难过
Phồn thể: 難過
nán guò
Âm Hán Việt: nan quá
HSK 2
难过 nghĩa là: cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn
Cách viết chữ 难过
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “难过”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →