马
Phồn thể: 馬
Mǎ
Âm Hán Việt: mã
HSK 3
马 nghĩa là: họ; viết tắt của Malaysia 马来西亚
Cách viết chữ 马
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “马”
马上
mǎ shàng
ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)
马路
mǎ lù
đường phố; đường; Lượng từ 条
马车
mǎ chē
xe ngựa kéo
马桶
mǎ tǒng
bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu
马力
mǎ lì
mã lực
黑马
hēi mǎ
ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới
马虎
mǎ hu
cẩu thả; qua loa; tắc trách; sơ sài
骏马
jùn mǎ
ngựa đẹp; tuấn mã
马戏
mǎ xì
rạp xiếc
千军万马
qiān jūn wàn mǎ
đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của nhà vua
马后炮
mǎ hòu pào
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
马鲛
mǎ jiāo
cá thu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →