马桶
Phồn thể: 馬桶
mǎ tǒng
Âm Hán Việt: mã dũng
HSK 7-9
马桶 nghĩa là: bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu
Cách viết chữ 马桶
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “马桶”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →