检验
Phồn thể: 檢驗
jiǎn yàn
Âm Hán Việt: kiểm nghiệm
HSK 5
检验 nghĩa là: kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
Cách viết chữ 检验
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “检验”
医学检验
yī xué jiǎn yàn
công nghệ xét nghiệm y học
检验医学
jiǎn yàn yī xué
y học xét nghiệm
医学检验师
yī xué jiǎn yàn shī
chuyên viên xét nghiệm y học
学生t检验
Xué sheng tì jiǎn yàn
(thống kê) kiểm định t của Student
帧检验序列
zhēn jiǎn yàn xù liè
chuỗi kiểm tra khung (FCS)
出入境检验检疫局
chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì jú
cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh
实践是检验真理的唯一标准
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
国家质量监督检验检疫总局
Guó jiā Zhì liàng Jiān dū Jiǎn yàn Jiǎn yì Zǒng jú
Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →