领
Phồn thể: 領
lǐng
Âm Hán Việt: lĩnh
HSK 3
领 nghĩa là: cổ; cổ áo; dẫn dắt; nhận; lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v.
Cách viết chữ 领
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “领”
领导
lǐng dǎo
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; Lượng từ 位,个
领域
lǐng yù
miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
领先
lǐng xiān
dẫn đầu; dẫn trước
领袖
lǐng xiù
lãnh đạo
带领
dài lǐng
dẫn dắt; lãnh đạo
占领
zhàn lǐng
chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực
领土
lǐng tǔ
lãnh thổ
引领
yǐn lǐng
vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường
领带
lǐng dài
cà vạt; Lượng từ 条
领取
lǐng qǔ
nhận; lĩnh; lấy
率领
shuài lǐng
dẫn dắt; chỉ huy; lãnh đạo
领养
lǐng yǎng
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →