选择
Phồn thể: 選擇
xuǎn zé
Âm Hán Việt: tuyển trạch
HSK 4
选择 nghĩa là: chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế
Cách viết chữ 选择
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “选择”
选择性
xuǎn zé xìng
có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn
选择题
xuǎn zé tí
câu hỏi trắc nghiệm
自然选择
zì rán xuǎn zé
chọn lọc tự nhiên
不加选择
bù jiā xuǎn zé
không phân biệt, bừa bãi
别无选择
bié wú xuǎn zé
không có lựa chọn nào khác
特异选择
tè yì xuǎn zé
lựa chọn đặc biệt; dự trữ đặc biệt
可选择丢弃
kě xuǎn zé diū qì
đủ điều kiện loại bỏ (Frame Relay)
自由选择权
zì yóu xuǎn zé quán
quyền tự do lựa chọn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →