (nhà phát triển dự án) |
| 施工单位 | shīgōng dānwèi | Đơn vị thi công |
| 监理单位 | jiānlǐ dānwèi | Đơn vị giám sát |
| 交房时间 | jiāofáng shíjiān | Thời gian bàn giao nhà |
| 产权年限 | chǎnquán niánxiàn | Thời hạn sở hữu |
| 生活配套 | shēnghuó pèitào | Tiện ích sinh hoạt (hạ tầng xung quanh) |
| 内部设施 | nèibù shèshī | Tiện ích nội khu |
| 智能家居 | zhìnéng jiājū | Nhà thông minh |
| 停车位 | tíngchēwèi | Chỗ đậu xe |
| 物业服务 | wùyè fúwù | Dịch vụ quản lý tòa nhà |
| 景观设计 | jǐngguān shèjì | Thiết kế cảnh quan |
| 安全系统 | ānquán xìtǒng | Hệ thống an ninh |
Từ vựng về khách hàng và nhu cầu
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 购房者 | gòufángzhě | Người mua nhà |
| 投资客户 | tóuzī kèhù | Khách hàng đầu tư |
| 自住客户 | zìzhù kèhù | Khách hàng mua để ở |
| 首次置业者 | shǒucì zhìyèzhě | Người mua nhà lần đầu |
| 改善型客户 | gǎishànxíng kèhù | Khách hàng mua nhà để cải thiện chỗ ở |
| 高端客户 | gāoduān kèhù | Khách hàng cao cấp |
| 购房预算 | gòufáng yùsuàn | Ngân sách mua nhà |
| 购房需求 | gòufáng xūqiú | Nhu cầu mua nhà |
| 地段要求 | dìduàn yāoqiú | Yêu cầu về vị trí |
| 户型偏好 | hùxíng piānhào | Ưu tiên về kiểu căn hộ |
| 面积需求 | miànjī xūqiú | Yêu cầu về diện tích |
| 配套设施需求 | pèitào shèshī xūqiú | Nhu cầu về tiện ích nội/ngoại khu |
| 交通便利性 | jiāotōng biànlìxìng | Tính thuận tiện giao thông |
| 学区房需求 | xuéqūfáng xūqiú | Nhu cầu nhà gần trường học (nhà khu học tập) |
| 升值潜力 | shēngzhí qiánlì | Tiềm năng tăng giá |
| 租赁需求 | zūlìn xūqiú | Nhu cầu cho thuê |
| 改善居住环境 | gǎishàn jūzhù huánjìng | Cải thiện môi trường sống |
| 资产保值 | zīchǎn bǎozhí | Giữ giá trị tài sản |
| 养老需求 | yǎnglǎo xūqiú | Nhu cầu nhà ở cho người già |
Thuật ngữ marketing bất động sản
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 房地产营销 | fángdìchǎn yíngxiāo | Marketing bất động sản |
| 市场定位 | shìchǎng dìngwèi | Định vị thị trường |
| 目标客户群 | mùbiāo kèhù qún | Tệp khách hàng mục tiêu |
| 品牌形象 | pǐnpái xíngxiàng | Hình ảnh thương hiệu |
| 宣传推广 | xuānchuán tuīguǎng | Quảng bá, truyền thông |
| 线上推广 | xiànshàng tuīguǎng | Quảng bá online |
| 线下活动 | xiànxià huódòng | Sự kiện offline |
| 销售策略 | xiāoshòu cèlüè | Chiến lược bán hàng |
| 样板房 | yàngbǎnfáng | Nhà mẫu |
| 置业顾问 | zhìyè gùwèn | Chuyên viên tư vấn bất động sản |
| 项目推广资料 | xiàngmù tuīguǎng zīliào | Tài liệu giới thiệu dự án |
| 户外广告 | hùwài guǎnggào | Quảng cáo ngoài trời |
| 社交媒体营销 | shèjiāo méitǐ yíngxiāo | Marketing mạng xã hội |
| 视频营销 | shìpín yíngxiāo | Marketing video |
| 网络广告 | wǎngluò guǎnggào | Quảng cáo trực tuyến |
| 搜索引擎优化 | sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà | SEO (tối ưu hóa công cụ tìm kiếm) |
| 客户关系管理 | kèhù guānxì guǎnlǐ | Quản lý quan hệ khách hàng (CRM) |
| 销售转化率 | xiāoshòu zhuǎnhuàlǜ | Tỷ lệ chuyển đổi bán hàng |
| 品牌传播策略 | pǐnpái chuánbò cèlüè | Chiến lược truyền thông thương hiệu |
| 优惠促销活动 | yōuhuì cùxiāo huódòng | Chương trình khuyến mãi |
Từ vựng về tình trạng pháp lý & quy định
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 产权证 | chǎnquánzhèng | Giấy chứng nhận quyền sở hữu (Sổ đỏ, Sổ hồng) |
| 房产证 | fángchǎnzhèng | Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà ở |
| 土地使用权 | tǔdì shǐyòngquán | Quyền sử dụng đất |
| 不动产权证书 | bùdòngchǎn quánzhèngshū | Giấy chứng nhận bất động sản |
| 商品房预售许可证 | shāngpǐnfáng yùshòu xǔkězhèng | Giấy phép bán nhà hình thành trong tương lai |
| 建设用地规划许可证 | jiànshè yòngdì guīhuà xǔkězhèng | Giấy phép quy hoạch sử dụng đất xây dựng |
| 建设工程规划许可证 | jiànshè gōngchéng guīhuà xǔkězhèng | Giấy phép quy hoạch xây dựng công trình |
| 施工许可证 | shīgōng xǔkězhèng | Giấy phép xây dựng |
| 竣工验收备案 | jùngōng yànshōu bèi’àn | Hồ sơ nghiệm thu công trình hoàn thành |
| 房屋过户 | fángwū guòhù | Thủ tục sang tên nhà đất |
| 契税 | qìshuì | Thuế trước bạ |
| 土地增值税 | tǔdì zēngzhíshuì | Thuế tăng giá trị đất |
| 个人所得税 | gèrén suǒdéshuì | Thuế thu nhập cá nhân |
| 房地产交易合同 | fángdìchǎn jiāoyì hétóng | Hợp đồng mua bán bất động sản |
| 抵押登记 | dǐyā dēngjì | Đăng ký thế chấp |
| 产权年限 | chǎnquán niánxiàn | Thời hạn sở hữu |
| 拆迁补偿 | chāiqiān bǔcháng | Đền bù giải tỏa |
| 违规建筑 | wéiguī jiànzhù | Công trình xây dựng trái phép |
| 物业管理条例 | wùyè guǎnlǐ tiáolì | Quy định về quản lý tòa nhà |
| 房地产法律法规 | fángdìchǎn fǎlǜ fǎguī | Luật và quy định về bất động sản |
20 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dành cho người làm bất động sản

-
您好,请问您是来咨询房产的吗?
Nín hǎo, qǐngwèn nín shì lái zīxún fángchǎn de ma?
Xin chào, xin hỏi anh/chị đến để tư vấn về bất động sản phải không? -
您想找新房还是二手房呢?
Nín xiǎng zhǎo xīnfáng háishì èrshǒufáng ne?
Anh/chị muốn tìm nhà mới hay nhà đã qua sử dụng? -
您对房子的预算大概是多少?
Nín duì fángzi de yùsuàn dàgài shì duōshǎo?
Anh/chị dự định ngân sách cho căn nhà là bao nhiêu? -
您对地段有没有特别的要求?
Nín duì dìduàn yǒu méiyǒu tèbié de yāoqiú?
Anh/chị có yêu cầu đặc biệt về vị trí không? -
这套房子交通便利,周边配套齐全。
Zhè tào fángzi jiāotōng biànlì, zhōubiān pèitào qíquán.
Căn nhà này giao thông thuận tiện, tiện ích xung quanh đầy đủ. -
您介意楼层的高低吗?
Nín jièyì lóucéng de gāodī ma?
Anh/chị có để ý tầng cao hay thấp không? -
这是一套精装修的三居室。
Zhè shì yī tào jīng zhuāngxiū de sānjūshì.
Đây là căn hộ ba phòng ngủ đã được trang trí nội thất cao cấp. -
房产证和土地证都齐全,您可以放心购买。
Fángchǎnzhèng hé tǔdìzhèng dōu qíquán, nín kěyǐ fàngxīn gòumǎi.
Giấy chứng nhận quyền sở hữu và quyền sử dụng đất đều đầy đủ, anh/chị có thể yên tâm mua. -
目前房价是每平方米两万元。
Mùqián fángjià shì měi píngfāngmǐ liǎng wàn yuán.
Hiện tại giá nhà là 20.000 tệ mỗi mét vuông. -
您是否需要办理按揭贷款?
Nín shìfǒu xūyào bànlǐ ànjiē dàikuǎn?
Anh/chị có cần làm hồ sơ vay mua nhà trả góp không? -
签订购房合同后,需支付30%的首付款。
Qiāndìng gòufáng hétóng hòu, xū zhīfù 30% de shǒufù kuǎn.
Sau khi ký hợp đồng mua nhà, cần thanh toán 30% tiền đặt cọc. -
我们可以安排您实地看房。
Wǒmen kěyǐ ānpái nín shídì kànfáng.
Chúng tôi có thể sắp xếp để anh/chị đi xem nhà thực tế. -
这套房子的产权清晰,没有任何纠纷。
Zhè tào fángzi de chǎnquán qīngxī, méiyǒu rènhé jiūfēn.
Quyền sở hữu của căn nhà này rõ ràng, không có tranh chấp. -
小区内有游泳池、健身房和儿童游乐场。
Xiǎoqū nèi yǒu yóuyǒngchí, jiànshēnfáng hé értóng yóulèchǎng.
Khu dân cư có hồ bơi, phòng gym và khu vui chơi trẻ em. -
房子的朝向是南北通透,采光很好。
Fángzi de cháoxiàng shì nánběi tōngtòu, cǎiguāng hěn hǎo.
Nhà có hướng Nam-Bắc thông thoáng, ánh sáng tự nhiên rất tốt. -
如果您满意的话,可以尽快签合同。
Rúguǒ nín mǎnyì dehuà, kěyǐ jǐnkuài qiān hétóng.
Nếu anh/chị hài lòng, có thể ký hợp đồng ngay. -
购房合同签订后,大约一个月可以交房。
Gòufáng hétóng qiāndìng hòu, dàyuē yīgè yuè kěyǐ jiāofáng.
Sau khi ký hợp đồng, khoảng 1 tháng sẽ bàn giao nhà. -
我们公司可以协助您办理过户手续。
Wǒmen gōngsī kěyǐ xiézhù nín bànlǐ guòhù shǒuxù.
Công ty chúng tôi có thể hỗ trợ anh/chị làm thủ tục sang tên. -
这片区域未来有很大的升值空间。
Zhè piàn qūyù wèilái yǒu hěn dà de shēngzhí kōngjiān.
Khu vực này trong tương lai có tiềm năng tăng giá rất lớn. -
期待能为您找到满意的房子。
Qídài néng wèi nín zhǎodào mǎnyì de fángzi.
Hy vọng sẽ tìm được căn nhà ưng ý cho anh/chị.
Luyện tập hội thoại tiếng Trung dành cho người làm bất động sản

Hội thoại 1 – Khách đòi giá “sập sàn”, nhân viên ứng xử khéo léo
B(客户 Khách hàng):
这套房子挺好,但价格太高了,你们能不能给个“朋友价”?
Zhè tào fángzi tǐng hǎo, dàn jiàgé tài gāo le, nǐmen néng bùnéng gěi gè “péngyou jià”?
(Căn này cũng được đấy, nhưng giá cao quá, có thể bớt cho tôi giá “người quen” không?)
A(销售人员 Nhân viên bán hàng):
您真有眼光,这个户型是我们楼盘里最抢手的。其实今天正好有一个“朋友专属优惠”,不过名额有限哦。
Nín zhēn yǒu yǎnguāng, zhège hùxíng shì wǒmen lóupán lǐ zuì qiǎngshǒu de. Qíshí jīntiān zhènghǎo yǒu yīgè “péngyǒu zhuānshǔ yōuhuì”, bùguò míng’é yǒuxiàn ó.
(Anh/chị thật tinh mắt, căn này là “hàng hot” của dự án đấy. Thật ra hôm nay bên em có chương trình ưu đãi riêng cho khách “thân quen”, nhưng số lượng có hạn ạ.)
B:
真的吗?那优惠多少呢?
Zhēn de ma? Nà yōuhuì duōshǎo ne?
(Thật không? Giảm bao nhiêu vậy?)
A:
如果您今天下定金,可以再优惠20,000元,还能免费升级厨房电器,您看怎么样?
Rúguǒ nín jīntiān xià dìngjīn, kěyǐ zài yōuhuì èr wàn yuán, hái néng miǎnfèi shēngjí chúfáng diànqì, nín kàn zěnmeyàng?
(Nếu anh/chị đặt cọc hôm nay, bên em có thể giảm thêm 20,000 tệ, và tặng gói nâng cấp thiết bị bếp miễn phí, anh/chị thấy thế nào ạ?)
B:
这样还差不多,那我考虑一下,下午给你答复。
Zhèyàng hái chàbùduō, nà wǒ kǎolǜ yīxià, xiàwǔ gěi nǐ dáfù.
(Thế này thì tạm được, để tôi suy nghĩ, chiều sẽ phản hồi cho bạn.)
Hội thoại 2 – Khách cân đo giữa 2 dự án
B(客户 Khách hàng):
我最近还看了XX楼盘,价格比你们便宜一些,地铁口也不远。
Wǒ zuìjìn hái kànle XX lóupán, jiàgé bǐ nǐmen piányi yīxiē, dìtiěkǒu yě bù yuǎn.
(Gần đây tôi cũng xem dự án XX, giá rẻ hơn bên bạn, mà cũng gần ga tàu điện.)
A(销售人员 Nhân viên bán hàng):
XX楼盘我也很了解,不过您知道吗,他们的容积率是4.5,我们项目才2.8,居住舒适度差很多哦。
XX lóupán wǒ yě hěn liǎojiě, bùguò nín zhīdào ma, tāmen de róngjīlǜ shì sì diǎn wǔ, wǒmen xiàngmù cái liǎng diǎn bā, jūzhù shūshì dù chà hěn duō ó.
(Tôi cũng nắm rõ dự án XX, nhưng mật độ xây dựng của họ là 4.5, dự án bên em chỉ 2.8, chất lượng sống khác biệt hẳn đấy ạ.)
B:
哦,那以后小区会不会更安静些?
Ó, nà yǐhòu xiǎoqū huì bù huì gèng ānjìng xiē?
(Ồ, vậy khu dân cư sau này có yên tĩnh hơn không?)
A:
没错,而且我们是双会所配置,未来的业主层次也完全不一样。您买房是为了投资还是自住呢?
Méi cuò, érqiě wǒmen shì shuāng huìsuǒ pèizhì, wèilái de yèzhǔ céngcì yě wánquán bù yīyàng. Nín mǎifáng shì wèile tóuzī háishì zìzhù ne?
(Chính xác ạ, và bên em có tới 2 clubhouse, cộng đồng cư dân cũng đẳng cấp hơn. Anh/chị mua để ở hay đầu tư vậy?)
B:
我是自住为主,升值空间也要考虑。
Wǒ shì zìzhù wéi zhǔ, shēngzhí kōngjiān yě yào kǎolǜ.
(Tôi chủ yếu mua để ở, nhưng tiềm năng tăng giá cũng quan trọng.)
A:
那咱们这个楼盘就特别适合您,位置稀缺,品质高,未来升值空间更大。
Nà zánmen zhège lóupán jiù tèbié shìhé nín, wèizhì xīquē, pǐnzhì gāo, wèilái shēngzhí kōngjiān gèng dà.
(Vậy thì dự án của bên em rất hợp với nhu cầu của anh/chị, vị trí khan hiếm, chất lượng cao, giá trị tăng trưởng cũng vượt trội hơn.)
Hội thoại 3 – Khách chê phí quản lý đắt, nhân viên xử lý tâm lý
B(客户 Khách hàng):
我看你们的物业管理费挺贵的,比其他小区贵一倍。
Wǒ kàn nǐmen de wùyè guǎnlǐ fèi tǐng guì de, bǐ qítā xiǎoqū guì yī bèi.
(Tôi thấy phí quản lý bên bạn khá đắt, đắt gấp đôi khu khác.)
A(销售人员 Nhân viên bán hàng):
您说得对,咱们物业确实不便宜,但我们是星级物业,24小时贴身服务。贵一点,是为了您住得更安心更舒心。
Nín shuō de duì, zánmen wùyè quèshí bù piányi, dàn wǒmen shì xīngjí wùyè, èrshísì xiǎoshí tiēshēn fúwù. Guì yīdiǎn, shì wèile nín zhù dé gèng ānxīn gèng shūxīn.
(Anh/chị nói đúng, phí quản lý bên em không rẻ, nhưng là dịch vụ tiêu chuẩn sao, chăm sóc 24/7. Giá cao hơn là để đảm bảo anh/chị sống an tâm và tiện nghi nhất.)
B:
可是我平时也用不到什么服务,为什么还要付这么多?
Kěshì wǒ píngshí yě yòng bùdào shénme fúwù, wèishéme hái yào fù zhème duō?
(Nhưng bình thường tôi đâu có sử dụng dịch vụ gì nhiều, sao vẫn phải trả phí cao thế?)
A:
您看,这不只是服务,而是保障。电梯坏了十分钟内有人修,深夜丢失快递也能第一时间帮您找回。真正高品质的生活,不仅仅是房子好,还要有好物业。
Nín kàn, zhè bù zhǐshì fúwù, ér shì bǎozhàng. Diàntī huài le shí fēnzhōng nèi yǒurén xiū, shēnyè diūshī kuàidì yě néng dì yī shíjiān bāng nín zhǎo huí. Zhēnzhèng gāo pǐnzhì de shēnghuó, bù jǐnjǐn shì fángzi hǎo, hái yào yǒu hǎo wùyè.
(Anh/chị thấy đấy, đó không chỉ là dịch vụ mà là sự bảo đảm. Thang máy hỏng có người sửa trong 10 phút, mất hàng lúc nửa đêm cũng có người hỗ trợ ngay. Một cuộc sống chất lượng cao không chỉ là căn hộ đẹp mà còn phải có dịch vụ quản lý tốt.)
B:
听你这么说,我明白了,钱花得值才是关键。
Tīng nǐ zhème shuō, wǒ míngbái le, qián huā de zhí cái shì guānjiàn.
(Nghe bạn nói vậy, tôi hiểu rồi, chi tiền đáng giá mới là điều quan trọng.
Có thể thấy, việc trang bị kiến thức tiếng Trung cho người làm bất động sản chính là chìa khóa giúp các nhân sự trong ngành nâng cao khả năng cạnh tranh và mở rộng mạng lưới khách hàng quốc tế. Thành thạo tiếng Trung không chỉ giúp bạn giao tiếp tự tin với đối tác Trung Quốc mà còn tạo nền tảng vững chắc để phát triển sự nghiệp trong một thị trường bất động sản đầy tiềm năng và sôi động. Theo dõi SHZ để được cập nhật các bài viết mới nhất nhé!
Xem thêm: