当选
Phồn thể: 當選
dāng xuǎn
Âm Hán Việt: đương tuyển
HSK 5
当选 nghĩa là: được bầu; chọn
Cách viết chữ 当选
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →