领养
Phồn thể: 領養
lǐng yǎng
Âm Hán Việt: lĩnh dưỡng
HSK 7-9
领养 nghĩa là: nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
Cách viết chữ 领养
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →