输
Phồn thể: 輸
shū
Âm Hán Việt: thâu
HSK 3
输 nghĩa là: thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp; (thông tục) nhập (mật khẩu)
Cách viết chữ 输
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “输”
运输
yùn shū
vận chuyển; mang; chuyên chở
输入
shū rù
nhập khẩu; nhập liệu
传输
chuán shū
truyền dẫn; truyền tải
输出
shū chū
xuất khẩu; đầu ra
输送
shū sòng
vận chuyển; truyền tải; giao
输液
shū yè
truyền tĩnh mạch; được truyền IV
灌输
guàn shū
thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm; dạy; truyền đạt; chuyển nước đến nơi khác
输血
shū xuè
truyền máu; hỗ trợ và giúp đỡ
输家
shū jiā
kẻ thua (trái với người thắng 赢家)
输掉
shū diào
thua
输注
shū zhù
tiêm; truyền dịch
输球
shū qiú
(thể thao bóng) thua trận
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →