部
bù
Âm Hán Việt: bộ
HSK 3
部 nghĩa là: bộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v.
Cách viết chữ 部
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “部”
部分
bù fen
phần; cổ phần; mục; miếng; Lượng từ 个
全部
quán bù
toàn bộ; tất cả
部门
bù mén
phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; Lượng từ 个
俱乐部
jù lè bù
câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); Lượng từ 个
大部分
dà bù fen
phần lớn; phần nhiều; đại đa số
内部
nèi bù
bên trong; phần bên trong; nội bộ
部队
bù duì
quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; Lượng từ 个
西部
xī bù
phần phía tây
部长
bù zhǎng
người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; Lượng từ 个,位,名
总部
zǒng bù
trụ sở chính
头部
tóu bù
phần đầu
一部分
yī bù fen
phần; một phần; tập hợp con
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →