过
Phồn thể: 過
Guō
Âm Hán Việt: quá
HSK 1
过 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 过
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “过”
不过
bù guò
chỉ; chỉ là; không nhiều hơn; nhưng; tuy nhiên; dù sao (để trở lại chủ đề trước); không thể hơn (sau tính từ)
通过
tōng guò
đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi); bằng cách; thông qua; qua
过去
guò qù
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
过去
guò qu
(hậu tố động từ)
过来
guò lái
đến; quản lý; xử lý; có thể chăm sóc được
过来
guò lai
xem 过来
经过
jīng guò
đi qua; trải qua; quá trình; tiến trình; Lượng từ 个
过程
guò chéng
quá trình sự kiện; quá trình; Lượng từ 个
超过
chāo guò
vượt qua; vượt quá; vượt trội
错过
cuò guò
bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
只不过
zhǐ bu guò
chỉ; chỉ là; không gì ngoài; không hơn gì; chỉ là...
难过
nán guò
cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.