Cẩm Nang Tiếng Trung Chủ Đề Thư Viện

TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

Tiếng Trung chủ đề thư viện: Từ vựng & cách dùng thường gặp

Thư viện luôn là không gian lý tưởng nhất để tập trung cao độ và đắm mình vào thế giới ngôn ngữ. Tuy nhiên, để không bị “lúng túng” khi làm thẻ hay mượn sách tại các thư viện lớn khi đi du học, bạn cần trang bị cho mình một vốn từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện và các mẫu câu giao tiếp thực chiến.

Việc nắm vững các thuật ngữ này không chỉ giúp bạn làm chủ không gian học thuật mà còn là bước đệm quan trọng trong lộ trình học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Dù bạn đang ôn luyện từ vựng HSK hay chuẩn bị hành trang du học, những kiến thức dưới đây sẽ giúp bạn tự tin tương tác với thủ thư và tra cứu tài liệu một cách chuyên nghiệp nhất.

Hãy cùng SHZ khám phá ngay kho tàng ngôn ngữ tại “trạm sạc tri thức” này nhé!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện dưới đây được chia theo từng nhóm để người học dễ tra cứu và ghi nhớ theo ngữ cảnh sử dụng. Nếu muốn mở rộng vốn từ ở nhiều tình huống khác, bạn có thể xem thêm chuyên mục tiếng Trung theo chủ đề tại SHZ.

Từ vựng Không gian & Cơ sở vật chất

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
图书馆 图书馆 túshūguǎn Thư viện
阅览室 阅览室 yuèlǎnshì Phòng đọc sách
自习室 自习室 zìxíshì Phòng tự học
书库 书库 shūkù Kho sách
借书处 借书处 jièshūchù Nơi mượn sách
还书处 还书处 huánshūchù Nơi trả sách
咨询台 咨询台 zīxúntái Quầy tư vấn
报刊室 报刊室 bàokānshì Phòng báo chí
电子阅览室 电子阅览室 diànzǐ yuèlǎnshì Phòng đọc điện tử
储物柜 储物柜 chǔwùguì Tủ gửi đồ
书架 书架 shūjià Giá sách
报架 报架 bàojià Giá để báo
书桌 书桌 shūzhuō Bàn học
台灯 台灯 táidēng Đèn bàn
复印机 复印机 fùyìnjī Máy photocopy
多媒体室 多媒体室 duōméitǐshì Phòng đa phương tiện
安静区 安静区 ānjìngqū Khu vực yên tĩnh
检索机 检索机 jiǎnsuǒjī Máy tra cứu
自助借还机 自助借还机 zìzhù jièhuánjī Máy mượn trả tự động

Từ vựng các loại ấn phẩm & Thể loại sách

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
书籍 书籍 shūjí Sách vở
精装书 精装书 jīngzhuāngshū Sách bìa cứng
平装书 平装书 píngzhuāngshū Sách bìa mềm
畅销书 畅销书 chàngxiāoshū Sách bán chạy
小说 小说 xiǎoshuō Tiểu thuyết
传记 传记 zhuànjì Truyện ký
教科书 教科书 jiàokēshū Sách giáo khoa
词典 词典 cídiǎn Từ điển
参考书 参考书 cānkǎoshū Sách tham khảo
百科全书 百科全书 bǎikē quánshū Bách khoa toàn thư
杂志 杂志 zázhì Tạp chí
报纸 报纸 bàozhǐ Báo
期刊 期刊 qīkān Định kỳ
画册 画册 huàcè Tập ảnh / Sách tranh
地图册 地图册 dìtúcè Tập bản đồ
学术论文 学术论文 xuéshù lùnwén Luận văn học thuật
手稿 手稿 shǒugǎo Bản thảo
电子书 电子书 diànzǐshū Sách điện tử
有声书 有声书 yǒushēngshū Sách nói
盲文书 盲文书 mángwénshū Sách chữ nổi
Từ vựng về sách và không gian thư viện bằng tiếng Trung

Từ vựng các chuyên ngành sách phổ biến

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
文学 文学 wénxuéVăn học
语言学 语言学 yǔyánxuéNgôn ngữ học
历史 历史 lìshǐLịch sử
地理 地理 dìlǐĐịa lý
艺术 艺术 yìshùNghệ thuật
哲学 哲学 zhéxuéTriết học
心理学 心理学 xīnlǐxuéTâm lý học
教育学 教育学 jiàoyùxuéGiáo dục học
经济学 经济学 jīngjìxuéKinh tế học
法律 法律 fǎlǜPháp luật
政治 政治 zhèngzhìChính trị
计算机科学 计算机科学 jìsuànjī kēxuéKhoa học máy tính
医学 医学 yīxuéY học
生物学 生物学 shēngwùxuéSinh học
物理学 物理学 wùlǐxuéVật lý học
化学 化学 huàxuéHóa học
数学 数学 shùxuéToán học
外语 外语 wàiyǔNgoại ngữ

Từ vựng Hành động & Thủ tục

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
借书 借书 jiè shūMượn sách
还书 还书 huán shūTrả sách
续借 续借 xùjièGia hạn mượn
预约 预约 yùyuēĐặt trước
办证 办证 bànzhèngLàm thẻ
检索 检索 jiǎnsuǒTra cứu
复印 复印 fùyìnPhotocopy
扫描 扫描 sǎomiáoScan
下载 下载 xiàzàiTải xuống
阅读 阅读 yuèdúĐọc
浏览 浏览 liúlǎnXem qua / Duyệt
查找 查找 cházhǎoTìm kiếm
挂失 挂失 guàshīBáo mất (thẻ)
注销 注销 zhùxiāoHủy bỏ / Khóa thẻ
占座 占座 zhànzuòChiếm chỗ

Từ vựng các thuật ngữ Quản lý & Quy định

Tiếng Trung Cách viết Phiên âm Tiếng Việt
借书证 借书证 jièshūzhèngThẻ thư viện
图书管理员 图书管理员 túshū guǎnlǐyuánThủ thư
过期 过期 guòqīQuá hạn
超期 超期 chāoqīVượt quá thời hạn
罚款 罚款 fákuǎnPhạt tiền
损坏 损坏 sǔnhuàiLàm hỏng
丢失 丢失 diūshīLàm mất
赔偿 赔偿 péichángBồi thường
索书号 索书号 suǒshūhàoMã số gọi sách
条形码 条形码 tiáoxíngmǎMã vạch
出版社 出版社 chūbǎnshèNhà xuất bản
出版日期 出版日期 chūbǎn rìqīNgày xuất bản
关键词 关键词 guānjiàncíTừ khóa
目录 目录 mùlùMục lục
内容摘要 内容摘要 nèiróng zhāiyàoTóm tắt nội dung
保持安静 保持安静 bǎochí ānjìngGiữ yên lặng
严禁烟火 严禁烟火 yánjìn yānhuǒCấm lửa
禁止大声喧哗 禁止大声喧哗 jìnzhǐ dàshēng xuānhuáCấm làm ồn

MỞ RỘNG VỐN TỪ THEO CHỦ ĐỀ

Sau khi học tiếng Trung chủ đề thư viện, bạn có thể tiếp tục luyện cách dùng các từ mới trong những tình huống thực tế như hỏi vị trí sách, làm thẻ, mượn trả tài liệu hoặc trao đổi với thủ thư.

Nếu muốn học tiếng Trung theo một lộ trình rõ ràng hơn, bạn có thể tham khảo chương trình học tiếng Trung tại SHZ để lựa chọn nội dung phù hợp với mục tiêu học tập.

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ