青蛙
qīng wā
Âm Hán Việt: thanh oa
HSK 7-9
青蛙 nghĩa là: con ếch; Lượng từ: 只; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí
Cách viết chữ 青蛙
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →