选
Phồn thể: 選
xuǎn
Âm Hán Việt: tuyển
HSK 2
选 nghĩa là: chọn; lựa; chọn lựa; bầu
Cách viết chữ 选
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “选”
选择
xuǎn zé
chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế
选手
xuǎn shǒu
vận động viên; thí sinh
选举
xuǎn jǔ
bầu cử; cuộc bầu cử; Lượng từ 次,个
挑选
tiāo xuǎn
chọn; lựa chọn
候选人
hòu xuǎn rén
ứng cử viên; Lượng từ 名
竞选
jìng xuǎn
tham gia bầu cử; tranh cử
人选
rén xuǎn
lựa chọn người; ứng cử viên
当选
dāng xuǎn
được bầu; chọn
选拔
xuǎn bá
tuyển chọn người xuất sắc nhất
入选
rù xuǎn
được chọn vào trong số những người được tuyển chọn
选民
xuǎn mín
cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn
大选
dà xuǎn
cuộc tổng tuyển cử
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →