实验
Phồn thể: 實驗
shí yàn
Âm Hán Việt: thật nghiệm
HSK 3
实验 nghĩa là: thí nghiệm; kiểm tra; Lượng từ 个,次; mang tính thí nghiệm; tiến hành thí nghiệm
Cách viết chữ 实验
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “实验”
实验室
shí yàn shì
phòng thí nghiệm; Lượng từ 间
实验所
shí yàn suǒ
phòng thí nghiệm; viện nghiên cứu
实验组
shí yàn zǔ
nhóm thực nghiệm; nhóm điều trị
科学实验
kē xué shí yàn
thí nghiệm khoa học
实验室感染
shí yàn shì gǎn rǎn
nhiễm trùng phòng thí nghiệm
实验心理学
shí yàn xīn lǐ xué
tâm lý học thực nghiệm
语言实验室
yǔ yán shí yàn shì
phòng thí nghiệm ngôn ngữ
贝尔实验室
Bèi ěr Shí yàn shì
Bell Labs
国家重点实验室
Guó jiā Zhòng diǎn Shí yàn shì
Các Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ trợ)
喷气推进实验室
Pēn qì Tuī jìn Shí yàn shì
Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực, trung tâm R&D ở Pasadena, California
布鲁克海文实验室
Bù lǔ kè hǎi wén Shí yàn shì
Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
布鲁克海文国家实验室
Bù lǔ kè hǎi wén Guó jiā Shí yàn shì
Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →