青少年
qīng shào nián
Âm Hán Việt: thanh thiểu niên
HSK 2
青少年 nghĩa là: thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
Cách viết chữ 青少年
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →