过去
Phồn thể: 過去
guò qù
Âm Hán Việt: quá khứ
HSK 2
过去 nghĩa là: (trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
Cách viết chữ 过去
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “过去”
昏过去
hūn guo qu
ngất xỉu
过去式
guò qu shì
thì quá khứ
过去时
guò qù shí
thì quá khứ (ngữ pháp)
过去分词
guò qu fēn cí
quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
过去经验
guò qu jīng yàn
kinh nghiệm quá khứ
看不过去
kàn bu guò qu
không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa
说不过去
shuō bu guò qù
không thể biện minh; không thể chấp nhận được
说得过去
shuō de guò qù
chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.