输家
Phồn thể: 輸家
shū jiā
Âm Hán Việt: thâu gia
HSK 7-9
输家 nghĩa là: kẻ thua (trái với người thắng 赢家)
Cách viết chữ 输家
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →