验
Phồn thể: 騐
yàn
Âm Hán Việt: nghiệm
HSK 7-9
验 nghĩa là: biến thể của 验
Cách viết chữ 验
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “验”
经验
jīng yàn
kinh nghiệm; trải nghiệm
实验
shí yàn
thí nghiệm; kiểm tra; Lượng từ 个,次; mang tính thí nghiệm; tiến hành thí nghiệm
试验
shì yàn
thí nghiệm; kiểm tra; Lượng từ 次,个; thử nghiệm
体验
tǐ yàn
trải nghiệm
实验室
shí yàn shì
phòng thí nghiệm; Lượng từ 间
检验
jiǎn yàn
kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
考验
kǎo yàn
thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm; khó khăn, thử thách nghiêm trọng
验证
yàn zhèng
kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết); xác thực
测验
cè yàn
bài kiểm tra; kiểm tra; Lượng từ 次,个
化验
huà yàn
xét nghiệm hóa học; làm xét nghiệm lab
验收
yàn shōu
kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu
勘验
kān yàn
điều tra; kiểm tra
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →