Từ Vựng HSK2 3.0 Cho Người Học Tiếng Trung Sơ Cấp

SHZ HSK Vocabulary Series

500 Từ Vựng HSK2 3.0: Pinyin, Nghĩa Và Cách Học

Từ vựng HSK2 3.0 là nền tảng giúp người học mở rộng khả năng giao tiếp sau khi hoàn thành cấp độ HSK1. Ở cấp độ này, người học cần nắm tổng cộng 500 từ vựng tích lũy, gồm 300 từ HSK1 và 200 từ mới thuộc HSK2.

SHZ hệ thống lại bài viết theo hướng dễ học hơn: phân biệt rõ số từ tích lũy và số từ mới, cung cấp bảng 200 từ mới từ số 301 đến 500, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ, nhóm từ dễ nhầm và cách học phù hợp cho người học sơ cấp.

HSK2 3.0
500

từ vựng tích lũy đến hết cấp độ HSK2

500 từ vựng HSK2 3.0 cho người học tiếng Trung sơ cấp
01

HSK2 3.0 cần bao nhiêu từ vựng?

Khi nói đến 500 từ vựng HSK2 3.0, người học cần hiểu đây là số từ tích lũy đến hết cấp độ HSK2. Cụ thể, từ vựng HSK1 3.0 có 300 từ nền tảng, HSK2 bổ sung thêm 200 từ mới, tổng cộng là 500 từ.

Vì vậy, cách diễn đạt chính xác là: HSK2 có 200 từ mớiHSK2 yêu cầu 500 từ vựng tích lũy. Người học không nên chỉ học riêng 200 từ mới mà bỏ qua 300 từ đã học ở HSK1, vì các câu nghe, đọc và hội thoại ở HSK2 vẫn kết hợp từ của cả hai cấp độ.

HSK1 300 từ

Từ vựng nền tảng đã học ở cấp độ đầu tiên.

HSK2 200 từ mới

Từ mới được đánh số từ 301 đến 500.

Tích lũy 500 từ

Tổng lượng từ cần nắm đến hết HSK2.

02

Từ vựng HSK2 3.0 mở rộng những nội dung nào?

So với HSK1, Từ vựng HSK2 3.0 giúp người học diễn đạt rõ hơn trong các tình huống đời sống. Người học bắt đầu nói được nhiều hơn về bản thân, vị trí, phương hướng, học tập, công việc, sức khỏe, sở thích và các hoạt động hằng ngày.

Ngoại hình Sở thích Màu sắc Quần áo Phương hướng Giao thông Trường học Sức khỏe Thể thao Du lịch Mua sắm Nguyên nhân kết quả
03

Danh sách 200 từ mới thuộc từ vựng HSK2 3.0

Dưới đây là danh sách 200 từ mới thuộc Từ vựng HSK2 3.0, được đánh số từ 301 đến 500. Người học có thể học theo từng nhóm 50 từ để dễ kiểm soát tiến độ, sau đó ôn lại theo chủ đề và luyện đặt câu.

Từ vựng HSK2 3.0 từ số 301 đến 350

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
301 aà, ạ, nhé; trợ từ ngữ khí
302 爱好àihàosở thích; yêu thích
303 白色báisèmàu trắng
304 bānlớp; ca, kíp
305 bānggiúp
306 帮忙bāngmánggiúp đỡ
307 bāotúi, gói; gói, bọc
308 本子běnziquyển vở
309 so với, hơn
310 bút
311 biéđừng
312 不错búcuòkhông tệ, khá tốt
313 不好意思bù hǎoyìsingại quá, xin lỗi
314 chángdài
315 车站chēzhànnhà ga, trạm xe
316 chūra
317 出国chūguóra nước ngoài
318 出来chūláiđi ra đây
319 出门chūménra khỏi nhà
320 出去chūqùđi ra ngoài
321 chuánggiường
322 từ, từ ngữ
323 lần
324 cóngtừ
325 从小cóngxiǎotừ nhỏ
326 cuòsai
327 đánh; thực hiện một số hành động
328 打车dǎchēgọi xe, đi taxi
329 打开dǎkāimở ra
330 dànnhưng
331 但是dànshìnhưng, tuy nhiên
332 detrợ từ dẫn bổ ngữ
333 detrợ từ đứng trước động từ
334 děngđợi
335 地铁dìtiětàu điện ngầm
336 diǎnchấm, gọi món; một chút
337 dǒnghiểu
338 dòngđộng, di chuyển
339 饭馆fànguǎnquán ăn, nhà hàng
340 fēibay
341 gāocao
342 高中gāozhōngtrường trung học phổ thông
343 告诉gàosunói cho, cho biết
344 个子gèzivóc dáng, chiều cao
345 gēnvới, cùng
346 公交车gōngjiāochēxe buýt
347 guòđi qua, vượt qua
348 过来guòláiđi lại đây
349 过年guòniánđón Tết, ăn Tết
350 过去guòqùđi qua đó, đi sang đó

Từ vựng HSK2 3.0 từ số 351 đến 400

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
351 guotừng, đã từng
352 还是háishihay là; vẫn
353 黑色hēisèmàu đen
354 红茶hóngchátrà đen
355 红色hóngsèmàu đỏ
356 后面hòumiànphía sau
357 huātiêu, tốn
358 huāhoa
359 huàvẽ; bức tranh
360 huàixấu, hỏng
361 回来huíláiquay lại đây
362 回去huíqùquay về, quay lại đó
363 机场jīchǎngsân bay
364 机票jīpiàové máy bay
365 记得jìdenhớ
366 jiāngian, phòng
367 jiāodạy
368 教室jiàoshìphòng học
369 介绍jièshàogiới thiệu
370 jìnvào
371 jìngần
372 进来jìnláiđi vào đây
373 进去jìnqùđi vào trong
374 经常jīngchángthường xuyên
375 酒店jiǔdiànkhách sạn
376 jiùthì, liền, ngay
377 咖啡kāfēicà phê
378 开始kāishǐbắt đầu
379 开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học
380 kǎothi, kiểm tra
381 考试kǎoshìthi; kỳ thi
382 可能kěnéngcó thể; khả năng
383 裤子kùziquần
384 kuàinhanh; sắp
385 快乐kuàilèvui vẻ
386 快要kuàiyàosắp
387 篮球lánqiúbóng rổ
388 lèimệt
389 cách
390 里面lǐmiànbên trong
391 lóutầng; tòa nhà
392 đường
393 路上lùshangtrên đường
394 旅游lǚyóudu lịch
395 绿茶lǜchátrà xanh
396 绿色lǜsèmàu xanh lá cây
397 mànchậm
398 没意思méi yìsikhông thú vị, chán
399 měimỗi
400 méncửa

Từ vựng HSK2 3.0 từ số 401 đến 450

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
401 门口ménkǒucửa ra vào, trước cửa
402 门票ménpiàové vào cửa
403 miànmặt, phía
404 míngtên; vị
405 cầm, lấy
406 那么nàmenhư vậy, thế thì
407 那样nàyàngnhư thế, kiểu đó
408 奶茶nǎichátrà sữa
409 奶奶nǎinaibà nội
410 男孩儿nánháirbé trai, chàng trai
411 niǎochim
412 女孩儿nǚháirbé gái, cô gái
413 旁边pángbiānbên cạnh
414 pǎochạy
415 跑步pǎobùchạy bộ
416 piào
417 妻子qīzivợ
418 起来qǐláiđứng dậy, dậy
419 前面qiánmiànphía trước
420 qíngtrời quang, trời nắng
421 qiúquả bóng
422 ràngđể, cho phép, bảo
423 ròuthịt
424 商场shāngchǎngtrung tâm thương mại
425 上来shàngláiđi lên đây
426 上面shàngmiànphía trên
427 上去shàngqùđi lên đó
428 上网shàngwǎnglên mạng
429 身体shēntǐcơ thể, sức khỏe
430 生日shēngrìsinh nhật
431 shígiờ, thời gian
432 事情shìqingsự việc, công việc
433 shǒutay
434 手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
435 书包shūbāocặp sách
436 舒服shūfuthoải mái, dễ chịu
437 sòngtặng, đưa, tiễn
438 虽然suīrántuy, mặc dù
439 所以suǒyǐvì vậy, cho nên
440 téngđau
441 đá
442 câu hỏi, đề bài
443 tiáochiếc, con, cái; lượng từ
444 跳舞tiàowǔnhảy múa
445 tóuđầu
446 外国wàiguónước ngoài
447 外面wàimiànbên ngoài
448 wánxong, hoàn thành
449 wànmười nghìn
450 wǎngvề phía, hướng tới

Từ vựng HSK2 3.0 từ số 451 đến 500

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
451 网上wǎngshangtrên mạng
452 wàngquên
453 wèivị, người; lượng từ lịch sự
454 为什么wèi shénmetại sao
455 希望xīwànghy vọng, mong muốn
456 giặt, rửa
457 洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
458 下来xiàláiđi xuống đây
459 下面xiàmiànphía dưới
460 下去xiàqùđi xuống đó
461 小孩儿xiǎoháirtrẻ nhỏ
462 小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ
463 xiàocười
464 xìnghọ, mang họ
465 姓名xìngmínghọ tên
466 颜色yánsèmàu sắc
467 眼睛yǎnjingmắt
468 yàothuốc
469 药店yàodiànhiệu thuốc
470 爷爷yéyeông nội
471 一会儿yíhuìrmột lát, một lúc
472 已经yǐjīngđã
473 一起yìqǐcùng nhau
474 意思yìsiý nghĩa
475 yīnâm u, nhiều mây
476 因为yīnwèibởi vì
477 yóubơi, đi chơi
478 游泳yóuyǒngbơi lội
479 有意思yǒu yìsithú vị, có ý nghĩa
480 有时yǒushíđôi khi
481 yòubên phải
482 右边yòubianphía bên phải
483
484 yuǎnxa
485 运动yùndòngvận động, thể thao
486 zhàntrạm, ga; đứng
487 丈夫zhàngfuchồng
488 这么zhèmenhư thế này, đến mức này
489 这样zhèyàngnhư thế này
490 zhetrợ từ chỉ trạng thái đang duy trì
491 zhèngđang, đúng lúc
492 zhōutuần
493 准备zhǔnbèichuẩn bị
494 自己zìjǐbản thân, tự mình
495 zǒuđi, bước đi
496 走路zǒulùđi bộ
497 足球zúqiúbóng đá
498 zuìnhất
499 zuǒbên trái
500 左边zuǒbianphía bên trái
04

Các nhóm từ vựng HSK2 3.0 thường gặp

Sau khi xem bảng đầy đủ, người học nên sắp xếp Từ vựng HSK2 3.0 theo chủ đề. Cách học này giúp bạn liên kết từ nhanh hơn và dễ dùng trong hội thoại thực tế.

Trường học và học tập
本子教室考试

Nhóm từ này giúp người học nói về lớp học, dụng cụ học tập, kỳ thi và hoạt động học tiếng Trung.

老师正在教我们新词。

Lǎoshī zhèngzài jiāo wǒmen xīn cí.

Giáo viên đang dạy chúng tôi từ mới.

Giao thông và phương hướng
车站地铁公交车机场左边右边

Phù hợp khi hỏi đường, chỉ đường, nói về phương tiện di chuyển hoặc lịch trình đi lại.

车站在商场右边。

Chēzhàn zài shāngchǎng yòubian.

Trạm xe ở bên phải trung tâm thương mại.

Sức khỏe và cơ thể
身体舒服药店眼睛

Dùng khi hỏi thăm sức khỏe, nói triệu chứng đơn giản hoặc trao đổi trong tình huống đi khám bệnh.

我的头有点儿疼。

Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng.

Đầu tôi hơi đau.

Thể thao và giải trí
爱好篮球足球跑步游泳旅游

Giúp người học chia sẻ sở thích, thói quen cuối tuần và các hoạt động giải trí thường ngày.

我的爱好是跑步和游泳。

Wǒ de àihào shì pǎobù hé yóuyǒng.

Sở thích của tôi là chạy bộ và bơi lội.

Màu sắc và quần áo
白色黑色红色绿色颜色裤子

Thường dùng khi mua sắm, miêu tả đồ vật, quần áo hoặc nhận xét ngoại hình.

这条黑色的裤子不错。

Zhè tiáo hēisè de kùzi búcuò.

Chiếc quần màu đen này khá đẹp.

Gia đình và con người
奶奶爷爷妻子丈夫男孩儿女孩儿

Giúp người học mở rộng cách xưng hô và miêu tả các thành viên trong gia đình.

我爷爷很喜欢喝绿茶。

Wǒ yéye hěn xǐhuan hē lǜchá.

Ông nội tôi rất thích uống trà xanh.

05

Các từ vựng HSK2 3.0 dễ nhầm

Ở HSK2, nhiều từ chỉ phương hướng có hình thức gần nhau nhưng khác hướng di chuyển. Người học nên xác định vị trí của người nói để chọn đúng hoặc .

出来 và 出去

出来 là đi ra về phía người nói. 出去 là đi ra xa người nói.

你出来一下。

Nǐ chūlái yíxià.

Bạn ra đây một lát.

进来 và 进去

进来 là đi vào về phía người nói. 进去 là đi vào trong, xa vị trí người nói.

请进来吧。

Qǐng jìnlái ba.

Mời vào đây.

回来 và 回去

回来 là quay lại vị trí của người nói. 回去 là quay về một nơi khác.

你什么时候回来?

Nǐ shénme shíhou huílái?

Khi nào bạn quay lại?

上来 và 上去

上来 là đi lên về phía người nói. 上去 là đi lên xa vị trí người nói.

你上来吧。

Nǐ shànglái ba.

Bạn lên đây đi.

还是 và 或者

还是 thường dùng trong câu hỏi lựa chọn. Người học không nên tự động thay bằng 或者 khi hỏi người nghe chọn A hay B.

你喝红茶还是绿茶?

Nǐ hē hóngchá háishi lǜchá?

Bạn uống trà đen hay trà xanh?

花 và 画

có thể là hoa hoặc tiêu tốn. là vẽ hoặc bức tranh.

妹妹喜欢画画。

Mèimei xǐhuan huà huà.

Em gái thích vẽ tranh.

06

Một số cấu trúc thường dùng với từ vựng HSK2 3.0

Để học Từ vựng HSK2 3.0 hiệu quả, người học nên đưa từ mới vào các mẫu câu cơ bản. Dưới đây là những cấu trúc thường gặp ở giai đoạn HSK2.

A 比 B + tính từ

Dùng để so sánh hai người, hai sự vật hoặc hai sự việc.

坐地铁比坐公交车快。

Zuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāochē kuài.

Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi xe buýt.

因为……所以……

Dùng để trình bày nguyên nhân và kết quả.

因为今天下雨,所以我没有出去。

Yīnwèi jīntiān xià yǔ, suǒyǐ wǒ méiyǒu chūqù.

Vì hôm nay trời mưa nên tôi không ra ngoài.

虽然……但是……

Dùng để diễn tả hai vế có ý tương phản.

虽然这件衣服很贵,但是很好看。

Suīrán zhè jiàn yīfu hěn guì, dànshì hěn hǎokàn.

Tuy bộ quần áo này đắt nhưng rất đẹp.

快要……了

Dùng để nói một hành động hoặc sự việc sắp xảy ra.

我们快要考试了。

Wǒmen kuàiyào kǎoshì le.

Chúng tôi sắp thi rồi.

已经……了

Dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái đã xảy ra.

我已经准备好了。

Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.

Tôi đã chuẩn bị xong rồi.

Động từ + 得 + tính từ

Dùng để bổ sung mức độ hoặc trạng thái của hành động.

他汉语说得不错。

Tā Hànyǔ shuō de búcuò.

Anh ấy nói tiếng Trung khá tốt.

Tính từ + 地 + động từ

Dùng để mô tả cách thức thực hiện hành động.

他高兴地笑了。

Tā gāoxìng de xiào le.

Anh ấy vui vẻ cười.

Động từ + 过

Dùng để nói về trải nghiệm đã từng xảy ra.

你坐过地铁吗?

Nǐ zuòguo dìtiě ma?

Bạn đã từng đi tàu điện ngầm chưa?

07

Đoạn hội thoại sử dụng từ vựng HSK2 3.0

Luyện hội thoại giúp người học thấy rõ cách các từ HSK1 và HSK2 kết hợp với nhau trong tình huống thật.

Hỏi đường

A: 请问,地铁站在哪儿?

Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?

Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?

B: 在商场旁边,从这里往左边走。

Zài shāngchǎng pángbiān, cóng zhèlǐ wǎng zuǒbian zǒu.

Ở bên cạnh trung tâm thương mại, từ đây đi về phía bên trái.

Nói về sở thích

A: 你的爱好是什么?

Nǐ de àihào shì shénme?

Sở thích của bạn là gì?

B: 我喜欢游泳,有时也去旅游。

Wǒ xǐhuan yóuyǒng, yǒushí yě qù lǚyóu.

Tôi thích bơi, đôi khi cũng đi du lịch.

Hỏi thăm sức khỏe

A: 你怎么了?

Nǐ zěnme le?

Bạn bị sao vậy?

B: 我的头有点儿疼,身体不太舒服。

Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng, shēntǐ bú tài shūfu.

Tôi hơi đau đầu, cơ thể không được khỏe lắm.

Mua quần áo

A: 你觉得这条裤子怎么样?

Nǐ juéde zhè tiáo kùzi zěnmeyàng?

Bạn thấy chiếc quần này thế nào?

B: 颜色不错,但是有点儿长。

Yánsè búcuò, dànshì yǒudiǎnr cháng.

Màu khá đẹp nhưng hơi dài.

08

Cách học 500 từ vựng HSK2 3.0 hiệu quả

Để học tốt 500 từ vựng HSK2 3.0, người học cần kết hợp ôn chắc HSK1, học 200 từ mới theo nhóm và thường xuyên luyện đặt câu.

01

Ôn chắc 300 từ HSK1

HSK2 là cấp độ tích lũy. Nếu chưa chắc từ HSK1, người học sẽ khó hiểu các câu dài hơn ở HSK2.

02

Chia 200 từ mới theo chủ đề

Học theo nhóm như giao thông, sức khỏe, trường học, quần áo, thể thao giúp ghi nhớ nhanh và dễ dùng hơn.

03

Học từ cùng câu hoàn chỉnh

Mỗi từ mới nên đi kèm một câu ví dụ để người học hiểu vị trí và chức năng của từ trong câu.

04

Học động từ phương hướng theo cặp

Các cặp 出来 / 出去, 进来 / 进去, 回来 / 回去 nên học cùng nhau.

05

Kết hợp nghe, đọc, nói và viết

Một lượt học nên gồm nghe phát âm, đọc thành tiếng, nhìn chữ Hán, hiểu nghĩa, đọc câu mẫu và tự đặt câu mới.

06

Ôn theo nguyên tắc tích lũy

Hãy trộn 300 từ HSK1 với 200 từ HSK2 trong bài tập, thay vì học tách rời từng cấp.

Ví dụ học tích lũy:

因为今天下雨,所以我坐地铁去公司。

Yīnwèi jīntiān xià yǔ, suǒyǐ wǒ zuò dìtiě qù gōngsī.

Vì hôm nay trời mưa nên tôi đi tàu điện ngầm đến công ty.

Trong câu này, 今天, 下雨, , , 公司 là từ nền tảng HSK1; còn 因为, 所以, 地铁 là từ mới thuộc HSK2.

09

Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK2 3.0

HSK2 3.0 có bao nhiêu từ vựng?

HSK2 3.0 yêu cầu người học nắm 500 từ vựng tích lũy. Trong đó có 300 từ thuộc HSK1 và 200 từ mới thuộc HSK2.

Tại sao danh sách từ mới HSK2 chỉ có 200 từ?

Vì danh sách riêng của cấp HSK2 bắt đầu từ số 301 đến số 500. Tuy nhiên, người học vẫn phải tiếp tục sử dụng 300 từ HSK1, nên tổng lượng từ tích lũy đến hết HSK2 là 500 từ.

Có thể nói HSK2 có 200 từ vựng không?

Cách nói này chưa đầy đủ và dễ gây hiểu nhầm. Nên diễn đạt là HSK2 có 200 từ mới và yêu cầu 500 từ vựng tích lũy.

Có cần học lại 300 từ vựng HSK1 không?

Người học không cần học lại từ đầu nếu đã nắm chắc, nhưng cần tiếp tục ôn và sử dụng được 300 từ HSK1 trong câu và hội thoại HSK2.

Mỗi ngày nên học bao nhiêu từ vựng HSK2 3.0?

Người học có thể học từ 8 đến 10 từ mới mỗi ngày. Với tốc độ này, bạn cần khoảng 20 đến 25 ngày để hoàn thành lượt học đầu tiên của 200 từ mới, sau đó tiếp tục ôn lại toàn bộ 500 từ tích lũy.

Nên học từ vựng HSK2 3.0 theo thứ tự hay theo chủ đề?

Người học có thể kết hợp cả hai cách. Dùng danh sách từ số 301 đến 500 để kiểm soát tiến độ, sau đó sắp xếp từ theo chủ đề để luyện đặt câu và giao tiếp.

Học xong HSK2 có thể giao tiếp ở mức nào?

Người học có thể trao đổi các thông tin đơn giản về bản thân, gia đình, trường học, công việc, sở thích, mua sắm, ăn uống, sức khỏe, thời gian, phương hướng và lịch trình.

Xây dựng nền tảng tiếng Trung theo lộ trình HSK 3.0

500 từ vựng HSK2 3.0 giúp người học mở rộng khả năng diễn đạt từ câu cơ bản sang các đoạn giao tiếp rõ ý hơn. Để sử dụng tiếng Trung hiệu quả, bạn cần nắm chắc từ vựng tích lũy, hiểu cách kết hợp từ trong câu và luyện đều các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Chương trình Tiếng Trung HSK 3.0 Cam Kết Đầu Ra tại SHZ được xây dựng theo lộ trình dành cho người mới bắt đầu và người muốn học lại từ nền tảng. Tham khảo thêm khóa tiếng Trung HSK hoặc chương trình học tại SHZ để chọn hướng học phù hợp.

Inbox SHZ để nhận lộ trình học tiếng Trung HSK phù hợp với mục tiêu của bạn.

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ