部分
bù fen
Âm Hán Việt: bộ phân
HSK 2
部分 nghĩa là: phần; cổ phần; mục; miếng; Lượng từ 个
Cách viết chữ 部分
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “部分”
大部分
dà bù fen
phần lớn; phần nhiều; đại đa số
一部分
yī bù fen
phần; một phần; tập hợp con
一小部分
yī xiǎo bù fèn
một phần nhỏ; một đoạn nhỏ
部分工时
bù fen gōng shí
công việc bán thời gian
上半部分
shàng bàn bù fèn
phần trên; nửa trên
绝大部分
jué dà bù fen
đại đa số
身体部分
shēn tǐ bù fèn
bộ phận cơ thể
组成部分
zǔ chéng bù fèn
phần; thành phần; nguyên liệu; cấu kiện
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →