Từ Vựng HSK1 3.0 Cho Người Mới Bắt Đầu Học Tiếng Trung

SHZ HSK Vocabulary Series

Từ Vựng HSK1 3.0: 300 Từ Kèm Pinyin, Nghĩa Và Cách Học

Từ vựng HSK1 3.0 là nền tảng đầu tiên giúp người mới bắt đầu làm quen với phát âm, chữ Hán, mẫu câu và các tình huống giao tiếp tiếng Trung cơ bản.

Bài viết này được SHZ hệ thống theo hướng dễ học: có danh sách 300 từ, pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ giao tiếp, nhóm từ dễ nhầm và cách học phù hợp cho người mới.

HSK1 3.0
300

từ vựng nền tảng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung

Từ vựng HSK1 3.0
01

Từ vựng HSK1 3.0 cần học bao nhiêu từ?

Người học cần làm quen với 300 từ vựng HSK1 3.0. Đây là nhóm từ cơ bản, xuất hiện nhiều trong các tình huống gần gũi như chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình, ăn uống, mua sắm, học tập, công việc, thời gian, thời tiết và sinh hoạt hằng ngày.

Khi học Từ vựng HSK1 3.0, bạn không nên chỉ ghi nhớ nghĩa tiếng Việt. Mỗi từ cần được học cùng pinyin, thanh điệu, mặt chữ Hán và cách dùng trong câu để có thể chuyển từ “biết từ” sang “dùng được từ”.

Chào hỏi Gia đình Thời gian Ăn uống Mua sắm Trường học Công việc Đi lại Thời tiết Sức khỏe
02

Danh sách 300 từ vựng HSK1 3.0

Bảng dưới đây tổng hợp 300 từ vựng HSK1 3.0 kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Người học có thể học theo từng nhóm 50 từ để dễ theo dõi, sau đó quay lại ôn theo chủ đề và đặt câu.

Từ vựng HSK1 3.0 từ 1 đến 50

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
1 àiyêu, thích
2 tám
3 爸爸bàbabố, ba
4 batrợ từ biểu thị đề nghị, phỏng đoán
5 白天báitiānban ngày
6 bǎimột trăm
7 bànmột nửa, rưỡi
8 包子bāozibánh bao
9 杯子bēizicái cốc, cái ly
10 běnquyển, cuốn
11 biānbên, phía
12 bìngbệnh, bị bệnh
13 không
14 不客气bú kèqikhông có gì, đừng khách sáo
15 不要búyàođừng, không cần
16 càimón ăn, rau
17 chátrà
18 chànghát
19 超市chāoshìsiêu thị
20 chēxe
21 chīăn
22 出租车chūzūchētaxi
23 穿chuānmặc
24 打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
25 lớn, to
26 大家dàjiāmọi người
27 大学dàxuéđại học
28 大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
29 dàođến
30 detrợ từ kết cấu
31 thứ, dùng trước số thứ tự
32 弟弟dìdiem trai
33 diǎngiờ, điểm
34 diàncửa hàng, tiệm
35 电话diànhuàđiện thoại
36 电脑diànnǎomáy tính
37 电视diànshìtivi, truyền hình
38 电影diànyǐngphim điện ảnh
39 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
40 东西dōngxiđồ vật, đồ đạc
41 dōuđều, tất cả
42 đọc
43 读书dúshūđọc sách, đi học
44 duìđúng; đối với
45 对不起duìbuqǐxin lỗi
46 duōnhiều; bao nhiêu
47 多少duōshaobao nhiêu
48 儿子érzicon trai
49 èrhai
50 fàncơm, bữa ăn

Từ vựng HSK1 3.0 từ 51 đến 100

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
51 饭店fàndiànnhà hàng, khách sạn
52 房间fángjiāncăn phòng
53 非常fēichángvô cùng, rất
54 飞机fēijīmáy bay
55 fēnphút; phân chia
56 分钟fēnzhōngphút
57 高兴gāoxìngvui, vui vẻ
58 bài hát
59 哥哥gēgeanh trai
60 cái, người, đơn vị
61 gěicho, đưa cho
62 公司gōngsīcông ty
63 工作gōngzuòlàm việc, công việc
64 gǒuchó
65 guìđắt
66 guónước, quốc gia
67 háicòn, vẫn
68 孩子háizitrẻ em, con cái
69 汉语Hànyǔtiếng Hán, tiếng Trung
70 汉字Hànzìchữ Hán
71 hǎotốt, khỏe, được
72 好吃hǎochīngon
73 好看hǎokànđẹp, hay
74 好听hǎotīngnghe hay
75 好玩儿hǎowánrvui, thú vị
76 hàongày; số
77 uống
78 và, với
79 hěnrất
80 hòusau, phía sau
81 huítrở về; lần
82 huìbiết, có thể
83 火车huǒchētàu hỏa
84 鸡蛋jīdàntrứng gà
85 mấy, bao nhiêu
86 jiānhà, gia đình
87 家人jiārénngười nhà
88 jiàngặp, thấy
89 jiànchiếc, cái, việc
90 饺子jiǎozibánh chẻo, sủi cảo
91 jiàogọi, tên là
92 姐姐jiějiechị gái
93 今年jīnniánnăm nay
94 今天jīntiānhôm nay
95 jiǔchín
96 觉得juédecảm thấy, cho rằng
97 kāimở, lái
98 开车kāichēlái xe
99 kànnhìn, xem, đọc
100 看病kànbìngkhám bệnh

Từ vựng HSK1 3.0 từ 101 đến 150

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
101 看见kànjiànnhìn thấy
102 可以kěyǐcó thể, được phép
103 bài học, tiết học
104 kǒumiệng; người trong gia đình
105 kuàimiếng, đồng, tệ
106 láiđến
107 老师lǎoshīgiáo viên
108 letrợ từ biểu thị thay đổi hoặc hoàn thành
109 lěnglạnh
110 trong, bên trong
111 liǎnghai
112 língsố không
113 liùsáu
114 妈妈māmamẹ
115 matrợ từ nghi vấn
116 mǎimua
117 màibán
118 mángbận
119 māomèo
120 没关系méiguānxikhông sao
121 没事méishìkhông sao, không có việc gì
122 没有méiyǒukhông có, chưa
123 妹妹mèimeiem gái
124 menhậu tố chỉ số nhiều
125 米饭mǐfàncơm
126 面包miànbāobánh mì
127 面条儿miàntiáormì, mì sợi
128 明年míngniánnăm sau
129 明天míngtiānngày mai
130 名字míngzitên
131 nào
132 哪个nǎgecái nào, người nào
133 哪里nǎlǐở đâu
134 哪儿nǎrở đâu
135 哪些nǎxiēnhững cái nào
136 kia, đó
137 那边nàbiānbên kia
138 那个nàgecái kia, người kia
139 那里nàlǐnơi đó
140 那儿nàrchỗ đó
141 那些nàxiēnhững cái kia
142 nánnam
143 男朋友nánpéngyoubạn trai
144 netrợ từ nghi vấn hoặc tiếp nối chủ đề
145 néngcó thể, có khả năng
146 bạn
147 你好nǐ hǎoxin chào
148 你们nǐmencác bạn
149 niánnăm
150 nínngài, ông, bà; cách gọi lịch sự của 你

Từ vựng HSK1 3.0 từ 151 đến 200

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
151 牛奶niúnǎisữa bò
152 nữ
153 女儿nǚ’ércon gái
154 女朋友nǚpéngyoubạn gái
155 女士nǚshìquý cô, quý bà
156 朋友péngyoubạn bè
157 便宜piányirẻ
158 漂亮piàoliangxinh đẹp
159 苹果píngguǒtáo
160 bảy
161 起床qǐchuángthức dậy, ra khỏi giường
162 qiānmột nghìn
163 qiántrước, phía trước
164 qiántiền
165 qǐngmời, xin
166 请问qǐngwènxin hỏi
167 đi
168 去年qùniánnăm ngoái
169 nóng
170 rénngười
171 认识rènshiquen, biết
172 ngày
173 sānba
174 商店shāngdiàncửa hàng
175 shàngtrên, lên
176 上班shàngbānđi làm
177 上课shàngkèlên lớp, học
178 上午shàngwǔbuổi sáng
179 上学shàngxuéđi học
180 shǎoít, thiếu
181 shéi/shuíai
182 什么shénmegì, cái gì
183 生病shēngbìngbị bệnh
184 shímười
185 时候shíhoulúc, thời điểm
186 时间shíjiānthời gian
187 shìviệc, sự việc
188 shì
189 手机shǒujīđiện thoại di động
190 shūsách
191 书店shūdiànhiệu sách
192 shuǐnước
193 水果shuǐguǒtrái cây
194 shuìngủ
195 睡觉shuìjiàongủ
196 shuōnói
197 说话shuōhuànói chuyện
198 bốn
199 suìtuổi
200 anh ấy, ông ấy

Từ vựng HSK1 3.0 từ 201 đến 250

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
201 nó, dùng cho đồ vật hoặc động vật
202 cô ấy, bà ấy
203 他们tāmenhọ, các anh ấy
204 它们tāmenchúng
205 她们tāmenhọ, các cô ấy
206 tàiquá, rất
207 tiānngày, trời
208 天气tiānqìthời tiết
209 tīngnghe
210 听见tīngjiànnghe thấy
211 同学tóngxuébạn học
212 wàingoài, bên ngoài
213 外边wàibianbên ngoài
214 wánchơi
215 wǎnmuộn, tối
216 晚饭wǎnfàncơm tối
217 晚上wǎnshangbuổi tối
218 wèia lô
219 wènhỏi
220 问题wèntícâu hỏi, vấn đề
221 tôi
222 我们wǒmenchúng tôi, chúng ta
223 năm
224 午饭wǔfàncơm trưa
225 喜欢xǐhuanthích
226 xiàdưới, xuống
227 下雨xià yǔmưa
228 下班xiàbāntan làm
229 下课xiàkètan học
230 下午xiàwǔbuổi chiều
231 先生xiānshengông, ngài, anh
232 现在xiànzàihiện tại, bây giờ
233 xiǎngmuốn, nghĩ
234 xiǎonhỏ
235 小朋友xiǎopéngyoutrẻ em, bạn nhỏ
236 小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ
237 小学xiǎoxuétrường tiểu học
238 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
239 xiēmột số, vài
240 xiěviết
241 谢谢xièxiecảm ơn
242 xīnmới
243 星期xīngqītuần, thứ
244 星期日xīngqīrìChủ nhật
245 星期天xīngqītiānChủ nhật
246 休息xiūxinghỉ ngơi
247 xuéhọc
248 学生xuéshēnghọc sinh
249 学习xuéxíhọc tập
250 学校xuéxiàotrường học

Từ vựng HSK1 3.0 từ 251 đến 300

STTTừ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
251 xuětuyết
252 yàomuốn, cần, sẽ
253 cũng
254 một
255 衣服yīfuquần áo
256 医生yīshēngbác sĩ
257 医院yīyuànbệnh viện
258 一半yíbànmột nửa
259 一下yíxiàmột chút, một lát
260 椅子yǐzicái ghế
261 一点儿yìdiǎnrmột chút
262 一些yìxiēmột số, một vài
263 yǒu
264 有的yǒudecó người, có cái
265 有点儿yǒudiǎnrhơi, có một chút
266 有些yǒuxiēmột số, có phần
267 mưa
268 yuánđồng, tệ
269 yuètháng
270 zàilại, lần nữa
271 zàiở, đang
272 再见zàijiàntạm biệt
273 zǎosớm
274 早饭zǎofànbữa sáng
275 早上zǎoshangbuổi sáng
276 怎么zěnmethế nào, làm sao
277 怎么样zěnmeyàngnhư thế nào
278 zhǎotìm
279 zhènày, đây
280 这边zhèbiānbên này
281 这个zhègecái này, người này
282 这里zhèlǐnơi này, ở đây
283 这儿zhèrchỗ này, ở đây
284 这些zhèxiēnhững cái này
285 zhēnthật, thật sự
286 正在zhèngzàiđang
287 zhīcon, chiếc
288 知道zhīdàobiết
289 中国ZhōngguóTrung Quốc
290 中文Zhōngwéntiếng Trung, chữ Trung Quốc
291 中午zhōngwǔbuổi trưa
292 中学zhōngxuétrường trung học
293 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
294 zhùsống, ở
295 桌子zhuōzicái bàn
296 chữ
297 昨天zuótiānhôm qua
298 zuòngồi, đi bằng phương tiện
299 zuòlàm
300 做饭zuòfànnấu cơm, nấu ăn
03

Mẫu câu giao tiếp dùng từ vựng HSK1 3.0

Sau khi học danh sách từ, người học nên đưa Từ vựng HSK1 3.0 vào câu ngắn. Đây là bước quan trọng để chuyển từ học thuộc sang sử dụng được trong giao tiếp.

Chào hỏi

你好,我叫林安。

Nǐ hǎo, wǒ jiào Lín Ān.

Xin chào, tôi tên là Lâm An.

Giới thiệu

我是学生,我学习中文。

Wǒ shì xuéshēng, wǒ xuéxí Zhōngwén.

Tôi là học sinh, tôi học tiếng Trung.

Gia đình

你家有几个人?

Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?

Gia đình bạn có mấy người?

Thời gian

现在几点了?

Xiànzài jǐ diǎn le?

Bây giờ mấy giờ rồi?

Gọi món

我想吃面条儿,喝茶。

Wǒ xiǎng chī miàntiáor, hē chá.

Tôi muốn ăn mì và uống trà.

Mua sắm

这个杯子多少钱?

Zhège bēizi duōshao qián?

Cái ly này bao nhiêu tiền?

04

Những nhóm từ vựng HSK1 3.0 dễ nhầm

Trong quá trình học Từ vựng HSK1 3.0, người mới dễ gặp một số cặp từ có nghĩa gần nhau hoặc cách đọc gần giống nhau. Học theo từng cặp sẽ giúp bạn hiểu rõ cách dùng và hạn chế nhầm lẫn.

二 và 两

thường dùng trong số đếm, số thứ tự, số điện thoại. thường đứng trước lượng từ.

二月 / 两个人

èryuè / liǎng ge rén

看 và 看见

là hành động nhìn, xem hoặc đọc. 看见 nhấn mạnh kết quả “nhìn thấy”.

我看书。 / 我看见老师了。

Wǒ kàn shū. / Wǒ kànjiàn lǎoshī le.

听 và 听见

là hành động nghe. 听见 diễn tả kết quả nghe thấy.

我听歌。 / 我听见他说话了。

Wǒ tīng gē. / Wǒ tīngjiàn tā shuōhuà le.

一点儿 và 有点儿

一点儿 chỉ một lượng nhỏ. 有点儿 thường đứng trước tính từ và mang sắc thái “hơi”.

一点儿水 / 有点儿冷

yìdiǎnr shuǐ / yǒudiǎnr lěng

05

Cách học Từ vựng HSK1 3.0 hiệu quả

Để học hết 300 từ vựng HSK1 3.0, người mới cần một phương pháp vừa đều đặn vừa có ngữ cảnh. Không nên học dồn quá nhiều từ trong một ngày rồi bỏ qua phần ôn tập, nghe phát âm và đặt câu.

01

Học theo chủ đề

Chia từ theo nhóm như gia đình, ăn uống, thời gian, trường học, mua sắm để ghi nhớ theo bối cảnh.

02

Ghi nhớ pinyin và thanh điệu

Ví dụ mǎi là mua, còn mài là bán. Khác thanh điệu có thể khác nghĩa.

03

Đặt câu ngay sau khi học

Sau khi học một từ mới, hãy đặt một câu ngắn để nhớ vị trí và chức năng của từ.

04

Ôn theo chu kỳ

Ôn sau 1 ngày, 3 ngày, 1 tuần và 2 tuần. Mỗi lần ôn nên đọc thành tiếng và tự đặt câu.

06

Câu hỏi thường gặp về Từ vựng HSK1 3.0

Từ vựng HSK1 3.0 có bao nhiêu từ?

Danh sách Từ vựng HSK1 3.0 trong bài viết này gồm 300 từ cơ bản, phù hợp để người mới xây nền tảng nghe, nói, đọc và nhận diện chữ Hán.

Vì sao có tài liệu ghi HSK 1 chỉ có 150 từ?

Danh sách 150 từ thường thuộc các tài liệu HSK phiên bản cũ. Với định hướng HSK 3.0, lượng từ vựng ở cấp đầu tiên được mở rộng hơn.

Người mới nên học bao nhiêu từ vựng HSK1 3.0 mỗi ngày?

Người mới có thể học khoảng 8 đến 12 từ mỗi ngày. Với tốc độ 10 từ mỗi ngày, bạn có thể hoàn thành lượt học đầu tiên trong khoảng một tháng.

Có cần học viết toàn bộ Từ vựng HSK1 3.0 không?

Người học nên ưu tiên nhận diện mặt chữ, đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa và biết đặt câu. Việc luyện viết nên đi theo nhóm chữ Hán cơ bản.

Học xong Từ vựng HSK1 3.0 có giao tiếp được không?

Người học có thể thực hiện các đoạn hội thoại đơn giản như chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi giá, gọi món, hỏi địa điểm và nói về sinh hoạt hằng ngày.

Xây nền tảng tiếng Trung vững chắc từ Từ vựng HSK1 3.0

Học Từ vựng HSK1 3.0 là bước đầu để người học xây dựng năng lực tiếng Trung toàn diện. Thay vì học thuộc từng từ đơn lẻ, bạn nên kết hợp từ vựng với phát âm, ngữ pháp, hội thoại và các tình huống giao tiếp thực tế.

Chương trình Tiếng Trung HSK 3.0 Cam Kết Đầu Ra tại SHZ được xây dựng theo lộ trình dành cho người mới bắt đầu, giúp người học phát triển từng bước các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và dịch. Tham khảo thêm các chương trình học tại SHZ để chọn hướng học phù hợp với mục tiêu của bạn.

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ