青
Qīng
Âm Hán Việt: thanh
HSK 5
青 nghĩa là: viết tắt của 青海, tỉnh Thanh Hải
Cách viết chữ 青
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “青”
青年
qīng nián
thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ; giới trẻ
青少年
qīng shào nián
thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
青春
qīng chūn
tuổi trẻ; sự trẻ trung
青蛙
qīng wā
con ếch; Lượng từ: 只; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí
青春期
qīng chūn qī
tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên
万古长青
wàn gǔ cháng qīng
giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu
青木
Qīng mù
Aoki (họ của Nhật)
青松
qīng sōng
cây thông
青枣
qīng zǎo
táo tàu màu xanh hoặc màu lục; táo xanh Trung Quốc
青森
Qīng sēn
tỉnh Aomori ở cực bắc của đảo chính Honshū 本州 của Nhật Bản
丁青
Dīng qīng
huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地区, Tây Tạng
青椒
qīng jiāo
Capsicum annuum; ớt chuông xanh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →