黑马
Phồn thể: 黑馬
hēi mǎ
Âm Hán Việt: hắc mã
HSK 7-9
黑马 nghĩa là: ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới
Cách viết chữ 黑马
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →