SHZ HSK Vocabulary Series
Từ Vựng HSK1 3.0: 300 Từ Kèm Pinyin, Nghĩa Và Cách Học
Từ vựng HSK1 3.0 là nền tảng đầu tiên giúp người mới bắt đầu làm quen với phát âm, chữ Hán, mẫu câu và các tình huống giao tiếp tiếng Trung cơ bản.
Bài viết này được SHZ hệ thống theo hướng dễ học: có danh sách 300 từ, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ giao tiếp, nhóm từ dễ nhầm và cách học phù hợp cho người mới.
từ vựng nền tảng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung
Từ vựng HSK1 3.0 cần học bao nhiêu từ?
Người học cần làm quen với 300 từ vựng HSK1 3.0. Đây là nhóm từ cơ bản, xuất hiện nhiều trong các tình huống gần gũi như chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình, ăn uống, mua sắm, học tập, công việc, thời gian, thời tiết và sinh hoạt hằng ngày.
Khi học Từ vựng HSK1 3.0, bạn không nên chỉ ghi nhớ nghĩa tiếng Việt. Mỗi từ cần được học cùng pinyin, thanh điệu, mặt chữ Hán và cách dùng trong câu để có thể chuyển từ “biết từ” sang “dùng được từ”.
Danh sách 300 từ vựng HSK1 3.0
Bảng dưới đây tổng hợp 300 từ vựng HSK1 3.0 kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Người học có thể học theo từng nhóm 50 từ để dễ theo dõi, sau đó quay lại ôn theo chủ đề và đặt câu.
Từ vựng HSK1 3.0 từ 1 đến 50
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | yêu, thích |
| 2 | 八 | bā | tám |
| 3 | 爸爸 | bàba | bố, ba |
| 4 | 吧 | ba | trợ từ biểu thị đề nghị, phỏng đoán |
| 5 | 白天 | báitiān | ban ngày |
| 6 | 百 | bǎi | một trăm |
| 7 | 半 | bàn | một nửa, rưỡi |
| 8 | 包子 | bāozi | bánh bao |
| 9 | 杯子 | bēizi | cái cốc, cái ly |
| 10 | 本 | běn | quyển, cuốn |
| 11 | 边 | biān | bên, phía |
| 12 | 病 | bìng | bệnh, bị bệnh |
| 13 | 不 | bù | không |
| 14 | 不客气 | bú kèqi | không có gì, đừng khách sáo |
| 15 | 不要 | búyào | đừng, không cần |
| 16 | 菜 | cài | món ăn, rau |
| 17 | 茶 | chá | trà |
| 18 | 唱 | chàng | hát |
| 19 | 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 20 | 车 | chē | xe |
| 21 | 吃 | chī | ăn |
| 22 | 出租车 | chūzūchē | taxi |
| 23 | 穿 | chuān | mặc |
| 24 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại |
| 25 | 大 | dà | lớn, to |
| 26 | 大家 | dàjiā | mọi người |
| 27 | 大学 | dàxué | đại học |
| 28 | 大学生 | dàxuéshēng | sinh viên đại học |
| 29 | 到 | dào | đến |
| 30 | 的 | de | trợ từ kết cấu |
| 31 | 第 | dì | thứ, dùng trước số thứ tự |
| 32 | 弟弟 | dìdi | em trai |
| 33 | 点 | diǎn | giờ, điểm |
| 34 | 店 | diàn | cửa hàng, tiệm |
| 35 | 电话 | diànhuà | điện thoại |
| 36 | 电脑 | diànnǎo | máy tính |
| 37 | 电视 | diànshì | tivi, truyền hình |
| 38 | 电影 | diànyǐng | phim điện ảnh |
| 39 | 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim |
| 40 | 东西 | dōngxi | đồ vật, đồ đạc |
| 41 | 都 | dōu | đều, tất cả |
| 42 | 读 | dú | đọc |
| 43 | 读书 | dúshū | đọc sách, đi học |
| 44 | 对 | duì | đúng; đối với |
| 45 | 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi |
| 46 | 多 | duō | nhiều; bao nhiêu |
| 47 | 多少 | duōshao | bao nhiêu |
| 48 | 儿子 | érzi | con trai |
| 49 | 二 | èr | hai |
| 50 | 饭 | fàn | cơm, bữa ăn |
Từ vựng HSK1 3.0 từ 51 đến 100
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 51 | 饭店 | fàndiàn | nhà hàng, khách sạn |
| 52 | 房间 | fángjiān | căn phòng |
| 53 | 非常 | fēicháng | vô cùng, rất |
| 54 | 飞机 | fēijī | máy bay |
| 55 | 分 | fēn | phút; phân chia |
| 56 | 分钟 | fēnzhōng | phút |
| 57 | 高兴 | gāoxìng | vui, vui vẻ |
| 58 | 歌 | gē | bài hát |
| 59 | 哥哥 | gēge | anh trai |
| 60 | 个 | gè | cái, người, đơn vị |
| 61 | 给 | gěi | cho, đưa cho |
| 62 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 63 | 工作 | gōngzuò | làm việc, công việc |
| 64 | 狗 | gǒu | chó |
| 65 | 贵 | guì | đắt |
| 66 | 国 | guó | nước, quốc gia |
| 67 | 还 | hái | còn, vẫn |
| 68 | 孩子 | háizi | trẻ em, con cái |
| 69 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán, tiếng Trung |
| 70 | 汉字 | Hànzì | chữ Hán |
| 71 | 好 | hǎo | tốt, khỏe, được |
| 72 | 好吃 | hǎochī | ngon |
| 73 | 好看 | hǎokàn | đẹp, hay |
| 74 | 好听 | hǎotīng | nghe hay |
| 75 | 好玩儿 | hǎowánr | vui, thú vị |
| 76 | 号 | hào | ngày; số |
| 77 | 喝 | hē | uống |
| 78 | 和 | hé | và, với |
| 79 | 很 | hěn | rất |
| 80 | 后 | hòu | sau, phía sau |
| 81 | 回 | huí | trở về; lần |
| 82 | 会 | huì | biết, có thể |
| 83 | 火车 | huǒchē | tàu hỏa |
| 84 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà |
| 85 | 几 | jǐ | mấy, bao nhiêu |
| 86 | 家 | jiā | nhà, gia đình |
| 87 | 家人 | jiārén | người nhà |
| 88 | 见 | jiàn | gặp, thấy |
| 89 | 件 | jiàn | chiếc, cái, việc |
| 90 | 饺子 | jiǎozi | bánh chẻo, sủi cảo |
| 91 | 叫 | jiào | gọi, tên là |
| 92 | 姐姐 | jiějie | chị gái |
| 93 | 今年 | jīnnián | năm nay |
| 94 | 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 95 | 九 | jiǔ | chín |
| 96 | 觉得 | juéde | cảm thấy, cho rằng |
| 97 | 开 | kāi | mở, lái |
| 98 | 开车 | kāichē | lái xe |
| 99 | 看 | kàn | nhìn, xem, đọc |
| 100 | 看病 | kànbìng | khám bệnh |
Từ vựng HSK1 3.0 từ 101 đến 150
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 101 | 看见 | kànjiàn | nhìn thấy |
| 102 | 可以 | kěyǐ | có thể, được phép |
| 103 | 课 | kè | bài học, tiết học |
| 104 | 口 | kǒu | miệng; người trong gia đình |
| 105 | 块 | kuài | miếng, đồng, tệ |
| 106 | 来 | lái | đến |
| 107 | 老师 | lǎoshī | giáo viên |
| 108 | 了 | le | trợ từ biểu thị thay đổi hoặc hoàn thành |
| 109 | 冷 | lěng | lạnh |
| 110 | 里 | lǐ | trong, bên trong |
| 111 | 两 | liǎng | hai |
| 112 | 零 | líng | số không |
| 113 | 六 | liù | sáu |
| 114 | 妈妈 | māma | mẹ |
| 115 | 吗 | ma | trợ từ nghi vấn |
| 116 | 买 | mǎi | mua |
| 117 | 卖 | mài | bán |
| 118 | 忙 | máng | bận |
| 119 | 猫 | māo | mèo |
| 120 | 没关系 | méiguānxi | không sao |
| 121 | 没事 | méishì | không sao, không có việc gì |
| 122 | 没有 | méiyǒu | không có, chưa |
| 123 | 妹妹 | mèimei | em gái |
| 124 | 们 | men | hậu tố chỉ số nhiều |
| 125 | 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 126 | 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 127 | 面条儿 | miàntiáor | mì, mì sợi |
| 128 | 明年 | míngnián | năm sau |
| 129 | 明天 | míngtiān | ngày mai |
| 130 | 名字 | míngzi | tên |
| 131 | 哪 | nǎ | nào |
| 132 | 哪个 | nǎge | cái nào, người nào |
| 133 | 哪里 | nǎlǐ | ở đâu |
| 134 | 哪儿 | nǎr | ở đâu |
| 135 | 哪些 | nǎxiē | những cái nào |
| 136 | 那 | nà | kia, đó |
| 137 | 那边 | nàbiān | bên kia |
| 138 | 那个 | nàge | cái kia, người kia |
| 139 | 那里 | nàlǐ | nơi đó |
| 140 | 那儿 | nàr | chỗ đó |
| 141 | 那些 | nàxiē | những cái kia |
| 142 | 男 | nán | nam |
| 143 | 男朋友 | nánpéngyou | bạn trai |
| 144 | 呢 | ne | trợ từ nghi vấn hoặc tiếp nối chủ đề |
| 145 | 能 | néng | có thể, có khả năng |
| 146 | 你 | nǐ | bạn |
| 147 | 你好 | nǐ hǎo | xin chào |
| 148 | 你们 | nǐmen | các bạn |
| 149 | 年 | nián | năm |
| 150 | 您 | nín | ngài, ông, bà; cách gọi lịch sự của 你 |
Từ vựng HSK1 3.0 từ 151 đến 200
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 151 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 152 | 女 | nǚ | nữ |
| 153 | 女儿 | nǚ’ér | con gái |
| 154 | 女朋友 | nǚpéngyou | bạn gái |
| 155 | 女士 | nǚshì | quý cô, quý bà |
| 156 | 朋友 | péngyou | bạn bè |
| 157 | 便宜 | piányi | rẻ |
| 158 | 漂亮 | piàoliang | xinh đẹp |
| 159 | 苹果 | píngguǒ | táo |
| 160 | 七 | qī | bảy |
| 161 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy, ra khỏi giường |
| 162 | 千 | qiān | một nghìn |
| 163 | 前 | qián | trước, phía trước |
| 164 | 钱 | qián | tiền |
| 165 | 请 | qǐng | mời, xin |
| 166 | 请问 | qǐngwèn | xin hỏi |
| 167 | 去 | qù | đi |
| 168 | 去年 | qùnián | năm ngoái |
| 169 | 热 | rè | nóng |
| 170 | 人 | rén | người |
| 171 | 认识 | rènshi | quen, biết |
| 172 | 日 | rì | ngày |
| 173 | 三 | sān | ba |
| 174 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 175 | 上 | shàng | trên, lên |
| 176 | 上班 | shàngbān | đi làm |
| 177 | 上课 | shàngkè | lên lớp, học |
| 178 | 上午 | shàngwǔ | buổi sáng |
| 179 | 上学 | shàngxué | đi học |
| 180 | 少 | shǎo | ít, thiếu |
| 181 | 谁 | shéi/shuí | ai |
| 182 | 什么 | shénme | gì, cái gì |
| 183 | 生病 | shēngbìng | bị bệnh |
| 184 | 十 | shí | mười |
| 185 | 时候 | shíhou | lúc, thời điểm |
| 186 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 187 | 事 | shì | việc, sự việc |
| 188 | 是 | shì | là |
| 189 | 手机 | shǒujī | điện thoại di động |
| 190 | 书 | shū | sách |
| 191 | 书店 | shūdiàn | hiệu sách |
| 192 | 水 | shuǐ | nước |
| 193 | 水果 | shuǐguǒ | trái cây |
| 194 | 睡 | shuì | ngủ |
| 195 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ |
| 196 | 说 | shuō | nói |
| 197 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện |
| 198 | 四 | sì | bốn |
| 199 | 岁 | suì | tuổi |
| 200 | 他 | tā | anh ấy, ông ấy |
Từ vựng HSK1 3.0 từ 201 đến 250
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 201 | 它 | tā | nó, dùng cho đồ vật hoặc động vật |
| 202 | 她 | tā | cô ấy, bà ấy |
| 203 | 他们 | tāmen | họ, các anh ấy |
| 204 | 它们 | tāmen | chúng |
| 205 | 她们 | tāmen | họ, các cô ấy |
| 206 | 太 | tài | quá, rất |
| 207 | 天 | tiān | ngày, trời |
| 208 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 209 | 听 | tīng | nghe |
| 210 | 听见 | tīngjiàn | nghe thấy |
| 211 | 同学 | tóngxué | bạn học |
| 212 | 外 | wài | ngoài, bên ngoài |
| 213 | 外边 | wàibian | bên ngoài |
| 214 | 玩 | wán | chơi |
| 215 | 晚 | wǎn | muộn, tối |
| 216 | 晚饭 | wǎnfàn | cơm tối |
| 217 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối |
| 218 | 喂 | wèi | a lô |
| 219 | 问 | wèn | hỏi |
| 220 | 问题 | wèntí | câu hỏi, vấn đề |
| 221 | 我 | wǒ | tôi |
| 222 | 我们 | wǒmen | chúng tôi, chúng ta |
| 223 | 五 | wǔ | năm |
| 224 | 午饭 | wǔfàn | cơm trưa |
| 225 | 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 226 | 下 | xià | dưới, xuống |
| 227 | 下雨 | xià yǔ | mưa |
| 228 | 下班 | xiàbān | tan làm |
| 229 | 下课 | xiàkè | tan học |
| 230 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 231 | 先生 | xiānsheng | ông, ngài, anh |
| 232 | 现在 | xiànzài | hiện tại, bây giờ |
| 233 | 想 | xiǎng | muốn, nghĩ |
| 234 | 小 | xiǎo | nhỏ |
| 235 | 小朋友 | xiǎopéngyou | trẻ em, bạn nhỏ |
| 236 | 小时 | xiǎoshí | giờ, tiếng đồng hồ |
| 237 | 小学 | xiǎoxué | trường tiểu học |
| 238 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | học sinh tiểu học |
| 239 | 些 | xiē | một số, vài |
| 240 | 写 | xiě | viết |
| 241 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
| 242 | 新 | xīn | mới |
| 243 | 星期 | xīngqī | tuần, thứ |
| 244 | 星期日 | xīngqīrì | Chủ nhật |
| 245 | 星期天 | xīngqītiān | Chủ nhật |
| 246 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 247 | 学 | xué | học |
| 248 | 学生 | xuéshēng | học sinh |
| 249 | 学习 | xuéxí | học tập |
| 250 | 学校 | xuéxiào | trường học |
Từ vựng HSK1 3.0 từ 251 đến 300
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 251 | 雪 | xuě | tuyết |
| 252 | 要 | yào | muốn, cần, sẽ |
| 253 | 也 | yě | cũng |
| 254 | 一 | yī | một |
| 255 | 衣服 | yīfu | quần áo |
| 256 | 医生 | yīshēng | bác sĩ |
| 257 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 258 | 一半 | yíbàn | một nửa |
| 259 | 一下 | yíxià | một chút, một lát |
| 260 | 椅子 | yǐzi | cái ghế |
| 261 | 一点儿 | yìdiǎnr | một chút |
| 262 | 一些 | yìxiē | một số, một vài |
| 263 | 有 | yǒu | có |
| 264 | 有的 | yǒude | có người, có cái |
| 265 | 有点儿 | yǒudiǎnr | hơi, có một chút |
| 266 | 有些 | yǒuxiē | một số, có phần |
| 267 | 雨 | yǔ | mưa |
| 268 | 元 | yuán | đồng, tệ |
| 269 | 月 | yuè | tháng |
| 270 | 再 | zài | lại, lần nữa |
| 271 | 在 | zài | ở, đang |
| 272 | 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 273 | 早 | zǎo | sớm |
| 274 | 早饭 | zǎofàn | bữa sáng |
| 275 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng |
| 276 | 怎么 | zěnme | thế nào, làm sao |
| 277 | 怎么样 | zěnmeyàng | như thế nào |
| 278 | 找 | zhǎo | tìm |
| 279 | 这 | zhè | này, đây |
| 280 | 这边 | zhèbiān | bên này |
| 281 | 这个 | zhège | cái này, người này |
| 282 | 这里 | zhèlǐ | nơi này, ở đây |
| 283 | 这儿 | zhèr | chỗ này, ở đây |
| 284 | 这些 | zhèxiē | những cái này |
| 285 | 真 | zhēn | thật, thật sự |
| 286 | 正在 | zhèngzài | đang |
| 287 | 只 | zhī | con, chiếc |
| 288 | 知道 | zhīdào | biết |
| 289 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 290 | 中文 | Zhōngwén | tiếng Trung, chữ Trung Quốc |
| 291 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 292 | 中学 | zhōngxué | trường trung học |
| 293 | 中学生 | zhōngxuéshēng | học sinh trung học |
| 294 | 住 | zhù | sống, ở |
| 295 | 桌子 | zhuōzi | cái bàn |
| 296 | 字 | zì | chữ |
| 297 | 昨天 | zuótiān | hôm qua |
| 298 | 坐 | zuò | ngồi, đi bằng phương tiện |
| 299 | 做 | zuò | làm |
| 300 | 做饭 | zuòfàn | nấu cơm, nấu ăn |
Mẫu câu giao tiếp dùng từ vựng HSK1 3.0
Sau khi học danh sách từ, người học nên đưa Từ vựng HSK1 3.0 vào câu ngắn. Đây là bước quan trọng để chuyển từ học thuộc sang sử dụng được trong giao tiếp.
你好,我叫林安。
Nǐ hǎo, wǒ jiào Lín Ān.
Xin chào, tôi tên là Lâm An.
我是学生,我学习中文。
Wǒ shì xuéshēng, wǒ xuéxí Zhōngwén.
Tôi là học sinh, tôi học tiếng Trung.
你家有几个人?
Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
Gia đình bạn có mấy người?
现在几点了?
Xiànzài jǐ diǎn le?
Bây giờ mấy giờ rồi?
我想吃面条儿,喝茶。
Wǒ xiǎng chī miàntiáor, hē chá.
Tôi muốn ăn mì và uống trà.
这个杯子多少钱?
Zhège bēizi duōshao qián?
Cái ly này bao nhiêu tiền?
Những nhóm từ vựng HSK1 3.0 dễ nhầm
Trong quá trình học Từ vựng HSK1 3.0, người mới dễ gặp một số cặp từ có nghĩa gần nhau hoặc cách đọc gần giống nhau. Học theo từng cặp sẽ giúp bạn hiểu rõ cách dùng và hạn chế nhầm lẫn.
二 và 两
二 thường dùng trong số đếm, số thứ tự, số điện thoại. 两 thường đứng trước lượng từ.
二月 / 两个人
èryuè / liǎng ge rén
看 và 看见
看 là hành động nhìn, xem hoặc đọc. 看见 nhấn mạnh kết quả “nhìn thấy”.
我看书。 / 我看见老师了。
Wǒ kàn shū. / Wǒ kànjiàn lǎoshī le.
听 và 听见
听 là hành động nghe. 听见 diễn tả kết quả nghe thấy.
我听歌。 / 我听见他说话了。
Wǒ tīng gē. / Wǒ tīngjiàn tā shuōhuà le.
一点儿 và 有点儿
一点儿 chỉ một lượng nhỏ. 有点儿 thường đứng trước tính từ và mang sắc thái “hơi”.
一点儿水 / 有点儿冷
yìdiǎnr shuǐ / yǒudiǎnr lěng
Cách học Từ vựng HSK1 3.0 hiệu quả
Để học hết 300 từ vựng HSK1 3.0, người mới cần một phương pháp vừa đều đặn vừa có ngữ cảnh. Không nên học dồn quá nhiều từ trong một ngày rồi bỏ qua phần ôn tập, nghe phát âm và đặt câu.
Học theo chủ đề
Chia từ theo nhóm như gia đình, ăn uống, thời gian, trường học, mua sắm để ghi nhớ theo bối cảnh.
Ghi nhớ pinyin và thanh điệu
Ví dụ 买 mǎi là mua, còn 卖 mài là bán. Khác thanh điệu có thể khác nghĩa.
Đặt câu ngay sau khi học
Sau khi học một từ mới, hãy đặt một câu ngắn để nhớ vị trí và chức năng của từ.
Ôn theo chu kỳ
Ôn sau 1 ngày, 3 ngày, 1 tuần và 2 tuần. Mỗi lần ôn nên đọc thành tiếng và tự đặt câu.
Câu hỏi thường gặp về Từ vựng HSK1 3.0
Từ vựng HSK1 3.0 có bao nhiêu từ?
Danh sách Từ vựng HSK1 3.0 trong bài viết này gồm 300 từ cơ bản, phù hợp để người mới xây nền tảng nghe, nói, đọc và nhận diện chữ Hán.
Vì sao có tài liệu ghi HSK 1 chỉ có 150 từ?
Danh sách 150 từ thường thuộc các tài liệu HSK phiên bản cũ. Với định hướng HSK 3.0, lượng từ vựng ở cấp đầu tiên được mở rộng hơn.
Người mới nên học bao nhiêu từ vựng HSK1 3.0 mỗi ngày?
Người mới có thể học khoảng 8 đến 12 từ mỗi ngày. Với tốc độ 10 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành lượt học đầu tiên trong khoảng một tháng.
Có cần học viết toàn bộ Từ vựng HSK1 3.0 không?
Người học nên ưu tiên nhận diện mặt chữ, đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa và biết đặt câu. Việc luyện viết nên đi theo nhóm chữ Hán cơ bản.
Học xong Từ vựng HSK1 3.0 có giao tiếp được không?
Người học có thể thực hiện các đoạn hội thoại đơn giản như chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi giá, gọi món, hỏi địa điểm và nói về sinh hoạt hằng ngày.
Xây nền tảng tiếng Trung vững chắc từ Từ vựng HSK1 3.0
Học Từ vựng HSK1 3.0 là bước đầu để người học xây dựng năng lực tiếng Trung toàn diện. Thay vì học thuộc từng từ đơn lẻ, bạn nên kết hợp từ vựng với phát âm, ngữ pháp, hội thoại và các tình huống giao tiếp thực tế.
Chương trình Tiếng Trung HSK 3.0 Cam Kết Đầu Ra tại SHZ được xây dựng theo lộ trình dành cho người mới bắt đầu, giúp người học phát triển từng bước các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và dịch. Tham khảo thêm các chương trình học tại SHZ để chọn hướng học phù hợp với mục tiêu của bạn.
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng